Gói thầu: Gói thầu XD-01 Thi công xây dựng công trình giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 338 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01 Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 17:20:00 đến ngày 2021-11-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,807,128,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầu búa thủy lực gắn máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 338 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01 Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án ĐTXD công trình khu KTQP Mẫu Sơn, tỉnh Lạng Sơn/QK1 (giai đoạn 2) 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, Bộ tư lệnh quân khu 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 338 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư-BQP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG (PÒ KHẢO) NÀ PÙNG - BẢN CỌ, XÃ TÂN MINH, HUYỆN TRÀNG ĐỊNH | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 5.300,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 97.486,89 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 34.158,71 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 27.333,02 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 5.157,98 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.764,65 | m3 |
| 7 | Đào khuôn bằng máy - Cấp đá IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 760,37 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.281,8 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 913,1 | m3 |
| 10 | Đào khuôn bằng máy - Cấp đá IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 687,41 | m3 |
| 11 | Đào cấp | HSTK, Chương V E-HSMT | 190,79 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ | HSTK, Chương V E-HSMT | 480,12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | HSTK, Chương V E-HSMT | 670,91 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 98.936,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 36.818,46 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá | HSTK, Chương V E-HSMT | 28.056,91 | m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 3.405,13 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | HSTK, Chương V E-HSMT | 28.549,82 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường | HSTK, Chương V E-HSMT | 24,2616 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 5.138,97 | m3 |
| 21 | Cắt khe co giãn | HSTK, Chương V E-HSMT | 566,888 | 10m |
| 22 | Nhựa đường chèn khe | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,99 | kg |
| 23 | Gỗ đệm | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 24 | Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.106,52 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cống cũ bằng máy | HSTK, Chương V E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.100,26 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng cống K=0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 623,96 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.395,19 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSTK, Chương V E-HSMT | 98,13 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK, Chương V E-HSMT | 103,92 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc hố thu M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 168,12 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK, Chương V E-HSMT | 61,3 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc sân cống M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 34 | Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=750mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 103 | 1 đoạn ống |
| 35 | Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=1000mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 141 | 1 đoạn ống |
| 36 | Quét nhựa ống cống D750mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 536,8772 | m2 |
| 37 | Quét nhựa ống cống D1000mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 974,028 | m2 |
| 38 | Làm mối nối ống cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 63 | m2 |
| 39 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 40 | Đào móng cống đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 22,102 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất móng cống K=0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép mũ mố | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép mũ mố fi | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 47 | Cốt thép mũ mố fi >18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm bản, d | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm bản d> 10 mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 53 | Thép mối nối tấm bản d | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 54 | Bê tông phủ mặt cống mối nối tấm bản đá 1x2, M250 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ cống cũ | HSTK, Chương V E-HSMT | 17,61 | m3 |
| 57 | Đào móng cống, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 718,05 | m3 |
| 58 | Đắp đất móng cống K=0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 139,13 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 560,83 | m3 |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 25,73 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng M150 | HSTK, Chương V E-HSMT | 12,49 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc móng, chân khay cống M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 63,65 | m3 |
| 63 | Xây thân cống, tường đầu, tường cánh, bằng đá hộc vữa XM mác 75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 38,41 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc gia cố sân cống, thượng hạ lưu M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 40,64 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép giằng chống fi | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1753 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép giằng chống fi | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2629 | tấn |
| 67 | Cốt thép giằng chống fi >=10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1072 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | HSTK, Chương V E-HSMT | 48,02 | m3 |
| 69 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | HSTK, Chương V E-HSMT | 445 | cái |
| B | ĐƯỜNG BẢN BAU - CẢO VÀI, XÃ ĐÀO VIÊN, HUYỆN TRÀNG ĐỊNH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 16.326,85 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.651,87 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy, đá cấp IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 3.957,83 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.229,31 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 444,04 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | HSTK, Chương V E-HSMT | 62,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | HSTK, Chương V E-HSMT | 62,26 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ | HSTK, Chương V E-HSMT | 43,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | HSTK, Chương V E-HSMT | 43,73 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.836,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 18.424,99 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 3.687,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp | HSTK, Chương V E-HSMT | 3.957,83 | m3 |
| 14 | Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 884,28 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.943,87 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | HSTK, Chương V E-HSMT | 591,37 | m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.766,72 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 2.650,08 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | HSTK, Chương V E-HSMT | 14.722,68 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường | HSTK, Chương V E-HSMT | 14,4207 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe co giãn | HSTK, Chương V E-HSMT | 294,842 | 10m |
| 22 | Nhựa đường chèn khe | HSTK, Chương V E-HSMT | 1.090,13 | kg |
| 23 | Gỗ đệm | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 27 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | HSTK, Chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Mua biển báo | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đào hố móng đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 249,522 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng K=0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 114,18 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | HSTK, Chương V E-HSMT | 120,5 | m3 |
| 34 | Bơm nước hố móng | HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 35 | Đổ bê tông móng cống, móng tường mác 150 | HSTK, Chương V E-HSMT | 21,56 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150 | HSTK, Chương V E-HSMT | 31,48 | m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng cống, sân cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc chân khay sân cống M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây sân cống M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc mái taluy, chân khay mái taluy M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc gia cố tường chắn hạ lưu vữa M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 65,08 | m3 |
| 43 | Cốt thép giằng chống fi | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 44 | Cốt thép giằng chống fi >=10mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 45 | Cốt thép mũ mố fi | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 46 | Cốt thép mũ mố fi >18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm bản, d | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm bản d> 10 mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 50 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 51 | Bê tông gờ chắn đỉnh mố đá 1x2, M200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | HSTK, Chương V E-HSMT | 5,074 | m3 |
| 53 | Lắp dựng giằng chống | HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 55 | Chét khe hở đầu tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 56 | Quét nhựa mặt cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 57 | Thép mối nối tấm bản d | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 58 | Bê tông phủ mặt cống mối nối tấm bản đá 1x2, M250 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 59 | Gia công lan can | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 60 | Sơn lan can,1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK, Chương V E-HSMT | 3,454 | 1m2 |
| 61 | Ván khuôn thép | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, các loại cấu kiện khác | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2919 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cống đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 536,589 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng cống K=0,95 | HSTK, Chương V E-HSMT | 309,13 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, đất cấp III | HSTK, Chương V E-HSMT | 187,27 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc móng, chân khay cống M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 58,5 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc mái taluy M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 38,21 | m3 |
| 68 | Xây đá hộc, xây hố thu M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 82,37 | m3 |
| 69 | Xây thân cống, tường đầu, tường cánh, bằng đá hộc vữa XM mác 75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 23,65 | m3 |
| 70 | Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=750mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 41 | 1 đoạn ống |
| 71 | Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=1000mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 72 | Quét nhựa ống cống D750mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 213,7084 | m2 |
| 73 | Quét nhựa ống cống D1000mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 373,032 | m2 |
| 74 | Làm mối nối ống cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 23,38 | m2 |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng cống | HSTK, Chương V E-HSMT | 37,68 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc M75 | HSTK, Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 77 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 78 | Cốt thép mũ mố fi | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 79 | Cốt thép mũ mố fi >18mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | HSTK, Chương V E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm bản, d | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm bản d> 10 mm | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 84 | Bê tông phủ mặt cống mối nối tấm bản đá 1x2, M250 | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 85 | Thép mối nối tấm bản d | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 86 | Chét khe hở đầu tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0937 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép mũ mố | HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 89 | Phá dỡ đá hộc xây cũ | HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đá đổ đi | HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 4 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 4 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất ≤110CV | 1 |
| 5 | Máy lu | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 6 | Đầu búa thủy lực gắn máy xúc | Phá đá | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 12 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi