Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm y tế huyện Hòa An (Cơ sở 2) thành khu khám bệnh, chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm y tế huyện Hòa An (Cơ sở 2) thành khu khám bệnh, chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 17:45:00 đến ngày 2021-11-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3T, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm y tế huyện Hòa An (Cơ sở 2) thành khu khám bệnh, chữa bệnh Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm y tế huyện Hòa An (Cơ sở 2) thành khu khám bệnh, chữa bệnh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.
Điện thoại: 0206.860 096, Fax: 0206.860 096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 16, Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063707118; Fax: 02063707118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc+nhà hấp xấy | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7253 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,232 | m2 |
| 4 | Đào móng nhà đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,1977 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,2966 | m3 |
| 6 | Đào đất móng nhà bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4395 | m3 |
| 7 | Đào đất móng nhà bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6593 | m3 |
| 8 | Đào móng nhà, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | 100m3 |
| 9 | Đào móng nhà, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4913 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,1661 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1042 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5545 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3552 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5773 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3873 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1992 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4262 | m3 |
| 23 | Lót bao dữa Bê tông lót nền nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,2624 | m2 |
| 24 | Trát giằng móng, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,408 | m2 |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7712 | m3 |
| 26 | Lát đá Granit màu đỏ mận bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,9864 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2021 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2362 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4383 | tấn |
| 30 | Gia công dầm sàn + trần thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6229 | tấn |
| 31 | Gia công dầm thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 32 | Gia công Khung vách thép U75x40x4mm: | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5661 | tấn |
| 33 | Bu lông M12x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2464 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5216 | m2 |
| 36 | Thi công tấm sàn Cemboard Duraflex dày 18mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,4332 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2308 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép - Thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 42 | Tôn lợp SUNTEK chống nóng màu xanh lá dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7807 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m2 |
| 44 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn ceramic, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,8664 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT 250x250, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | m2 |
| 47 | Quây tường, tường ngăn bằng tôn AP-ESP 0.35/50/0.35 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2422 | 100m2 |
| 48 | Trần tôn 3 lớp tôn + PU + giấy bạc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 49 | Phào chỉ thi công trần tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,82 | m |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương 600x600mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4575 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38 ly, nhôm dày 1.2ly hệ cửa đi 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 52 | Phụ kiện Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38 ly, nhôm dày 1.2ly hệ cửa đi 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38 ly, nhôm dày 1.2ly hệ cửa 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,1625 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38 ly, nhôm dày 1.2ly hệ cửa 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 55 | Gia công, hoa sắt, cửa sổ thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | m2 |
| 58 | Gia công thang sắt - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dầm thang - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 60 | Gia công lan can - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | m2 |
| 62 | Gia công thang sắt - thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 63 | Gia công lan can thép tròn mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột lan can thép tròn mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 65 | Gia công thang sắt - thép chữ V | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 66 | Bu lông nở M16x120 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp dựng dầm thang - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3436 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,9117 | m2 |
| 69 | Gia công kệ chậu rửa bằng thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thép kệ chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VTL4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera VG103 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng ROSSI ngang 30L | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Chậu rửa inox đôi không có bàn Sơn Hà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa inox đôi ko bàn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Chậu rửa inox đơn không có bàn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Vòi cảm ứng Inax LFV -P02B chậu rửa đơn Inox đơn không bàn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Vòi nhựa tay gạt PPR D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Cút PPR 90 độ D32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê PPR 20x32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 87 | Tê PPR 20x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống PPR lạnh 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 91 | Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Côn thu PPR 32x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Tê PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Côn thu PVC 110x50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | ống xả thải chậu rửa D34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m |
| 100 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 12x12 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 102 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 103 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176,55 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 288,55 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 118 | Đèn sát trần có chụp thủy tinh bóng mờ huỳnh quang 22w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn compact 22w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điếu khiển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Quạt hút gió 60W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Mặt Sinô 2 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Đế sino nổi tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 126 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 127 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 128 | Tủ điện tráng kẽm, sơn tĩnh điện KT 300x400x150mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 129 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 130 | Điều hòa DAIKIN: 12000 BTU 2 chiều treo tường INVERTER mã: FTXM35HVMV/RXM35HVMV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Điều hòa DAIKIN 2 chiều: 24000 BTU inverter gar R32 FTHF71RVMV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Ống đồng điều hòa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 133 | Bảo ôn điều hòa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 135 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 136 | Gia công vì kèo - Thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 137 | Gia công vì kèo - Thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 138 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 139 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 140 | Gia công xà gồ - thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1712 | 100m2 |
| 143 | Bu lông nở M12x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 144 | Gia công cột + vách bằng thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 145 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 147 | Quây tường, tường ngăn bằng tôn sóng thẳng SUNTEK dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,517 | m2 |
| 149 | Bu lông M16x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tăng đơ, đường kính cốt thép= 18mm, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 151 | Tăng đơ D40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 152 | SX cửa đi khuôn sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0943 | tấn |
| 153 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 12x12 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 154 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 155 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1674 | 100m2 |
| 163 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 164 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8736 | m3 |
| 165 | Phá dỡ gạch xây bậc tam cấp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4302 | m3 |
| 166 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,582 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0992 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 936,8852 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 955,9039 | m2 |
| 171 | Bóc lớp ốp đá Granito bậc tam cấp cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5692 | m2 |
| 172 | Bóc lớp nền lát gạch cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,1192 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,051 | m2 |
| 174 | Phá dỡ hộp kĩ thuật, móng gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 175 | Tháo dỡ trần nhựa + khung xương hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,0962 | m2 |
| 176 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,3557 | m3 |
| 177 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 178 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 179 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 180 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 181 | Tháo dỡ cấp nước sinh hoạt + thoát nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 182 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | m3 |
| 183 | Đắp cát đen trôn ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 185 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m2 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7697 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,4212 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,15 | m2 |
| 190 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3761 | m3 |
| 191 | Lát đá Granit màu đỏ mận bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,444 | m2 |
| 192 | Lát nền gạch ceramic, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,6032 | m2 |
| 193 | Lát nền ceramic, KT: 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 194 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 157,474 | m2 |
| 195 | Quét dung dịch chống thấm mái, sika | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,7948 | m2 |
| 196 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 197 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 198 | Thi công trần bằng tôn chống nóng 3 lớp tôn + PU + giấy bạc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 199 | Thi công phào bo mép trần bằng tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,48 | m |
| 200 | Sơn chống ăn mòn vào hoa sắt cửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0992 | m2 |
| 201 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly hệ cửa đi 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,557 | m2 |
| 202 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly cửa đi 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 203 | Vách kính nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, khuôn sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 204 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính cường lực 12.0ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 205 | Gia công cửa cuốn austdoor tấm liền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,154 | m2 |
| 206 | Khóa cửa cuốn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 207 | Thép hộp gia cố cửa cuốn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 208 | ốp Tấm aluminium hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7262 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,154 | m2 |
| 210 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,387 | m2 |
| 211 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 212 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 213 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 214 | Lắp dụng tận dụng lại cửa hiện trạng bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,092 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 749,1794 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 948,5839 | m2 |
| 217 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,284 | m2 |
| 218 | Sơn tường 3 nước, 2 lớp lót 1 lớp màu bằng sơn KOVA trắng bóng cao cấp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,0448 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =12mm, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 223 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân VTL4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera VG103 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 227 | Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 231 | Cút PPR 90 độ D32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Tê PPR 20x32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Van khóa tay vặn 2 chiều D20 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 236 | Tê PPR 20x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống PPR lạnh 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 239 | Dây cấp nước chậu rửa, bồn cầu D20, L=0.5m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 240 | Côn thu PPR 32x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 242 | Tê PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 243 | Côn thu PVC 110x50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 244 | Tứ thông PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 246 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 247 | ống xả thải chậu rửa D34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 249 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 250 | Tê PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 251 | Tứ thông PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| B | Nhà khám ho sốt | |||
| 1 | Bóc lớp BT sân hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4548 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4548 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 11 | Lát nền, sàn ceramic, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,4301 | m2 |
| 12 | Gia công trụ bằng thép ống D90 dày 2 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2682 | tấn |
| 13 | Gia công vách, dầm trần - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm, thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép - Thép V | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 17 | Gia công bản táp vì kèo - Thép Tấm, thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3741 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép - thép chữ V | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép - thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1811 | tấn |
| 23 | Thi công trần bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu đỏ(Ho sốt) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5543 | 100m2 |
| 24 | Vách tôn SUNTEK dày 0.4mm màu đỏ(Ho sốt) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8483 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn sóng thẳng SUNTEK màu đỏ, dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7142 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 27 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,09 | m2 |
| 28 | Thi công cửa đi nhôm thường kính trắng trong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi nhôm thường kính trắng trong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Thi công cửa sổ nhôm thường kính trắng trong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ nhôm thường kính trắng trong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Đèn cao áp 200V | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 39 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 41 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 16x16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC,- Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 46 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Bu lông nở sắt M16x140 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 49 | Gia công trụ bằng thép hộp mạ kẽm: 50x100x1.4 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 50 | Gia công trụ bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 51 | Lắp dựng trụ thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo - thép hộp mạ kẽm: 50x100x1.4 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm: 50x100x1.4 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ - thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | 100m2 |
| 57 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 58 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 16x16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 63 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Nhà chờ khám chữa bệnh | |||
| 1 | Gia công cửa - Thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa - Thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 5 | Tấm aluminium màu trắng ốp mặt quầy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,738 | m2 |
| 6 | Vách kính ngăn quầy ( kính dán an toàn dày 6.38 ly ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5593 | m2 |
| 7 | Đào móng cột đất C3 40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,3024 | m3 |
| 8 | Đào móng cột đất C4 60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9536 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0226 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | 100m3 |
| 16 | Bu lông M22 dài 400mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7205 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6591 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5186 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép - Thép ống mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1411 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1411 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép - thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8828 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép - thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9398 | tấn |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn sóng thẳng SUNTEK màu xanh, dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6339 | 100m2 |
| 27 | Vải bạt che nắng mưa ngoài trời, hiệu xuất che nắng 90% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m2 |
| 28 | Mô tơ ống 50N-80kg đài loan, hiệu ứng sử dụng tự động điều khiển từ xa: ống cuốn d114: | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Ống thép cuốn bạt mạ kẽm D114x1.8mm (4.95kg/m): | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170,28 | kg |
| 30 | Ống thép chân bạt mạ kẽm D60x1.4mm (2.02kg/m): | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,488 | kg |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn LED cao áp Phillip 200W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp vinaWin | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt sino 4 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Máng tôn SUNTEK ly khổ 600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m |
| 41 | Thép vuông đặc 16x16 treo máng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,1 | tấn |
| 42 | Cầu chắn rác D100mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Phễu thu nước PVC D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | ống thoát nước PVC D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Cút PVC D110 90 độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Chếch PVC D110 135 độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Bóc lớp BT Sân bóng chuyền cũ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 50 | Lát gạch sân, bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75 màu vàng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,8655 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9516 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy rãnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ Tấm đan rãnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 55 | Đào rãnh, đất cấp III *40% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0192 | m3 |
| 56 | Đào rãnh, đất cấp IV*60% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5288 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 58 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,924 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d6mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 65 | Đào đất móng bó nền đất C3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3226 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6184 | m3 |
| 68 | Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2254 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7186 | m2 |
| 70 | Láng mặt sân không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,4458 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó nền, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 72 | Van gạt tay inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Tê HDPE D20/20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cút HDPE d20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 78 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Chếch nhựa 45 độ PVC D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,7064 | m2 |
| 81 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn KOVA màu vàng kem, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 207,7064 | m2 |
| D | Nhà để xe cán bộ+nhà để xe1+hàng rào | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8925 | m3 |
| 3 | Gia công khung vách thép hộp mạ kẽm : 25x25x1.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung vách | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 5 | Vách tôn SUNTEK dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3218 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp có bịt tôn(Tận dụng) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,86 | m2 |
| 7 | Máng tôn SUNTEK ly khổ 600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m |
| 8 | Thép vuông đặc 16x16 treo máng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,34 | Tân |
| 9 | Cầu chắn rác d100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Phễu thu nước PVC D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | ống thoát nước PVC D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 12 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cút PVC D110 90 độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1148 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, - thép tròn d=12mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0903 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 23 | Gia công khung vách thép vuông đặc 14x14mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,446 | m2 |
| 26 | Bu lông M16x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6904 | m2 |
| 28 | Gia công cửa đi khuôn sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm màu xanh lá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4836 | 100m2 |
| 30 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước - thép vuông đặc 12x12 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 32 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 600mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cạo bỏ 70% lớp sơn hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,7084 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ 30% lớp trát hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,3036 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,3036 | m2 |
| 42 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,012 | m2 |
| E | Khu xử lý nước thải y tế | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5547 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4683 | m3 |
| 3 | Đục tẩy nền bê tông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8815 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8815 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp láng vữa đáy rãnh hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,9 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3072 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3073 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan bê tông nắp rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173 | cấu kiện |
| 10 | Đào vét bùn thủ công rãnh hiện trạng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,494 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,494 | m3 |
| 12 | Đào thủ công đất cấp 3 100% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| 15 | Cần trục ô tô - sức nâng : 3,0 T cẩu từ xe ô tô xuống sân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 16 | Nhân công vận chuyển bộ bằng con lăn và khênh lên bậc L= 50m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 17 | Lắp đặt bộ máy xử lý nước thải | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Láng lại đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,9 | m2 |
| 19 | Lắp lại tấm đan bê tông nắp rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng đất C3 70% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,3391 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C4 30% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0025 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5774 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1026 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,452 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,148 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8077 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5767 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 34 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2008 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 36 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tê PVC 110x110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 39 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống trơn hố thu lấy mẫu kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 41 | Gia công cửa thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 42 | Gia công cửa thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 44 | Bản lề inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Tai móc khóa inox | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6245 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế đặt xử lý nước thải | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 48 | Đào rãnh đất C3 70% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8578 | m3 |
| 49 | Đào rãnh đất C4 30% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0819 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6773 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | 100m2 |
| 55 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1462 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,42 | m2 |
| 57 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9075 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6903 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Ống xả thải chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Tê PVC 110x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa UPVC 90 độ D140 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Cút nối ren ngoài PVC D76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Rắc co nối ren trong PVC D76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Rọ hút nhựa PVC D76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Tê UPVC 140x140 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Chếch 135 độ UPVC 140 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Côn thu PVC 110x34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Côn thu UPVC 140x90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Côn thu UPVC 140x110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC d=140x5.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 84 | ống xả thải chậu rửa D34 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Tê PPR 32x32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 88 | Dây cấp nước D25 L=0.5m vào bồn cầu, chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 89 | Phễu thoát nước sàn inox D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Tháo dỡ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Mặt Sinô ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Đế sino nổi tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 101 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 102 | Lắp đặt hộp điện, KT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 103 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Gia công vì kèo - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo - thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 107 | Gia công xà gồ - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ - thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK dày 0.4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2065 | 100m2 |
| 111 | Bu lông nở M12x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 112 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1052 | tấn |
| 113 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 115 | Bu lông M16x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tăng đơ, đường kính cốt thép= 18mm, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 117 | Tăng đơ D40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 118 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 119 | Gia công cửa đi khuôn sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 120 | Gia công các kết cấu thép, máng nước thép vuông đặc d12x12mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 121 | Máng nước tôn SUNTEK khổ rộng 400mm dày 0,4 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính d110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Chếch nhựa PVC 135 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng xây lắp ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >3T, còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi