Gói thầu: Gói thầu XD-01 Thi công xây dựng công trình giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074451-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 338
Tên gói thầu Gói thầu XD-01 Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210814857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:20:00 đến ngày 2021-11-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,807,128,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầu búa thủy lực gắn máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Đoàn 338
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án ĐTXD công trình khu KTQP Mẫu Sơn, tỉnh Lạng Sơn/QK1 (giai đoạn 2)
480 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng XDThái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Đoàn 338


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 338; Địa chỉ: Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053840788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, Bộ tư lệnh quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 338
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư-BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG (PÒ KHẢO) NÀ PÙNG - BẢN CỌ, XÃ TÂN MINH, HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK, Chương V E-HSMT5.300,88m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT97.486,89m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVHSTK, Chương V E-HSMT34.158,71m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVHSTK, Chương V E-HSMT27.333,02m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT5.157,98m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IVHSTK, Chương V E-HSMT1.764,65m3
7Đào khuôn bằng máy - Cấp đá IVHSTK, Chương V E-HSMT760,37m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT2.281,8m3
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVHSTK, Chương V E-HSMT913,1m3
10Đào khuôn bằng máy - Cấp đá IVHSTK, Chương V E-HSMT687,41m3
11Đào cấpHSTK, Chương V E-HSMT190,79m3
12Đào hữu cơHSTK, Chương V E-HSMT480,12m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IHSTK, Chương V E-HSMT670,91m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT98.936,68m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IVHSTK, Chương V E-HSMT36.818,46m3
16Vận chuyển đáHSTK, Chương V E-HSMT28.056,91m3
17Làm móng cấp phối đá dăm loại 2HSTK, Chương V E-HSMT3.405,13m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyHSTK, Chương V E-HSMT28.549,82m2
19Ván khuôn thép mặt đườngHSTK, Chương V E-HSMT24,2616100m2
20Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cmHSTK, Chương V E-HSMT5.138,97m3
21Cắt khe co giãnHSTK, Chương V E-HSMT566,88810m
22Nhựa đường chèn kheHSTK, Chương V E-HSMT1,99kg
23Gỗ đệmHSTK, Chương V E-HSMT3,16m3
24Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 75HSTK, Chương V E-HSMT2.106,52m3
25Phá dỡ cống cũ bằng máyHSTK, Chương V E-HSMT19,22m3
26Đào móng cống, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT2.100,26m3
27Đắp đất móng cống K=0,95HSTK, Chương V E-HSMT623,96m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT1.395,19m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSTK, Chương V E-HSMT98,13m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30HSTK, Chương V E-HSMT103,92m3
31Xây đá hộc hố thu M75HSTK, Chương V E-HSMT168,12m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30HSTK, Chương V E-HSMT61,3m3
33Xây đá hộc sân cống M75HSTK, Chương V E-HSMT59,9m3
34Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=750mmHSTK, Chương V E-HSMT1031 đoạn ống
35Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=1000mmHSTK, Chương V E-HSMT1411 đoạn ống
36Quét nhựa ống cống D750mmHSTK, Chương V E-HSMT536,8772m2
37Quét nhựa ống cống D1000mmHSTK, Chương V E-HSMT974,028m2
38Làm mối nối ống cốngHSTK, Chương V E-HSMT63m2
39Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcHSTK, Chương V E-HSMT6m3
40Đào móng cống đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT22,1021m3
41Đắp đất móng cống K=0,95HSTK, Chương V E-HSMT11,3m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT21,42m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30HSTK, Chương V E-HSMT6,16m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30HSTK, Chương V E-HSMT3,97m3
45Ván khuôn thép mũ mốHSTK, Chương V E-HSMT0,0479100m2
46Cốt thép mũ mố fi HSTK, Chương V E-HSMT0,0455tấn
47Cốt thép mũ mố fi >18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0035tấn
48Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT1,03m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT0,0489100m2
50Cốt thép tấm bản, dHSTK, Chương V E-HSMT0,0379tấn
51Cốt thép tấm bản d> 10 mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0622tấn
52Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250HSTK, Chương V E-HSMT1,06m3
53Thép mối nối tấm bản dHSTK, Chương V E-HSMT0,0017tấn
54Bê tông phủ mặt cống mối nối tấm bản đá 1x2, M250HSTK, Chương V E-HSMT0,83m3
55Lắp đặt tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT71cấu kiện
56Phá dỡ cống cũHSTK, Chương V E-HSMT17,61m3
57Đào móng cống, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT718,05m3
58Đắp đất móng cống K=0,95HSTK, Chương V E-HSMT139,13m3
59Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT560,83m3
60Làm lớp đá đệm móng cốngHSTK, Chương V E-HSMT25,73m3
61Đổ bê tông lót móng M150HSTK, Chương V E-HSMT12,49m3
62Xây đá hộc móng, chân khay cống M75HSTK, Chương V E-HSMT63,65m3
63Xây thân cống, tường đầu, tường cánh, bằng đá hộc vữa XM mác 75HSTK, Chương V E-HSMT38,41m3
64Xây đá hộc gia cố sân cống, thượng hạ lưu M75HSTK, Chương V E-HSMT40,64m3
65Ván khuôn thép giằng chống fi HSTK, Chương V E-HSMT2,1753100m2
66Cốt thép giằng chống fi HSTK, Chương V E-HSMT0,2629tấn
67Cốt thép giằng chống fi >=10mmHSTK, Chương V E-HSMT10,1072tấn
68Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300HSTK, Chương V E-HSMT48,02m3
69Làm cọc tiêu bê tông cốt thépHSTK, Chương V E-HSMT445cái
B ĐƯỜNG BẢN BAU - CẢO VÀI, XÃ ĐÀO VIÊN, HUYỆN TRÀNG ĐỊNH
1Đào nền đường, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT16.326,85m3
2Đào nền đường, đất cấp IVHSTK, Chương V E-HSMT2.651,87m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy, đá cấp IVHSTK, Chương V E-HSMT3.957,83m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT1.229,31m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVHSTK, Chương V E-HSMT444,04m3
6Đào nền đường, đất cấp IIHSTK, Chương V E-HSMT62,26m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIHSTK, Chương V E-HSMT62,26m3
8Đào hữu cơHSTK, Chương V E-HSMT43,73m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IHSTK, Chương V E-HSMT43,73m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK, Chương V E-HSMT1.836,32m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT18.424,99m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IVHSTK, Chương V E-HSMT3.687,28m3
13Vận chuyển đá hỗn hợpHSTK, Chương V E-HSMT3.957,83m3
14Xây rãnh đá hộc vữa XM mác 75HSTK, Chương V E-HSMT884,28m3
15Đào khuôn đường, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT2.943,87m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IVHSTK, Chương V E-HSMT591,37m3
17Làm móng cấp phối đá dăm loại 2HSTK, Chương V E-HSMT1.766,72m3
18Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cmHSTK, Chương V E-HSMT2.650,08m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyHSTK, Chương V E-HSMT14.722,68m2
20Ván khuôn thép mặt đườngHSTK, Chương V E-HSMT14,4207100m2
21Cắt khe co giãnHSTK, Chương V E-HSMT294,84210m
22Nhựa đường chèn kheHSTK, Chương V E-HSMT1.090,13kg
23Gỗ đệmHSTK, Chương V E-HSMT1,65m3
24Làm móng cấp phối đá dăm loại 2HSTK, Chương V E-HSMT2,61m3
25Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cmHSTK, Chương V E-HSMT3,92m3
26Ván khuôn thép mặt đườngHSTK, Chương V E-HSMT0,0224100m2
27Làm cọc tiêu bê tông cốt thépHSTK, Chương V E-HSMT141cái
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150HSTK, Chương V E-HSMT1m3
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmHSTK, Chương V E-HSMT3cái
30Mua biển báoHSTK, Chương V E-HSMT3cái
31Đào hố móng đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT249,522m3
32Đắp đất hố móng K=0,95HSTK, Chương V E-HSMT114,18m3
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIIHSTK, Chương V E-HSMT120,5m3
34Bơm nước hố móngHSTK, Chương V E-HSMT1ca
35Đổ bê tông móng cống, móng tường mác 150HSTK, Chương V E-HSMT21,56m3
36Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT20,76m3
37Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 150HSTK, Chương V E-HSMT31,48m3
38Làm lớp đá đệm móng cống, sân cốngHSTK, Chương V E-HSMT5,99m3
39Xây đá hộc chân khay sân cống M75HSTK, Chương V E-HSMT6,97m3
40Xây đá hộc, xây sân cống M75HSTK, Chương V E-HSMT17,98m3
41Xây đá hộc mái taluy, chân khay mái taluy M75HSTK, Chương V E-HSMT10,52m3
42Xây đá hộc gia cố tường chắn hạ lưu vữa M75HSTK, Chương V E-HSMT65,08m3
43Cốt thép giằng chống fi HSTK, Chương V E-HSMT0,0081tấn
44Cốt thép giằng chống fi >=10mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0325tấn
45Cốt thép mũ mố fi HSTK, Chương V E-HSMT0,0397tấn
46Cốt thép mũ mố fi >18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0076tấn
47Cốt thép tấm bản, dHSTK, Chương V E-HSMT0,1116tấn
48Cốt thép tấm bản d> 10 mmHSTK, Chương V E-HSMT0,3822tấn
49Đổ bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT0,54m3
50Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT2,52m3
51Bê tông gờ chắn đỉnh mố đá 1x2, M200HSTK, Chương V E-HSMT0,12m3
52Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250HSTK, Chương V E-HSMT5,074m3
53Lắp dựng giằng chốngHSTK, Chương V E-HSMT3cái
54Lắp đặt tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT61cấu kiện
55Chét khe hở đầu tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT0,24m2
56Quét nhựa mặt cốngHSTK, Chương V E-HSMT21,6m2
57Thép mối nối tấm bản dHSTK, Chương V E-HSMT0,0056tấn
58Bê tông phủ mặt cống mối nối tấm bản đá 1x2, M250HSTK, Chương V E-HSMT1,72m3
59Gia công lan canHSTK, Chương V E-HSMT0,1244tấn
60Sơn lan can,1 nước lót, 2 nước phủHSTK, Chương V E-HSMT3,4541m2
61Ván khuôn thépHSTK, Chương V E-HSMT1,741100m2
62Ván khuôn thép, các loại cấu kiện khácHSTK, Chương V E-HSMT0,2919100m2
63Đào móng cống đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT536,589m3
64Đắp đất móng cống K=0,95HSTK, Chương V E-HSMT309,13m3
65Vận chuyển đất, đất cấp IIIHSTK, Chương V E-HSMT187,27m3
66Xây đá hộc móng, chân khay cống M75HSTK, Chương V E-HSMT58,5m3
67Xây đá hộc mái taluy M75HSTK, Chương V E-HSMT38,21m3
68Xây đá hộc, xây hố thu M75HSTK, Chương V E-HSMT82,37m3
69Xây thân cống, tường đầu, tường cánh, bằng đá hộc vữa XM mác 75HSTK, Chương V E-HSMT23,65m3
70Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=750mmHSTK, Chương V E-HSMT411 đoạn ống
71Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, d=1000mmHSTK, Chương V E-HSMT541 đoạn ống
72Quét nhựa ống cống D750mmHSTK, Chương V E-HSMT213,7084m2
73Quét nhựa ống cống D1000mmHSTK, Chương V E-HSMT373,032m2
74Làm mối nối ống cốngHSTK, Chương V E-HSMT23,38m2
75Làm lớp đá đệm móng cốngHSTK, Chương V E-HSMT37,68m3
76Xây đá hộc M75HSTK, Chương V E-HSMT2,07m3
77Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200HSTK, Chương V E-HSMT1,26m3
78Cốt thép mũ mố fi HSTK, Chương V E-HSMT0,0455tấn
79Cốt thép mũ mố fi >18mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0035tấn
80Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250HSTK, Chương V E-HSMT1,01m3
81Cốt thép tấm bản, dHSTK, Chương V E-HSMT0,0378tấn
82Cốt thép tấm bản d> 10 mmHSTK, Chương V E-HSMT0,0622tấn
83Lắp đặt tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT71cấu kiện
84Bê tông phủ mặt cống mối nối tấm bản đá 1x2, M250HSTK, Chương V E-HSMT0,05m3
85Thép mối nối tấm bản dHSTK, Chương V E-HSMT0,0017tấn
86Chét khe hở đầu tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT0,14m2
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnHSTK, Chương V E-HSMT0,0937100m2
88Ván khuôn thép mũ mốHSTK, Chương V E-HSMT0,1116100m2
89Phá dỡ đá hộc xây cũHSTK, Chương V E-HSMT9m3
90Vận chuyển đá đổ điHSTK, Chương V E-HSMT9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m34
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn4
3 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
4 Máy san tự hành Công suất ≤110CV1
5 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
6 Đầu búa thủy lực gắn máy xúc Phá đá2
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít3
9 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
10 Máy hàn ≥ 23 kW1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
12 Đầm bàn ≥ 1,0 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->