Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007194-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-10 14:07:00 đến ngày 2021-10-30 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,456,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,873,689,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm bảy mươi ba triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5614E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình Đê điều), cấp IV trở lên; trong đó bao gồm hạng mục gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục tường chắn bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 43.719.000.000 đồng;] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại họcgiao thông ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trườngtối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50m3/h/ Công suất > 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đoạn km1+500 - km11+910 tuyến đê tả sông Thao, thuộc địa bàn huyện Hạ Hòa 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi, đê điều. - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.873.689.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ, số 1518 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Bên mời thâu : Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ, số 215 đường Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ đường Trần Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 0210.3846 647; Fax: 0210 3846 816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư XDCT Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC NỀN ĐÊ | |||
| 1 | Đào hữu cơ + đào cấp bằng máy đào, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 199,1587 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,4383 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8135 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6596 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2265 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lớp xáo xới nền đường cũ bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2265 | 100m3 |
| 7 | Đào kết cấu mặt đường bằng máy đào, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,7467 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 218,7419 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 719,6355 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,3233 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 558,2612 | 100m2 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,9138 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 1,8km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220,3983 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi 1,8km, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,7467 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,2846 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.266,0075 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 6,5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.266,0075 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC GIA CỐ MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,8384 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,5031 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70 (1kg/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 403,3538 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 403,3538 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC DỐC LÊN ĐÊ + VUỐT DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,1468 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,192 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,4108 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0026 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.198,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,3574 | 100m2 |
| 7 | Rải lớp bạt lót | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8196 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,6399 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3431 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,665 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5798 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8923 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,4585 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lề M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,986 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,993 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.015 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cống ngang đường cọc 5 và 80A) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,0832 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ tường M250, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,982 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,5248 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,938 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cống qua đê) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,1662 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5227 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,6206 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 2x4, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,9939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0332 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9079 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2147 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4403 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,8km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3894 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9983 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5661 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0296 | tấn |
| 18 | Bu lông M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 258 | Cái |
| 19 | Máy đóng mở V3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 20 | Gioăng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,68 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,5295 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,8km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | Ca |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,25 | 100m |
| 27 | Vệ sinh cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Công |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Làm trả kênh đất và kênh xây) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,0476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1605 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 167,3258 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,7191 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,8km, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3704 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2713 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 2x4, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,785 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,256 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,442 | m3 |
| 10 | Lắp đặt giằng kênh bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 11 | Xây tường kênh bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 327,2465 | m3 |
| 12 | Xây trụ kênh bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8536 | m3 |
| 13 | Trát tường kênh, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.285,3216 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3795 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7504 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,227 | m2 |
| 18 | Cốt thép giằng kênh, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| I | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Tường chắn đất TD42 và cọc 54) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | tấn |
| J | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,6478 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.036 | cái |
| 3 | Cọc H bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 4 | Cột km bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đào móng cột đỡ tôn hộ lan, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột tôn hộ lan, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 8 | Thi công nhổ cọc tiêu bê tông cốt thép cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật240x150 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật240x150 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cột biển báo thép tròn D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | Cột |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| K | CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Tường Chắn) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.870,3854 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng máy đào, đất cấp III | 14,6005 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,0679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển trung bình 5,9km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,0679 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,0064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển trung bình 5,9km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,7847 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.024,2662 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.147,8465 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1509 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,2481 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,6125 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,7388 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,3262 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,8862 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 282,74 | m2 |
| L | CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Gờ chắn+Rãnh thoát nước dọc tường chắn + Gia cố lề) | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 205,53 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 521,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 197,625 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,29 | m3 |
| 5 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,719 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,3835 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,7705 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,4455 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm bó vỉa gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,4814 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.282 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 825 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,43 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0176 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m3 |
| 15 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.050,1639 | m3 |
| M | CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Gia cố mái sông ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,7094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100m3 |
| 3 | Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 232,854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,672 | 100m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650,9475 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 216,9825 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203,09 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,6633 | 100m2 |
| N | CÁC HẠNG MỤC ĐOẠN ĐÊ TỪ KM8+478-KM11+910 (Cửa xả ra sông 11VT) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,4463 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,8692 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9359 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0097 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5627 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,572 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,572 | tấn |
| 13 | Bu lông M12 L=100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 14 | Máy đóng mở V3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Gioăng củ tỏi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480 | Công |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Cuộn rào chắn (Nhựa PP phản quang) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | Cọc |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột M2CL bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột M2CL bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,806 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M2CL, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M2CL, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,912 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù móng cột M2CL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,994 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột M2ĐCL bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột M2ĐCL bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,302 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cột M2ĐCL, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột M2ĐCL, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất bù móng cột M2ĐCL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 11 | Đào móng rãnh tiếp địa RLL bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 12 | Đào móng rãnh tiếp địa RLL bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng tiếp địa RLL bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 14 | Cột VLT NPC L10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 15 | Cột VLT NPC L8,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 16 | Ca xe vận chuyển cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | cột |
| 18 | Cáp voặn xoắn 4x95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.286,9 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2869 | km/dây |
| 20 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí vượt |
| 21 | Móc treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 22 | Kẹp hãm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 24 | Ghíp 3 bu lông đấu hòm công tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 25 | Đầu cốt AM96 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540,4 | kg |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100kg |
| 31 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | cột |
| 32 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 33 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,096 | km/dây |
| 34 | Cáp muyle từ đường trục xuống hòm công tơ 2x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 295 | bộ |
| 35 | Cáp muyle từ đường trục xuống hòm công tơ 3x25+1x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột MTK-8 bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột MTK-8 bằng thủ công, đất cấp III | 3,791 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột MTK-8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột MTK-8, đk cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng cột MTK-8(20), đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột MTK-8(20), đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,195 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột MTK-8(20), đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột MTK-8(20) bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa RC-4 bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa RC-4 bằng thủ công, đất cấp III | 0,8 | m3 | |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa RC-4 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Cột VLT NPC L20-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AS-71/191 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 538,407 | kg |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 1km/1 dây |
| 16 | Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,978 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, tiếp địa RC-4 cột điện. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,83 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa RC-4 xuống đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa RC-4 cột điện, ĐK fi 12-14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100kg |
| 24 | Tháo hạ cột, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 26 | Tháo hạ dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 1km/1dây |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| R | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình (tính theo % chi phí xây dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,03 | % |
| S | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường và thuế tài nguyên | 1 | Khoản mục | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,41% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24913E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5614E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình Đê điều), cấp IV trở lên; trong đó bao gồm hạng mục gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục tường chắn bê tông cốt thép- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 43.719.000.000 đồng;] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) có hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục đê | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành thủy lợi;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình Nông nghiệp và PTNT/đê điều cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cứng hóa mặt đê | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại họcgiao thông ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trườngtối thiểu 01 công trình/ hạng mục cứng hóa mặt đê bằng bê tông nhựa nóng trên các lớp móng cấp phối đá dăm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 7 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 T | 3 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 8,5T | 1 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 | 2 |
| 9 | Máy rải (cấp phối đá dăm, bê tông nhựa) | Năng suất 50m3/h/ Công suất > 130CV | 2 |
| 10 | Máy (ô tô) phun tưới nhựa đường/ Thiết bị tưới nhựa | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6,0 T | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Năng suất 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi