Gói thầu: Gói số 13: Thi công xây lắp Đường giao thông khu dân cư thôn Đắk Hà Tây, Nhà văn hóa cộng đồng buôn Tá xã Ea Drong và Nhà văn hóa cộng đồng làng Jút 2 xã Ia Sao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 16:48:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư THC |
| Tên gói thầu | Gói số 13: Thi công xây lắp Đường giao thông khu dân cư thôn Đắk Hà Tây, Nhà văn hóa cộng đồng buôn Tá xã Ea Drong và Nhà văn hóa cộng đồng làng Jút 2 xã Ia Sao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 17:59:00 đến ngày 2021-11-10 16:48:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,115,167,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung tự hành 10T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp 12T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 16-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 17-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư THC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 13: Thi công xây lắp Đường giao thông khu dân cư thôn Đắk Hà Tây, Nhà văn hóa cộng đồng buôn Tá xã Ea Drong và Nhà văn hóa cộng đồng làng Jút 2 xã Ia Sao Dự án ĐTXD công trình (giai đoạn 1) thuộc Khu KTQP CưMgar/Quân khu 5 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính dến thười điểm hết tháng 9/2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2020. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cà phê 15/Quân khu 5
Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk.
ĐT: 0262.3576.077. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cà phê 15, Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. ĐT: 0262.3576.077. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc : Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cà phê 15, Xã Cư Dliêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. ĐT: 0262.3576.077. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc : Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh ĐắkLắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cà Phê 15, Xã Cư DLiêm’Nông, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ THÔN ĐẮK HÀ TÂY | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,467 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,24 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,069 | 100 m2 |
| 11 | Thi công móng lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 100m2 |
| 14 | Đào kênh mương; rãnh thoát nước; đường ống, cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 1 m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,12 | 1 m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,12 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,67 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100 m3 |
| 20 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m2 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 1 tấn |
| 28 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 c/kiện |
| 29 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường thẳng,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 31 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | 1 m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 1 m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 1 m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100 m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100 m3 |
| 37 | Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,976 | 1 m3 |
| 38 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô , cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100 m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,02 | 1 m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,834 | 100 m2 |
| 44 | Thi công móng lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | 100 m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m3 |
| 49 | Đào nền đường = thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | 1 m3 |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m3 |
| 54 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | 1 m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100 m2 |
| 56 | Thi công móng lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100 m3 |
| 58 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| B | Nhà văn hóa CĐ buôn Tá xã Ea Drơng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu >1m , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,885 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0732 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3185 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3582 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2613 | 1 m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (4x8x19) Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6054 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0483 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9007 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8557 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,677 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8225 | 1 m2 |
| 32 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,0885 | 1 m2 |
| 33 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,318 | 1 m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,807 | 1 m2 |
| 36 | Trát trần, không bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,566 | 1 m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | 1 m |
| 38 | Đắp chi tiết phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Đắp chi tiết hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6705 | 100 m3 |
| 42 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100 m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3514 | 1 m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7643 | 1 m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | 1 m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,088 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,8615 | 1m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8035 | 1 m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3885 | 1 m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi 4 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 57 | Cung cấp hoa inox cửa sổ (inox hộp kích thước 20x40mm, dày 1,2mm, inox tròn d=16 dày 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,222 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | Tấn |
| 61 | CC xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,2 | m |
| 62 | CC thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm dầm trần thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,217 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | Tấn |
| 66 | Bu long D16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1639 | 100m2 |
| 68 | Tôn đóng trần dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,09 | m2 |
| 69 | Nẹp trần nhựa hành lang trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m |
| 70 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5312 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông nền vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5213 | 1 m3 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng (36W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn LED BULB18W+chui đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắcLoại công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt công tắcLoại công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A, có màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Automat 1 phaCường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1m |
| 85 | Lắp đặt ống gen nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 m |
| 86 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 88 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 89 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đườngbằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 94 | Đóng cọc đã có sẵn mạ đồng d16 L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét LiVa Lap DX 125, Rbv=84M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Khớp nối kim nhựa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột dây đồng trần bọc D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây đồng trần D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 99 | Tủ kiểm tra tiếp địa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 101 | Hóa chất làm giảm điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 102 | Ống thép mạ kẽm đỡ kim thu sét D42, L=4M + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 105 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 107 | Ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 110 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Nhà văn hóa CĐ làng Jút 2 xã Ia Sao | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ (15x20x25), Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5425 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5889 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7041 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1365 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5983 | 1 m3 |
| 21 | Ôp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,134 | 1 m2 |
| 22 | Ôp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7682 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8775 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4125 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,808 | 1 m2 |
| 26 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,438 | 1 m2 |
| 27 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3341 | 1 m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9437 | 1 m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1 m |
| 30 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | 1 m |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2987 | 1 m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,209 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | 100 m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100 m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,757 | 1 m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6157 | 1 m2 |
| 40 | Lát bậc tam cấp, XM cát mịn M75 (Gạch Ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,248 | 1 m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,993 | 1m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,078 | 1m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,878 | 1 m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | Tấn |
| 46 | CC xà gồ thép C100x50x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 48 | CC xà gồ thép hộp 40x80x1.4 (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | Tấn |
| 50 | Gia công giằng mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 52 | Bu lông D16 L=700mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0542 | 1m2 |
| 54 | Tôn đóng trần dày 0.3mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,312 | m2 |
| 55 | Nẹp nhựa đóng viền trần, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | m |
| 56 | Lợp mái tôn múi sóng vuông, mạ màu, Chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6536 | 100 m2 |
| 57 | SX cửa đi 4 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 58 | SX cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 59 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 61 | SX hoa cửa sổ INOX304 kích thước 1200mmx1900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 63 | Đắp chi tiết 1 (bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Đắp hoa văn sảnh chính (bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | 1 m3 |
| 67 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20), Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 1 m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1 m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 73 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1,2m (36W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 Bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn LED BULB18W+chui đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện sino vỏ nhựa chứa 1 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi, 2 chấu 16A, có màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB 01 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 86 | Đomino nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 87 | Lắp đặt lõi đồng vỏ nhựa CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 1m |
| 88 | Lắp đặt lõi đồng vỏ nhựa CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1m |
| 89 | Lắp đặt lõi đồng vỏ nhựa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m |
| 90 | Lắp đặt ống gen nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 m |
| 91 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 92 | Kẹp ngưng cáp, 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bu long móc d16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 95 | Đóng cọc đã có sẵn mạ đồng d16, L2,4m, thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây đồng trần bọc D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 98 | Lắp đặt chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét Liva lap-DX 125, Rbv=84m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Khớp nối kim Liva (nhựa composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối |
| 102 | Ông thép mã kẽm đỡ kim thu sét D42, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ kiểm tra tiếp địa composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 105 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 106 | Cáp lụa neo trụ+ tăng đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trường | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 2 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ thuộc an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có giấy chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 công trình dân dụng và giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng | 15 | - Có danh sách của nhà thầu.- Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7T | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích (0,8-1,6m3) | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) >=110CV | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Lu rung tự hành 10T-25T | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Lu bánh thép tự hành 10T | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp 12T-25T | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy trộn BT 250L | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥0,62 kW | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 15 | Giàn giáo | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 20 |
| 16 | Cốp pha | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 80 |
| 17 | Cây chống | - Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (đối với các loại máy móc thiết bị bắt buộc phải đăng kiểm theo quy định hiện hành);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi