Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068426-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211065327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:21:00 đến ngày 2021-11-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >3T Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa nhà kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 0206.3830206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 0206.3830206


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật - huyện Hạ Lang - Tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 0206.3830206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà kỹ thuật
1Tháo tấm lợp tôn 1Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1267100m2
2Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 40%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật937,7429m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường *60%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.406,6142m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật164,7244m2
5Bóc lớp ốp đá Granito cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật249,01m2
7Phá dỡ nền gạch lát sàn cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật482,9563m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật154,5m2
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt, lan can hiện trạngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,1336m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,0601m3
11Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5576m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,7047m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,7047m3
14Tháo dỡ dầm trần hiện trạngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
15Tháo dỡ trần khung xương tấm nhựa thảTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,7553m2
16Tháo dỡ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Công
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
20Tháo dỡ cấp thoát nước sinh hoạt+ thoát nước mưaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Công
21Đào móng, đất cấp IVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0925m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5169m3
25Bạt dứa lót nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7796m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7392m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1045tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2156m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0329100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0032tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0168tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6298m3
35Trát vữa Barite, chiều dày trát 3-3.5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,13m2
36Láng nền Barite, chiều dày láng 3-3.5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,6149m2
37Trát tường ngoài 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật219,967m2
38Trát tường trong 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật201,094m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang 40%, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật287,9328m2
40Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật149,585m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật882,2974m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.178,5947m2
43Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật542,287m2
44Lát nền gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn,vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,8313m2
45Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ mận, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,305m2
46Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật619,845m2
47Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật96,2m2
48Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1, 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42bộ
49Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 4 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật44,784m2
51Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28bộ
52Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay 4 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính dày 6.38ly, khung sơn tính điện màu trắngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,456m2
54SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp, pano kính dày 6.38ly, khung sơn tính điện màu trắngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,704m2
55Cửa trượt bọc chì 2mm theo bản vẽ(đủ phụ kiện kèm theo):Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,35m2
56Kính chì KT 600x800x10mm(có khuôn bọc chì 2mm)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3tấm
57Bộ phụ kiện ray treo nhôm Falke(dày 3mm)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,1m2
58Vận chuyển và lắp đặt cửa chì + cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
59Sơn lại hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tĩnh điện màu trắng ngàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,1336m2
60Gia công dầm trần - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0883tấn
61Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp (tôn - Pu - giấy bạc)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,7553m2
62Phào chỉ thi công trần tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật45,3408m
63Quét dung dịch chống thấm Sika, sê nôTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật330,9624m2
64Láng sênô, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật101,8444m2
65Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0454tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0454tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu đỏ dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,0111100m2
68Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,28m
69Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,92m
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3808m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5918m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0049100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0148100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,316m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0052100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2849m3
77Trát rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,59m2
78Láng, mương rãnh dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,295m2
79Sản xuất song chắn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
80Lắp đặt song chắn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
81Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
82chếch nhựa PVC 135 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,019100m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,5m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật183m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột =4x6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật114,5m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật35,5m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật405m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật774,5m
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật47bộ
97Đèn led ốp trần, 30wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
99Quạt hút gió 60WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23cái
101Mặt Sinô 1 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
102Mặt Sinô 2 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật68cái
103Mặt Sinô 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
104Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật88cái
105Đèn mổ 4 bóng 125wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Đế sino nổi tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật123cái
107Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x200x150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10tủ
108Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x400x150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2tủ
109Điều hòa DAIKIN: 1200 BTU 2 chiều treo tường INVERTER mã: FTXM35HVMV/RXM35HVMVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
110Ống đồng điều hòaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m
111Bảo ôn điều hòaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2m
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
113Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10kg
114Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
115Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
116Lắp đặt xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VT L4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
119Vòi lavabo 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông+ống thải mã PZ201Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5Cái
120Bộ phụ kiện phòng tắm tám chi tiếtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
121Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
122Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
123Tê PVC 110x110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
125Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
126ống xả thải chậu rửa D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5Cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,008100m
128Đai thép giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật116cái
129Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
130Cầu chắn rác D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
131Hộp thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
132Lắp đặt cút PPR lạnh 90 độ d32 bằng PP hànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
133Tê PPR 32x32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
134Tê PPR 20x32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Côn thu PPR 32x20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
136Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
137Van khóa tay vặn 2 chiều PPR D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Cút PPR 90 độ D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
139Tê PPR 20x20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
140Lắp đặt ống PPR lạnh 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,498100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,397100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031100m
143Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
145Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Tháo tấm lợp tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,812100m2
147Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5946m3
148Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,249m3
149Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4893tấn
150Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,066m2
151Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,545m2
152Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4257m3
153Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4257m3
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,0563m3
155Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,0844m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5451100m3
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8176100m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,722m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,765m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8315m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4573100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0393tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0527tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2548tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4076tấn
167Lót cát đen đáy móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6966m3
168Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,569m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1335100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4518100m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,0354m3
172Lót bao dữa Bê tông lót nền nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật77,2593m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,082m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0967tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1098tấn
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7524100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7223m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1428tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3594tấn
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1672100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,983m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8049tấn
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7574100m2
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1725m3
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0193tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m2
188Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,5578m3
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,089m3
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,9718m3
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật125,0318m2
192Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật43,56m2
193Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,8298m2
194Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật171,7581m2
195Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,49m2
196Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật162,434m2
197Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,8826m2
198Lớp chống thấm Sikatop-scal107 quét 2 lớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,7892m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật351,6821m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật307,4214m2
201Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật88,1749m2
202Lát nền, gạch Ceramic KT 300x300 mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1411m2
203Công tác ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật134,271m2
204Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
205Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
206Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
207Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
208Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2587tấn
209Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
210Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,408m2
211Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2876tấn
212Gia công xà gồ thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
213Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2914tấn
214Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu đỏ dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0153100m2
215Tôn úp nóc +úp sườn suntek dày 0.4mm khổ rộng 400mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,52m
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0809tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
218Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
219Đế sứ chân kimTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
220Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
221Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật69m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật214,45m
223Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật313,45m
224Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
225Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe/380Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
226Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
227Đèn led ốp trần, 30wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
228Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
229Mặt Sinô 2 lỗ công tắc + 1 Ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
230Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
231Mặt Sinô ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
232Đế si nô âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
233Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Kg
234Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
235Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
236Lắp đặt hộp điện, KT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
237Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,312100m
238Đai thép giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
239Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
240Cầu chắn rác D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
241Hộp thu nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
242Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
243Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
244Tê nhựa PVC D110/110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
245Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,0809m3
246Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,749m3
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
248Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1193100m3
249Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1193100m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4965m3
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
252Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2864m3
253Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,785m2
254Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,3925m2
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4965m3
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0718100m2
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0684tấn
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
259DT lớp trát tường cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật521,1206m2
260Phá lớp vữa trát tường,cột, trụ* 30%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật156,3362m2
261Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường*70%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật364,7844m2
262Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cũTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật41,496m2
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật85,2912m2
264DT Trát tường trong 30%, dày 1,5 cm, VXM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,5688m2
265Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,47m2
266Trát trần, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật215,2478m2
267Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật64,5743m2
268Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật141,7944m2
269Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật379,3262m2
270Sơn chống ăn mòn vào lan canTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật41,4961m2
271Gia công vì kèo thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0546tấn
272Gia công vì kèo thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
273Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0666tấn
274Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
275Gia công xà gồ thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0014tấn
276Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6944tấn
277Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK màu đỏ dày 0.4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
278Bu lông nở M12x150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
279Gia công cột bằng thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
280Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0156tấn
281Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
282Bu lông M16x200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
283Gia công, lắp dựng cốt thép tăng đơ đường kính cốt thép = 18mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
284Tăng đơ D40Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
285Gia công vì kèo thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
286Gia công vì kèo thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
287Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
288Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1921tấn
289Gia công xà gồ thép tấmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
290Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
291Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu đỏTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6552100m2
292Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh Polycarbonate đặc ruột màu xanh ngọc dày 5mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
293Bu lông nở M12x150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật96cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Kỹ sư trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa.32
4 Cán bộ thanh quyết toán. 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ >3T Còn sử dụng tốt1
10 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->