Gói thầu: Gói số 13: Thi công xây lắp Đường giao thông khu dân cư thôn Đắk Hà Tây, Nhà văn hóa cộng đồng buôn Tá xã Ea Drong và Nhà văn hóa cộng đồng làng Jút 2 xã Ia Sao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074496-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:48:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư THC
Tên gói thầu Gói số 13: Thi công xây lắp Đường giao thông khu dân cư thôn Đắk Hà Tây, Nhà văn hóa cộng đồng buôn Tá xã Ea Drong và Nhà văn hóa cộng đồng làng Jút 2 xã Ia Sao
Số hiệu KHLCNT 20211074403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 17:59:00 đến ngày 2021-11-10 16:48:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,115,167,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung tự hành 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp 12T-25T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 20
16-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 80
17-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 60
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư THC
E-CDNT 1.2 Gói số 13: Thi công xây lắp Đường giao thông khu dân cư thôn Đắk Hà Tây, Nhà văn hóa cộng đồng buôn Tá xã Ea Drong và Nhà văn hóa cộng đồng làng Jút 2 xã Ia Sao
Dự án ĐTXD công trình (giai đoạn 1) thuộc Khu KTQP CưMgar/Quân khu 5
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư THC , địa chỉ: Số 12-BT2, khu đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cà phê 15/Quân khu 5 Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. ĐT: 0262.3576.077.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BVTC: Xí nghiệp khảo sát thiết kế/Chi nhánh Tổng Công ty 15. + Tư vấn thẩm tra BVTC: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư THC; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án/Công ty TNHH MTV Cà Phê 15;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư THC , địa chỉ: Số 12-BT2, khu đô thị mới, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cà phê 15/Quân khu 5 Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. ĐT: 0262.3576.077.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính dến thười điểm hết tháng 9/2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2020. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cà phê 15/Quân khu 5 Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. ĐT: 0262.3576.077.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cà phê 15, Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. ĐT: 0262.3576.077. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc : Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cà phê 15, Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. ĐT: 0262.3576.077. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc : Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ THÔN ĐẮK HÀ TÂY
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100 m3
4Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4671 m3
5Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994100 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m3
9Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V181,241 m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,069100 m2
11Thi công móng lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m3
12Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,726100m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,189100m2
14Đào kênh mương; rãnh thoát nước; đường ống, cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,91 m3
15Thi công lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V29,221 m3
16Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V146,121 m3
17Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V146,121 m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,671 m3
19Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100 m3
20Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1,191 m3
21Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491 m3
23Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m2
24Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,391 m3
26Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071 tấn
27Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3821 tấn
28LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V161 c/kiện
29Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,081 m3
30Xây tường thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,671 m3
31Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,061 m2
32Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,491 m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,571 m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m3
35Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395100 m3
36Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628100 m3
37Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9761 m3
38Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469100 m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545100 m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô , cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545100 m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100 m3
42Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,021 m3
43Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,834100 m2
44Thi công móng lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
46Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m2
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,978100 m3
48Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m3
49Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5511 m3
50Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100 m3
54Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V91,81 m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100 m2
56Thi công móng lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m3
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,403100 m3
58Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
B Nhà văn hóa CĐ buôn Tá xã Ea Drơng
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu >1m , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8851 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V19,07321 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,31851 m3
4Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,35821 m3
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,241 m3
6Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m3
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2421 m3
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028Tấn
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336Tấn
11Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915Tấn
14Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242100m2
17Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,26131 m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (4x8x19) Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3041 m3
19Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,60541 m3
20Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04831 m3
21Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,90071 m3
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378Tấn
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,524Tấn
24Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092Tấn
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907Tấn
26Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3377Tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
28Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8557100m2
30Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6771 m2
31Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V220,82251 m2
32Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V146,08851 m2
33Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m2
34Trát xà dầm, không bả lớp bám dính vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3181 m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8071 m2
36Trát trần, không bả lớp bám dính, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5661 m2
37Trát gờ chỉ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,61 m
38Đắp chi tiết phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
39Đắp chi tiết hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100 m3
41Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6705100 m3
42Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100 m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100 m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100 m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100 m3
46Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35141 m3
47Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,76431 m2
48Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5861 m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,0881m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,86151m2
51Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V41,80351 m2
52Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm , Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,38851 m2
53Cung cấp cửa đi 4 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
54Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
55Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
56Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
57Cung cấp hoa inox cửa sổ (inox hộp kích thước 20x40mm, dày 1,2mm, inox tròn d=16 dày 1.2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
58Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V36,222m2
59Lắp dựng khung inox bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091Tấn
61CC xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V261,2m
62CC thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm dầm trần thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,217m2
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809Tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,369Tấn
66Bu long D16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1639100m2
68Tôn đóng trần dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V135,09m2
69Nẹp trần nhựa hành lang trướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m
70Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53121 m3
71Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52131 m3
72Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng (36W/220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 Bộ
73Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn LED BULB18W+chui đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Bộ
74Lắp đặt quạt treo tường dây kéoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
75Lắp đặt tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt công tắcLoại công tắc 1 hạt, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
77Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Lắp đặt công tắcLoại công tắc 3 hạt, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
79Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A, có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
80Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
81Lắp đặt hộp nối rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
82Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
83Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1681m
84Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V941m
85Lắp đặt ống gen nhựa đàn hồi luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1361 m
86Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
87Lắp đặt mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
88Đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
89Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Bulon móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngbằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
94Đóng cọc đã có sẵn mạ đồng d16 L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cọc
95Lắp đặt kim thu sét LiVa Lap DX 125, Rbv=84MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Khớp nối kim nhựa compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường,cột dây đồng trần bọc D70Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần D70Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
99Tủ kiểm tra tiếp địa compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
101Hóa chất làm giảm điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
102Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét D42, L=4M + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Cáp lụa neo trụ + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
105Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt ống nhựa xoắn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 m
107Ống nhựa PVC D34 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
108Ống nhựa PVC D90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
109Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
110Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C Nhà văn hóa CĐ làng Jút 2 xã Ia Sao
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3773100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,9421 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V3,1721 m3
4Xây móng đá chẻ (15x20x25), Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54251 m3
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58891 m3
6Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m3
7Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,70411 m3
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044Tấn
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6728Tấn
12Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895Tấn
14Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4235Tấn
15Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772Tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5295100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
19Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1365100m2
20Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,59831 m3
21Ôp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1341 m2
22Ôp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36,76821 m2
23Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87751 m2
24Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V166,41251 m2
25Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,8081 m2
26Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4381 m2
27Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,33411 m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,94371 m2
29Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41 m
30Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,751 m
31Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,29871 m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văn,Mô tả kỹ thuật theo chương V48,209m2
33Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9312100 m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100 m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100 m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100 m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100 m3
38Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7571 m3
39Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,61571 m2
40Lát bậc tam cấp, XM cát mịn M75 (Gạch Ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2481 m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,9931m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,0781m2
43Quét nước xi măng 2 nước,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8781 m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091Tấn
45Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809Tấn
46CC xà gồ thép C100x50x5x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,8m
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
48CC xà gồ thép hộp 40x80x1.4 (dầm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,4m
49Lắp dựng xà gồ thép (dầm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524Tấn
50Gia công giằng mái bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702Tấn
51Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17Tấn
52Bu lông D16 L=700mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,05421m2
54Tôn đóng trần dày 0.3mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V124,312m2
55Nẹp nhựa đóng viền trần,Mô tả kỹ thuật theo chương V81,84m
56Lợp mái tôn múi sóng vuông, mạ màu, Chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6536100 m2
57SX cửa đi 4 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
58SX cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
59SX cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
60Lắp dựng cửa vào khuôn,Mô tả kỹ thuật theo chương V25,95m2
61SX hoa cửa sổ INOX304 kích thước 1200mmx1900mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
62Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
63Đắp chi tiết 1 (bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Đắp hoa văn sảnh chính (bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52651 m3
66Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,121 m3
67Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,981 m3
68Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0531 m3
69Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,561 m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
72Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
73Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1,2m (36W/220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 Bộ
75Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn LED BULB18W+chui đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 Bộ
76Lắp đặt tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modulMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
77Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
78Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
79Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
80Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt, 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
81Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi, 2 chấu 16A, có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
82Lắp đặt aptomat MCB 01 pha 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
83Lắp đặt mặt nạ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
84Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V23Hộp
85Lắp đặt hộp nối rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
86Đomino nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
87Lắp đặt lõi đồng vỏ nhựa CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2801m
88Lắp đặt lõi đồng vỏ nhựa CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1601m
89Lắp đặt lõi đồng vỏ nhựa CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V801m
90Lắp đặt ống gen nhựa đàn hồi luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1301 m
91Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
92Kẹp ngưng cáp, 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Bu long móc d16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
95Đóng cọc đã có sẵn mạ đồng d16, L2,4m, thép mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần D70Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
97Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây đồng trần bọc D70Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
98Lắp đặt chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
99Lắp đặt kim thu sét Liva lap-DX 125, Rbv=84mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Khớp nối kim Liva (nhựa composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
102Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tủ kiểm tra tiếp địa compositMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
105Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
106Cáp lụa neo trụ+ tăng đêMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV32
4 Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV32
5 Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng 15 - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7T - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Lu rung tự hành 10T-25T - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Lu bánh thép tự hành 10T - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Lu bánh lốp 12T-25T - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy trộn BT 250L - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy trộn vữa 150L - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy cắt, uốn thép - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Máy cắt gạch - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy đầm bàn - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
13 Máy đầm dùi - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
14 Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
15 Giàn giáo - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).20
16 Cốp pha - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).80
17 Cây chống - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).60
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->