Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065266-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 20:39:00 đến ngày 2021-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,251,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nhà văn hóa có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư cơ giới hóa xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy đào xúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy ép cọc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy ép cọc trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vân chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Giàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Vân Cốc 2, xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục : San nền và nhà văn hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Họ và tên : Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Họ và tên chủ đầu tư: Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng Nhà văn hóa | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT vuông 200x200mm, 4D14, chịu tải 50 tấn (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.508,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,088 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9576 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7045 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,2889 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1575 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8519 | tấn |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,8716 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3192 | 100m3 |
| B | Thân Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,2877 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2995 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5404 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1444 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4153 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7725 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,7079 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5495 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7316 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,4962 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6282 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3538 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3925 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0531 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0531 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2759 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2759 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 204,896 | m2 |
| 28 | Tăng đơ M12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7136 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,5851 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,4389 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,3287 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,1663 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6708 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,7408 | m3 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,33 | m2 |
| 9 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5684 | tấn |
| 10 | Gia công lan can cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 12 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,375 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 55 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Vách nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,91 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,47 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0274 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,2 | md |
| 27 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230,3726 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 489,8952 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 890,0988 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 273,32 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 774,8642 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144,8784 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,586 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 314,44 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 354,95 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 227,62 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 190,6032 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 417,28 | m |
| 39 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 263,3116 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,1676 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,1676 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.938,283 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 871,8544 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.622,7372 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.484,7642 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 47 | Cầu chắn rắc INOX | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Nắp tôn lên mái dày 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Gia công lắp dựng bậc thang sắt lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8143 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4428 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,626 | 100m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hành lang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Điều hòa không khí 9000BTU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Tủ điện chứa Atomat (1-4 Modul) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 4 ngả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện Tầng 2 chìm KT: 300x200x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D15, 2,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cáp đồng nối trung tính M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mũ tôn chống dột ở kim | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bu lông đai ống vòng đệm M12x25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 10 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| F | San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền bao gồm cả vận chuyển về tới công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.223,7483 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4369 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nhà văn hóa có các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư cơ giới hóa xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội giàn giáo | 1 | Có chứng chỉ nghề lắp dựng giàn giáo | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng vận hành máy đào xúc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên | 2 | 2 |
| 6 | Đội trưởng đội bê tông | 1 | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên | 2 | 2 |
| 7 | Đội trưởng vận hành máy ép cọc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy ép cọc trở lên | 2 | 2 |
| 8 | Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng | 1 | Có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 3 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vân chuyển | 2 |
| 8 | Máy ủi | Ủi đất | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 12 | Máy phát điện 3KW | phát điện | 2 |
| 13 | Máy đào | đào | 1 |
| 14 | Máy lu | Lu | 1 |
| 15 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 3 |
| 17 | Giàn máy ép cọc | Lực ép 200T | 1 |
| 18 | Ô tô Cần cẩu | cẩu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi