Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052084-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211031519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 18:12:00 đến ngày 2021-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,016,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh >=8T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=75CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường nội thị Thị trấn Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu , địa chỉ: Khối 4, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diễn Châu, địa chỉ: Khối 4, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty CP Đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quế An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu , địa chỉ: Khối 4, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diễn Châu, địa chỉ: Khối 4, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diễn Châu, địa chỉ: Khối 4, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ánh; Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.520,18951m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2019100m3
3Mua đất đắp công trình. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V873,2046m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4495100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh đá dăm mặt đường nâng cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6757100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3117100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,9313100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9313100m2
C VỈA HÈ
1Bê tông lót vỉa hè, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,61m3
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,805m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V876,1m2
D BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,728m3
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 30x20x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V224m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 30x20x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
5Tấm đan rãnh bằng tấm bê tông M200 25x50x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V246m
6Bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,615m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa, tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4346100m2
E MƯƠNG BTCT B=0.4M
1Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V331,21m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3116100m3
3Mua đất đắp công trình. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V118,5144m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,884m3
5Thi công lớp đá đệm mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m3
6Bê tông móng mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,38m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7556100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,406tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V276cái
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275mối nối
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,98m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4076100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4767tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V276cái
F MƯƠNG DỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP B=0.6M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V380,3791m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8042100m3
3Mua đất đắp công trình. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V136,9786m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,221m3
5Thi công lớp đá đệm mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,646m3
6Bê tông móng mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,646m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,758m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4247100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,086tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V209cái
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V208mối nối
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,302m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1725tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V209cái
G CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP B=0.6M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,3051m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2832100m3
3Mua đất đắp công trình. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V370,301m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,705m3
5Thi công lớp đá đệm mương đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,15m3
6Bê tông móng mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,15m3
7Ván khuôn móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m2
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,42m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,126100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1758tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1869tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V565cái
H GIẾNG THU THĂM
1Đào giếng thu thăm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V284,15781m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8411100m3
3Mua đất đắp công trình. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V179,8327m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,1472m3
5Thi công lớp đá đệm giếng thu thămg đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8636m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3024m3
7Bê tông giếng thăm, giếng thu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1173m3
8Bê tông giếng thu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2028m3
9Ván khuôn giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3481100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,921100m2
11Lắp dựng cốt thép giếng thu, giếng thăm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2982tấn
12Lắp dựng cốt thép giếng thu, giếng thăm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0819tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5132tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Xây giếng thăm bằng gạch, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4436m3
16Bê tông mũ mố giếng thăm, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672m3
17Ván khuôn mũ mố giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684100m2
18Láng giếng thăm dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
19Trát thành giếng thăm, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1981m2
20Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,725m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2481100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8872tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
24Nắp hố thu chịu lực bằng gang đúc sẵn KT: 610x390x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
25Nắp ắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, nắp thoát nước mã TP-KVDNT-01, KT: 800x800x70, nắp fi 630Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
26Bê tông mặt giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7986m3
27Ống nhựa PVC D160 C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
28Lắp đặt ống bê tông ly tâm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V321 đoạn ống
29Bốc xếp cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cấu kiện
I BIỆN PHÁP THI CÔNG MƯƠNG
1Thi công hoàn trả mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5046100m3
2Đóng cọc thép hình (U, I) - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,364100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,364100m
4Lắp đặt tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9222tấn
J ĐẢM BẢO AN TOÀN
1Lắp đặt biển báo chữ nhật 441A KT 1.4x0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
2Lắp đặt biển báo chữ nhật 507 KT 1.35x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
3Lắp đặt biển báo tam giác D70 (Biển W.203B,C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
4Lắp đặt biển báo tam giác D70 (Biển W.245A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
5Lắp đặt biển báo tam giác D70 (Biển W.227)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
6Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Đèn pinMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Ống nhựa PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
11Dây nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V310,5m
12Vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
13Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,755m3
14Sơn bề mặt màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
K DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG
1Ống nhựa HDPE D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100 m
2Ống nhựa HDPE D63 PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25100 m
3Ống nhựa HDPE D50 PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100 m
4Nối góc 90 độ HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Nối góc 90 độ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Nối góc 90 độ HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ba chạc (tê) HDPE D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Ba chạc (tê) HDPE D63/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Ba chạc (tê) HDPE D50/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Nối thẳng HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Nối thẳng HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Chuyển bậc (côn) HDPE D90/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Chuyển bậc (côn) HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Khâu nối ren trong HDPE D63/63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Đầu bịt ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Đầu bịt ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Đai khởi thủy D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Đai khởi thủy D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
19Đai khởi thủy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Van cửa ren đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
21Van 1 chiều ren đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
22ống nhựa uPVC Class3 D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
23ống nhựa uPVC Class3 D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
24Nối ren ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
25Nối ren ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
26Nối góc 90 độ uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
27Nối góc 90 độ uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
28Côn thu uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019 và 2020) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình giao thông từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
4 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
6 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
7 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
8 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
9 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
10 Máy lu tĩnh >=8T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
11 Máy lu rung >=16T Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
12 Máy ủi >=75CV Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
13 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->