Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074475-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211057770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:45:00 đến ngày 2021-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,279,805,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp và tính chất tương đương của công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 7 tấn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun sơn hoặc máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử đình Xóm Thượng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68; + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì , địa chỉ: 258 Đường Quảng Oai, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẬU CUNG
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V23,68m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V60,212m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V7,696m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V7,808m3
5Hạ giải nền, Gạch cổ khácChương V68,676m2
6Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V6,868m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V14,558m2
8Vệ sinh trên bề mặt gỗChương V454,602m2
9Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V21,249m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V28,117m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V28,117m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,249m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,586m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,586m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,586m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,586m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V6,868m3
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V4cái
19Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mmChương V1hộp
20Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50AChương V2cái
21Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32AChương V2cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt)Chương V5cái
23Lắp đặt đế nhựaChương V9hộp
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED tube 1.2m/40WChương V6bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED build 20WChương V4bộ
26Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V15m
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V40m
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V30m
29Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V60m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Chương V130m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,5m3
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnChương V15m
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,84m3
34Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70mmChương V0,308m2
35Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,065m3
36Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,107m3
37Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70mmChương V1,368m2
38Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,077m3
39Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,107m3
40Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70mmChương V1,368m2
41Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70Chương V1,266m2
42Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,328m3
43Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 70mmChương V1,992m2
44Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,01m3
45Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V0,235m3
46Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,306m3
47Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnChương V1,025m3
48Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,27m3
49Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V2,974m3
50Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,332m3
51Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,171m3
52Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V0,927m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V7,808m3
54Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V7,696m3
55Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V3hệ khung
56Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
57Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,446m3
58Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,26m3
59Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, chiều dày 60mmChương V9,363m2
60Tu bổ, phục hồi ván gió dày 30mmChương V1,61m2
61Tu bổ phục hồi xà đỡ ván sàn hậu cungChương V0,492m3
62Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn, ván bưng gỗ lim dày 30mmChương V25,573m2
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V2,527m3
64Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V23,68m
65Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, thay 70% ngói mũi hàiChương V60,212m2
66Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V94,72m
67Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V70,059m2
68Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,839m3
69Đắp găn đấu nóc,Chương V2cái
70Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,281100m2
71Giàn giáo trong, chiều cao Chương V1,033100m2
72Lắp đặt bình bột 4kgChương V4bình
73Lắp đặt bình CO2 4kgChương V2bình
74Bộ bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V2bộ
75Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V454,601m2
B ĐẠI BÁI
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V11,813m3
2Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V3,28m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V3,607m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,194m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80Chương V7,376m2
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,27m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,425m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V0,217m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 20Chương V1,952m2
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,116m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,578m3
12Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,347m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V4,252m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, dày 80Chương V3,754m2
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V1,249m3
16Tu bổ, phục hồi các loại vỉ ruồi dày 50Chương V1,856m2
17Tu bổ phục hồi xàChương V4,226m3
18Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,87m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V6,944m3
20Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V4,362m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,701m3
22Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V2,599m3
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V23,361m2
24Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V1,856m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V25,601m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V22,702m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,022m3
28Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V5hệ khung
29Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V6bộ vì
30Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V6,027m3
31Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản dày 60mmChương V17,577m2
32Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép dày 30mmChương V19,845m2
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V7,677m3
34Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V1.610,299m2
35Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V19,044m3
36Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V16,08m3
37Phòng mối nền công trình xây mớiChương V112,9161m2
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V238,91m2
39Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V45,8m
40Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V183,2m
41Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V150,643m2
42Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V5,258m3
43Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V10hiện vật
44Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V0,64m2
45Lắp dựng các con thú khácChương V10con
46Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V0,64m2
47Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,888100m2
48Giàn giáo trong, chiều cao Chương V1,724100m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,021m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Chương V4,949m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,487100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,206100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,411100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,411100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,624m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,319100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,104100m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V25,233m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V11,93m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,359tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,521tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,812100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V11,608m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,147m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,294m2
66Công tác ốp đá xanh tự nhiên 300x150x20mm vào tường, cột, vữa XM mác 75Chương V11,623m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,671m2
68Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V6cái
69Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mmChương V1hộp
70Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50AChương V2cái
71Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32AChương V2cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt)Chương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt + hạt)Chương V4cái
74Lắp đặt đế nhựaChương V11hộp
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED tube 1.2m/40WChương V8bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED build 20WChương V6bộ
77Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V25m
78Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V50m
79Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Chương V25m
80Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chương V90m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống ghen ruột gà PVC-D16Chương V165m
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,5m3
83Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnChương V25m
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,4m3
85Lắp đặt bình bột 4kgChương V8bình
86Lắp đặt bình CO2 4kgChương V4bình
87Bộ bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V4bộ
C SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,229100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V90,381m3
3Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mmChương V602,54m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,292m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,603m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,081100m2
7Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bờ bo, chiều dày Chương V5,906m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,826m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V61,826m2
D NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,531m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,844m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,017100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,338m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,288m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,089100m2
8Cụm bu lông móngChương V6bộ
9Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V1,613tấn
10Lắp dựng cột thépChương V1,613tấn
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,159tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,159tấn
13Sản xuất giằng mái thépChương V0,405tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,405tấn
15Sản xuất xà gồ thépChương V1,747tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V1,747tấn
17Lợp mái tôn múi dày 0.42mmChương V1,755100m2
18Tôn úp nóc, diềm máiChương V39,9m
19máng nước tôn dày 0.42mmChương V13,1m
20Lắp dựng bạt bao cheChương V181,6m2
21Tháo dỡ mái tôn cao Chương V175,5m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V4,924tấn
23Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90Chương V0,332100m
24Vật tư phụ: chếch, rọ, côn thu, góc,...Chương V1hm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp và tính chất tương đương của công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm Cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác), kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự đó tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai trên hệ thống.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc dung tích gầu ≤ 0,8m3, sử dụng tốt1
3 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy phun sơn hoặc máy nén khí Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
13 Máy khoan điện Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->