Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 17:21:00 đến ngày 2021-11-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,608,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3T Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng
Điện thoại: 0206.3830206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn 1 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1267 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 937,7429 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường *60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.406,6142 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164,7244 | m2 |
| 5 | Bóc lớp ốp đá Granito cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 482,9563 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 154,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt, lan can hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,1336 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0601 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5576 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,7047 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,7047 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ dầm trần hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ trần khung xương tấm nhựa thả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,7553 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cấp thoát nước sinh hoạt+ thoát nước mưa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 21 | Đào móng, đất cấp IV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0925 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5169 | m3 |
| 25 | Bạt dứa lót nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,7796 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2156 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6298 | m3 |
| 35 | Trát vữa Barite, chiều dày trát 3-3.5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,13 | m2 |
| 36 | Láng nền Barite, chiều dày láng 3-3.5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,6149 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 219,967 | m2 |
| 38 | Trát tường trong 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201,094 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,9328 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,585 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 882,2974 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.178,5947 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 542,287 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn,vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8313 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ mận, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,305 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 619,845 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,2 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1, 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 4 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,784 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 4 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính dày 6.38ly, khung sơn tính điện màu trắng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,456 | m2 |
| 54 | SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính dày 6.38ly, khung sơn tính điện màu trắng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,704 | m2 |
| 55 | Cửa trượt bọc chì 2mm theo bản vẽ(đủ phụ kiện kèm theo): | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 56 | Kính chì KT 600x800x10mm(có khuôn bọc chì 2mm) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấm |
| 57 | Bộ phụ kiện ray treo nhôm Falke(dày 3mm) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 58 | Vận chuyển và lắp đặt cửa chì + cửa sổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 59 | Sơn lại hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tĩnh điện màu trắng ngà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,1336 | m2 |
| 60 | Gia công dầm trần - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | tấn |
| 61 | Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,7553 | m2 |
| 62 | Phào chỉ thi công trần tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,3408 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm Sika, sê nô | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330,9624 | m2 |
| 64 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,8444 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu đỏ dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0111 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m |
| 69 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3808 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5918 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2849 | m3 |
| 77 | Trát rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m2 |
| 78 | Láng, mương rãnh dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | m2 |
| 79 | Sản xuất song chắn rác | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 80 | Lắp đặt song chắn rác | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 81 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | chếch nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,5 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 183 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột =4x6mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 114,5 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 405 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 774,5 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 97 | Đèn led ốp trần, 30w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 99 | Quạt hút gió 60W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 101 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 102 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 103 | Mặt Sinô 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 105 | Đèn mổ 4 bóng 125w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Đế sino nổi tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 107 | Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tủ |
| 108 | Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 109 | Điều hòa DAIKIN: 1200 BTU 2 chiều treo tường INVERTER mã: FTXM35HVMV/RXM35HVMV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Ống đồng điều hòa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m |
| 111 | Bảo ôn điều hòa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 113 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 114 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 115 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VT L4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 119 | Vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã PZ201 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 120 | Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 122 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Tê PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | ống xả thải chậu rửa D34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 100m |
| 128 | Đai thép giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 131 | Hộp thu nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PPR lạnh 90 độ d32 bằng PP hàn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Tê PPR 32x32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Tê PPR 20x32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Côn thu PPR 32x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 139 | Tê PPR 20x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống PPR lạnh 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m |
| 143 | Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | 100m2 |
| 147 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5946 | m3 |
| 148 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 149 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4893 | tấn |
| 150 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,066 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,545 | m2 |
| 152 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4257 | m3 |
| 153 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4257 | m3 |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,0563 | m3 |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0844 | m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5451 | 100m3 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8176 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,722 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,765 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8315 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4573 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4076 | tấn |
| 167 | Lót cát đen đáy móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6966 | m3 |
| 168 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,569 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1335 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4518 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0354 | m3 |
| 172 | Lót bao dữa Bê tông lót nền nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,2593 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0967 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7524 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,7223 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1428 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3594 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1672 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,983 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8049 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7574 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,5578 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,089 | m3 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9718 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,0318 | m2 |
| 192 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 193 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,8298 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171,7581 | m2 |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | m2 |
| 196 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162,434 | m2 |
| 197 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,8826 | m2 |
| 198 | Lớp chống thấm Sikatop-scal107 quét 2 lớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,7892 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 351,6821 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 307,4214 | m2 |
| 201 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,1749 | m2 |
| 202 | Lát nền, gạch Ceramic KT 300x300 mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1411 | m2 |
| 203 | Công tác ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,271 | m2 |
| 204 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 205 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 206 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 207 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 208 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2587 | tấn |
| 209 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 210 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m2 |
| 211 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2876 | tấn |
| 212 | Gia công xà gồ thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 213 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2914 | tấn |
| 214 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu đỏ dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0153 | 100m2 |
| 215 | Tôn úp nóc +úp sườn suntek dày 0.4mm khổ rộng 400mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,52 | m |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 218 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 219 | Đế sứ chân kim | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214,45 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 313,45 | m |
| 224 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/380 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 227 | Đèn led ốp trần, 30w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 228 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc + 1 Ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 231 | Mặt Sinô ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 232 | Đế si nô âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 233 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Kg |
| 234 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 235 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp điện, KT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 238 | Đai thép giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 239 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Hộp thu nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 243 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 244 | Tê nhựa PVC D110/110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0809 | m3 |
| 246 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,749 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | 100m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4965 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 252 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2864 | m3 |
| 253 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,785 | m2 |
| 254 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3925 | m2 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4965 | m3 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 259 | DT lớp trát tường cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 521,1206 | m2 |
| 260 | Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 30% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,3362 | m2 |
| 261 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường*70% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 364,7844 | m2 |
| 262 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,496 | m2 |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,2912 | m2 |
| 264 | DT Trát tường trong 30%, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,5688 | m2 |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 266 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 215,2478 | m2 |
| 267 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,5743 | m2 |
| 268 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,7944 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 379,3262 | m2 |
| 270 | Sơn chống ăn mòn vào lan can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,496 | 1m2 |
| 271 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 272 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 273 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 274 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 275 | Gia công xà gồ thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 276 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6944 | tấn |
| 277 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu đỏ dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 278 | Bu lông nở M12x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 279 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 280 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 282 | Bu lông M16x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 283 | Gia công, lắp dựng cốt thép tăng đơ đường kính cốt thép = 18mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 284 | Tăng đơ D40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 285 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 286 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 287 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 288 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1921 | tấn |
| 289 | Gia công xà gồ thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 290 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 291 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu đỏ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 292 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh Polycarbonate đặc ruột màu xanh ngọc dày 5mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 293 | Bu lông nở M12x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán. | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >3T Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi