Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073798-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 15:52:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,054,511,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0581768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp và tính chất tương đương của công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Trong đó:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ kỹ thuật điện: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ phụ trách an toàn: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách ATLĐ;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc (dung tích gầu ≥ 0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (tải trọng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử đền Hạ 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỀN MẪU | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 5,689 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,529 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 2,127 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,238 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 1,474 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 4,376 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 100 | Chương V | 2,122 | m2 |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 4,243 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 3,389 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,202 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,507 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 9,048 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 1,992 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,098 | m3 |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 5 | hệ khung |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 7 | bộ vì |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,428 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,422 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa bức bàn | Chương V | 36,65 | m2 |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 451,818 | m2 |
| 21 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 38,61 | 1m2 |
| 22 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 7,288 | m3 |
| 23 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 5,851 | m3 |
| 24 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 53,967 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 97,624 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 32,68 | m |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 24,922 | m2 |
| 28 | Đắp gắn đấu nóc, đấu trụ | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 230,38 | m |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 4,741 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 2 | con |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 8 | con |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V | 1,3 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V | 1 | mặt thú |
| 35 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 10 | con |
| 36 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V | 1,3 | m2 |
| 37 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 65,47 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,375 | m2 |
| 39 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 6 | viên |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 1,718 | m3 |
| 41 | Gia công đá chân tảng | Chương V | 0,461 | m3 |
| 42 | Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉa | Chương V | 16 | cái |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,265 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,952 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,739 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 51 | Xây gạch đất chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,028 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,161 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,275 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,667 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,868 | tấn |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,584 | m3 |
| 60 | Xây gạch chir 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,057 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,806 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,927 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,927 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,733 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 129,927 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,547 | m3 |
| 68 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn lồng bóng sợi đốt | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 48 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V | 4 | bình |
| B | NGHI MÔN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 2,733 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,302 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,402 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,663 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 1,29 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,971 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,545 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,311 | m3 |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 9,971 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 3,849 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,753 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 1,827 | m3 |
| 13 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 3 | hệ khung |
| 14 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,186 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,761 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cửa bức bàn | Chương V | 15,194 | m2 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 184,52 | m2 |
| 19 | Phòng mối nềni , nền có bê tông | Chương V | 13,317 | m2 |
| 20 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 3,561 | m3 |
| 21 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 7,752 | m3 |
| 22 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 23,232 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 40,89 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 18,87 | m |
| 25 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 19,068 | m2 |
| 26 | Đắp gắn đấu nóc, đấu trụ | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 122,96 | m |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 50 | m |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 29,284 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 2,052 | m3 |
| 32 | Gia công đá chân tảng | Chương V | 0,279 | m3 |
| 33 | Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉa | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 35 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,598 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 13,804 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,254 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,798 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,293 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,402 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,994 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,225 | tấn |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,28 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,443 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,494 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,545 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,545 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,039 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,545 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,928 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V | 26 | m |
| 63 | Lắp đặt bình cứu hoả | Chương V | 4 | bộ |
| C | TẢ VU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,814 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,553 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,206 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,486 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp tôn nền | Chương V | 113,853 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,751 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,159 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,517 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,739 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,322 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,723 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,868 | m2 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 17,849 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,082 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,826 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,723 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,543 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,66 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,599 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,979 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,461 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,856 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,756 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,441 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,242 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,223 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,97 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Chương V | 39,521 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 7,197 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 4,439 | m3 |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 5 | hệ khung |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 6 | bộ vì |
| 40 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 477,849 | m2 |
| 41 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 14,316 | m3 |
| 42 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 5,475 | m3 |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 55,305 | 1m2 |
| 44 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 72,144 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,921 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 30,99 | m |
| 47 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 254,28 | m |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 119,102 | m2 |
| 49 | Đắp gắn đấu nóc, đấu trụ | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 84,595 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,847 | m3 |
| 52 | Gia công đá chân tảng | Chương V | 0,125 | m3 |
| 53 | Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉa | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,593 | 100m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V | 38 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình cứu hỏa | Chương V | 4 | bộ |
| D | HỮU VU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,814 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,553 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,206 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,486 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp tôn nền | Chương V | 113,853 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,751 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,159 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,517 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,739 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,322 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,723 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,868 | m2 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 17,849 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,082 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,826 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,723 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,543 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,66 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,599 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,979 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,461 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,856 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,756 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,441 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,242 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,223 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,97 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa | Chương V | 39,521 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 7,197 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 4,439 | m3 |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 5 | hệ khung |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 6 | bộ vì |
| 40 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 477,849 | m2 |
| 41 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 14,316 | m3 |
| 42 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 5,475 | m3 |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 55,305 | 1m2 |
| 44 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 72,144 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,921 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 30,99 | m |
| 47 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 254,28 | m |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 119,102 | m2 |
| 49 | Đắp gắn đấu nóc, đấu trụ | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 84,595 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,847 | m3 |
| 52 | Gia công đá chân tảng | Chương V | 0,125 | m3 |
| 53 | Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉa | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,593 | 100m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V | 38 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình cứu hỏa | Chương V | 4 | bộ |
| E | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,406 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,321 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,903 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,948 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,383 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,716 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,314 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,159 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,384 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,356 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,672 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,07 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 0,277 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 40 | Chương V | 1,768 | m2 |
| 24 | Tu bổ khuôn ván gió | Chương V | 0,056 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chấn phong dày 25 | Chương V | 0,202 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,662 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,694 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,461 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V | 0,332 | m3 |
| 30 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 10,511 | m2 |
| 31 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 7,581 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 3,641 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,575 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 2,155 | m3 |
| 35 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 2 | hệ khung |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 2 | bộ vì |
| 37 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 182,545 | m2 |
| 38 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 11,64 | 1m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 39,324 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 22,69 | m |
| 41 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 1,072 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 10 | hiện vật |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V | 0,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 10 | con |
| 45 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V | 0,3 | m2 |
| 46 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 90,76 | m |
| 47 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 11,2 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 3,226 | m3 |
| 49 | Gia công rùa đá | Chương V | 0,783 | m3 |
| 50 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 13,914 | m2 |
| 51 | Gia công đá chân tảng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 52 | Lắp đặt chân tảng, bậc thềm, bó vỉa | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 54 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| F | NHÀ HÒM ĐÒN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,634 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,716 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,942 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,421 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,065 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,781 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,297 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,559 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,918 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,504 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,505 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,919 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 1,915 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,9 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,66 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V | 1,344 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,035 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,211 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,73 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,066 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 4,141 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 2,007 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,129 | m3 |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 4 | hệ khung |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,625 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,646 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa bức bàn | Chương V | 19,368 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 20,24 | m |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,961 | m2 |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 80,96 | m |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 22,4 | m |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 48,327 | m2 |
| 42 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 37,402 | m2 |
| 43 | Gia công đá chân tảng | Chương V | 0,173 | m3 |
| 44 | Lắp dựng chân tảng, bậc thềm, bó vỉa | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Đắp gắn đấu nóc, đấu trụ | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,122 | 100m2 |
| 47 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 48 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 246,582 | m2 |
| 49 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 3,226 | m3 |
| 50 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 2,705 | m3 |
| 51 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 22,56 | 1m2 |
| 52 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 43,706 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 38 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình cứu hỏa | Chương V | 4 | bình |
| G | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 123,819 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,718 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,309 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,976 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,577 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,285 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,413 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,763 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,491 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,996 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,082 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,482 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,408 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,23 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,299 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,927 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,419 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,086 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,086 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,622 | m3 |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Chương V | 63,669 | m2 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chương V | 630,272 | m2 |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 46,1 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V | 329,9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.069,941 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 329,9 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 66,022 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,13 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,806 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,924 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300 | Chương V | 4,935 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V | 18,603 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa pano kính gỗ lim | Chương V | 44,453 | m2 |
| 43 | Khóa và phụ kiện cửa | Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,967 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,445 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,445 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,373 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,482 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,257 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,445 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Ngâm rửa + Phụ kiện bể phốt | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 61 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 5,121 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 34,3 | m |
| 63 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 252,452 | m |
| 64 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 171,399 | m2 |
| 65 | Đắp gắn đấu nóc, đấu trụ | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 14 | viên |
| 67 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,312 | 100m2 |
| 68 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 1,067 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình cứu hỏa | Chương V | 8 | bình |
| H | HẠ TẦNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 8,684 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 217,4 | m3 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V | 2.174 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.397 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 307,95 | m3 |
| 8 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 4.227 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,96 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 224 | cái |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 1,843 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 46,069 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,768 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,243 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 155,925 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 182,25 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,442 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tấm lọc ngược | Chương V | 34 | cái |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 236,25 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 122,03 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 40,677 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,683 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 59,259 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 19,841 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 41,144 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 13,715 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,34 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,623 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 4,68 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,973 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 19,973 | m2 |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,782 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,52 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,507 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,88 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,16 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,633 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,467 | tấn |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,275 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 14,31 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,644 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,434 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,933 | m3 |
| 65 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Chương V | 60 | viên |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,199 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,539 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,786 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,327 | m2 |
| 72 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V | 174,38 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng thể | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V | 6 | cột |
| 76 | Lắp dựng cột đèn liền cần đôi vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V | 3 | cột |
| 77 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 1 phía vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V | 1 | cột |
| 78 | Lắp cần đèn chữ T bằng máy | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đèn chiếu sáng 1 phía ở độ cao h | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Chương V | 31 | cột |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 41 | cái |
| 83 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 41 | đầu cáp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 41 | cái |
| 85 | Cáp điện XLPE/DSTA/PVC 2*10 | Chương V | 55 | m |
| 86 | Cáp điện XLPE/DSTA/PVC 2*6 | Chương V | 1.025 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm D40 | Chương V | 800 | m |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 224 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 57,6 | m3 |
| 90 | Xếp gạch chỉ rãnh chôn cáp | Chương V | 3.636 | viên |
| 91 | Đặt lưới báo hiệu cáp | Chương V | 800 | m |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 164 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 37,523 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,844 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,624 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,443 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,24 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,448 | m3 |
| 101 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Chương V | 41 | bộ |
| 102 | Gia công và đóng cọc nối đất | Chương V | 82 | cọc |
| 103 | Kẹp cọc nối đất | Chương V | 82 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,68 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 19,68 | m3 |
| 106 | Lắp đặt dây đồng trần M16 | Chương V | 246 | m |
| 107 | Đầu tiếp địa, bu lông đai ốc, vật tư khác | Chương V | 41 | bộ |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 80,149 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đáy rãnh | Chương V | 7,975 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,824 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,545 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 319 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,905 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,423 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V | 91 | cái |
| 121 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,452 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,266 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,782 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,713 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V | 118 | cái |
| 128 | Phá dỡ đền mẫu và nhà sắp lễ | Chương V | 49,2 | m2 |
| 129 | Phá dỡ nhà tả vu | Chương V | 72 | m2 |
| 130 | Phá dỡ nhà khách | Chương V | 40,5 | m2 |
| 131 | Phá dỡ nhà bếp và khu vệ sinh | Chương V | 22,5 | m2 |
| 132 | Phá dỡ nhà kho | Chương V | 36,92 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0581768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp và tính chất tương đương của công trình;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công dân dụng, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 02 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Trong đó:- 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Cán bộ kỹ thuật xây dựng: Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ kỹ thuật điện: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, còn hiệu lực;- Đã thi công tối thiểu 1 công trình Tu bổ, tôn tạo di tích tương tự gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Cán bộ phụ trách an toàn: Đã thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách ATLĐ;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≤ 5T | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy đào xúc (dung tích gầu ≥ 0,4m3) | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (tải trọng ≥ 10 tấn) | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Phù hợp với gói thầu và phương án, biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi