Gói thầu: Gói 2.1: Cung cấp và lắp đặt VTTB phần trạm (ngoại trừ máy biến áp 110kV 63 MVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775783-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói 2.1: Cung cấp và lắp đặt VTTB phần trạm (ngoại trừ máy biến áp 110kV 63 MVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 20:02:00 đến ngày 2021-11-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,824,449,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 756,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6736673692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347334738E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp và lắp đặt VTTB (≥110kV) cho trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 26.477.114.390 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.477.114.390 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ);b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng điện 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ nạp khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nổ Cadwell | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2.1: Cung cấp và lắp đặt VTTB phần trạm (ngoại trừ máy biến áp 110kV 63 MVA) Trạm biến áp 110kV Tân Phú Trung và đường dây đấu nối 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và mục 3 chương III của E-HSMT: theo Phụ lục 01 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT). * Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu quy định trong Phụ lục 02 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các Chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 756.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH.
Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: (028) 22.201.177.
Fax: (028) 22.201.155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực TPHCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Máy cắt điện ngoài trời 03 pha 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ (3 pha) |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Dao cách ly ngoài trời 03 pha 110kV ( 2 tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ (3 pha) |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Dao cách ly ngoài trời 03 pha 110kV ( 1 tiếp địa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ (3 pha) |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt biến dòng điện 01 pha 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ (1 pha) |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện 01 pha 110kV (A cấp - bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ (1 pha) |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt Biến điện áp 01 pha 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ (1 pha) |
| 7 | Lắp đặt Biến điện áp 01 pha 110kV, bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường (01 bộ A cấp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ (1 pha) |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt Chống sét van 96kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ (1 pha) |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ (1 pha) |
| B | PHẦN THIẾT BỊ PHÂN PHỐI 24KV | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Tủ lộ tổng 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Tủ lộ ra 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | tủ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Tủ biến điện áp 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Tủ MC tự dùng 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt Tủ tụ bù 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt Tủ máy cắt phân đoạn 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Giàn tụ bù 9MVar - 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | giàn |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 03 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Tủ điện một chiều 110V-DC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Tủ chỉnh lưu: điện áp vào 220/380VAC 50Hz, điện áp ra: 110VDC, dòng điện nạp 63A. Kèm các phụ kiện để lắp đặt vận hành | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Dàn Ắc quy khô Ni-cad kiểu kín, không cần bảo trì: dung lượng 250A.h/1 giàn, điện áp 110VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Giàn |
| E | HỆ THỐNG TỦ CHUYỂN ĐỔI SỐ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Tủ đấu nối chuyển đổi số ngăn MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Tủ đấu nối chuyển đổi số ngăn đường dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Tủ đấu nối chuyển đổi số ngăn phân đoạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| F | HỆ THỐNG TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường ngăn máy biến áp 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường ngăn đường dây 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường ngăn phân đoạn 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| G | KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG | |||
| 1 | Thực hiện kiểm định biến dòng, biến điện áp cao trung áp, công tơ các loại | 1 | Trọn gói | |
| H | THIẾT BỊ LẮP TẠI TRẠM 500 KV CẦU BÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt Rơ le so lệch dọc đường dây F87L (phù hợp với đấu đối diện), bao gồm Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn E07 và E08: Gồm các công tác gia công mặt tủ, thanh giằng để tạo vị trí phù hợp với rơ le F87L, kèm phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Dịch vụ khai báo, cấu hình vào hệ thống máy tính trạm 500kV Cầu Bông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| I | PHẦN VẬT LIỆU NHẤT THÚ | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt Sứ đỡ 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt Sứ đỡ 110kV (Vật tư A cấp, bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt Dây dẫn ACSR 240 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR 400 mm2 (Vật tư A cấp, bao gồm chi phí vận chuyển từ kho bên A về công trường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt Thanh cái ống nhôm D70/80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | 10m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp chữ Tclam đấu nối ACSR 240 với ACSR 400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR 400 với thanh cái D70/80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR 240 với thanh cái D70/80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với biến điện áp 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với dao cách ly 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 biến dòng điện 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với máy cắt 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR240 với chống sét van 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 với dao cách ly 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 biến dòng điện 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 biến dòng điện 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối ACSR400 với máy cắt 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực đấu nối thanh cái D70/80 với sứ đỡ 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực dây dẫn ACSR240 với sứ đỡ 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt Kẹp cực dây dẫn ACSR400 với sứ đỡ 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 24kV - 1x500 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 22 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 24kV - 1x120 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 24kV 1x500 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | đầu cáp (3pha) |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 24kV - 1x500 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | đầu cáp (3pha) |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 24kV - 1x120 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đầu cáp (3pha) |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 24kV 1x120 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đầu cáp (3pha) |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp lực 24kV - 3x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đầu cáp (3pha) |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp lực 24kV - 3x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đầu cáp (3pha) |
| 30 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV lõi đồng, cách điện XLPE tiết diện (3x150+1x70)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 31 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện 4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp lực 0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (1x50) mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp hạ áp 0,6/1kV trong nhà dùng cho cáp (3x150+1x70)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đầu cáp (3pha) |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp hạ áp 0,6/1kV trong nhà dùng cho cáp (3x16+1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | đầu cáp (3pha) |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cáp hạ áp trong nhà dùng cho cáp (1x50)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đầu cáp (3pha) |
| 36 | Cung cấp, Sơn chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,27 | m2 |
| J | PHẦN VẬT LIỆU NHỊ THỨ (bao gồm phần tại trạm Tân Phú Trung và tại trạm 500kV Cầu Bông) | |||
| 1 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,87 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt Cáp 2x4mm3 (Vật tư A cấp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,75 | 100m |
| 5 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 7x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,98 | 100m |
| 6 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 19x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt, Nhãn sợi cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, Nhãn ruột cáp (các loại chữ và số) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt, Băng dính cách điện bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt, Kẹp chì, niêm phòng hàng kẹp đấu nối mạch đo đếm điện năng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp quang multimode 4 core | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,27 | km cáp |
| 16 | Cung cấp, Kéo rải và lắp đặt Cáp 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| K | PHẦN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt Dây đồng bọc 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,62 | 10m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ thiếc 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,8 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp, Hàn chữ T120-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 217 | mối |
| 4 | Cung cấp, Bu lông-đai ốc-vòng đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 415 | Bộ |
| L | PHẦN DỊCH VỤ TÍNH TOÁN TRỊ SỐ RELAY, TÍNH TOÁN PHƯƠNG THỨC VẬN HÀNH, LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN, CÀI ĐẶT RELAY THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Tính toán chỉnh định relay, cài đặt trị số relay và lập phương thức nghiệm thu đóng điện toàn bộ dự án tại Trạm 110kV Tân Phú Trung và các ngăn lộ đường dây đấu nối Cầu Bông -Tân Phú Trung tại trạm 500kV Cầu Bông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| M | HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời công suất 340Wp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Tấm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện NLMT ( kích thước 2200x800x800) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bộ Inverter công suất 10kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Công tơ đo đếm 2 chiều CCX 0,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc tơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng hạ thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat DC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat AC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat AC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bộ lọc sét nguồn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện và dây dẫn đấu nối trong tủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/FR-PVC 0,6/1kV tiết diện 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Mét |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/FR-PVC 0,6/1kV tiết diện 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Mét |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Dây nối đất Cu/1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Mét |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Mét |
| 17 | Dịch vụ kết nối vào hệ thống SCADA hiện hữu của trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| N | HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Máy in laszer | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt tủ SCADA (vỏ tủ + các phụ kiện đáp ứng đấu nối các thiết bị chuyển mạch, GPS, thiết bị đầu cuối…) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị GPS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch Station Bus (Switch) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt Bộ chuyển mạch Proccess Bus (Switch) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống máy tính trạm kỹ thuật số gồm:- Máy tính số 1: Gateway (phục vụ kết nối với các trung tâm điều độ để giám sát, thao tác xa).- Máy tính số 2: Server/HIS/HMI/Gateway (phục vụ lưu trữ dữ liệu, giám sát, điều khiển tại chỗ và chức năng Gateway dự phòng để kết nối với các trung tâm điều độ)- Máy tính số 3: Máy tính kỹ thuật - Engineering Workstation (phục vụ cấu hình, lập trình cơ sở dữ liệu của hệ thống máy tính) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt Switch IEC-61850, loại 8 cổng điện 4 cổng quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt Cáp quang, Loại trong nhà - 08FO | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | km cáp |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồng dây HDPE, Loại ống xoắn, đường kính ngoài ≥ Ø25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 100m |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt Dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | 10 m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 10 m |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 13 | Cung cấp Phụ kiện đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 14 | Cung cấp Dịch vụ khai báo cài đặt, cấu hình hệ thống, test hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 15 | Cung cấp và Cài đặt Phần mềm điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 16 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo CSDL Scada | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| O | HỆ THỐNG VHF | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Điện thoại thuê bao nhà mạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Bộ chuyển đổi 110VDC/13.8VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Antena | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | anten |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Bộ thu phát sóng VHF | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khối máy |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt Bộ chống sét antena | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt Cáp tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 10 m |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt tủ rack 19' | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp Phụ kiện đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 9 | Thử nghiệm-hiệu chỉnh Ăng ten hợp bộ và Thử nghiệm - hiệu chỉnh bộ Thu phát UHF, VHF | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thử nghiệm - hiệu chỉnh bộ Thu phát UHF, VHF và Kiểm tra thử ngiệm Đường truyền kênh thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| P | HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt Cáp quang NMOC-24 cores | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,75 | km cáp |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây HDPE Ø 32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 100m |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn đây HDPE Ø 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt Hộp nối quang JB 48 sợi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt ODF-12 cores | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ ODF |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt ODF-24 cores | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ ODF |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt Tủ rackmount và phụ kiện kích thước 42U | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp Phụ kiện đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 9 | Thử nghiệm Switch Layer 3 tại TBA Tân Phú Trung-Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast Ethernet | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | luồng |
| 10 | Thử nghiệm Switch Layer 3 tại TBA Tân Phú Trung-Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Thử nghiệm Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast Ethernet - Tại trạm Láng Cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | luồng |
| 12 | Thử nghiệm Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast Ethernet - Tại trung tâm điều độ TP HCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | luồng |
| 13 | Thử nghiệm Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Fast Ethernet - Tại trung tâm điều độ miền nam B2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | luồng |
| 14 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời - cáp 48 sợi quang của đường dây 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 15 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang của đường dây 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng: Nhà thầu chào đúng theo chi phí dự phòng là: 1.801.164.244 đồng (bao gồm VAT) | Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh | 1 | lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6736673692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1347334738E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp và lắp đặt VTTB (≥110kV) cho trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó giá trị hợp đồng ≥ 26.477.114.390 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.477.114.390 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự đã hoàn thành: Thi công lắp đặt VTTB phần trạm TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (có thể kiêm nhiệm) | 1 | a) Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ);b) Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10T | xe | 1 |
| 2 | Xe nâng điện 0,8T | xe | 1 |
| 3 | Bộ nạp khí SF6 | máy | 1 |
| 4 | Máy hàn nổ Cadwell | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm đất 3kW | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi