Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 19:35:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,261,289,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có kết cấu (Móng cọc khung cột chịu lực và lắp đặt thiết bị)* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường và các hạng mục phụ trợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu.Trong đó mỗi loại gồm: + Công nhân Nề, hoàn thiện ≥ 2 người.+ Công nhân điện dân dụng, cấp thoát nước ≥ 03 người.+ Công nhân cơ khí hàn, sắt ≥ 05 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộng vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc thủy lực 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dạng máy Robot, lực ép định mức 80T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bơm bê tông chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + thiết bị Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình, Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 (thuế GTGT) * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình; địa chỉ: Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình - Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình - Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Anh Tuấn+ Số điện thoại: 0222.3556307; + Số fax: 0222.3556307 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5305 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3419 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3264 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4453 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,6749 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải và xà gồ các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,4899 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,4899 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,118 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1176 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0632 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3728 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,83 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải và xà gồ các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,8374 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,8374 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,6624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,505 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2291 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,66 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,7044 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,7044 | m3 |
| D | TRỤ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,2357 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,6966 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ con tiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 429 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,72 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,9323 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,9323 | m3 |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 139,28 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ điều hoà và phụ kiện đi kèm: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 166,8 | m |
| 4 | Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện và ổ cắm trong nhà: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 291,7284 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn úp nóc + máng: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,3 | md |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 237,276 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2916 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,617 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4872 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sê nô mái BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,224 | m3 |
| 12 | Phá dỡ mái BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,0941 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,2539 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1114 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường 220 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97,8304 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7279 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1532 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1501 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông có lát gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,8594 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,4013 | m3 |
| 21 | Phá dỡ giằng móng BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5635 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,84 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường móng BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,6404 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,3212 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 408,9278 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 408,9278 | m3 |
| 27 | Hút bể phốt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gói |
| F | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,08 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ điều hoà và phụ kiện đi kèm: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,2 | m |
| 4 | Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện và ổ cắm trong nhà: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 105,8784 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn úp nóc: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,22 | md |
| 7 | Tháo dỡ tôn lợp mái nhà: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 149,219 | m2 |
| 8 | Thào dỡ xà gồ mái: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8901 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,5322 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,4104 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải và xà gồ các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,3248 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,3248 | m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH - BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,8 | m |
| 7 | Phá dỡ tường bao phía trên mái nhà vệ sinh: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2289 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2688 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9518 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,3479 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9714 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3187 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 14 | Phá dỡ nắp bể, đáy bể BTCT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0784 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường thành bể 220 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3679 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,305 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,305 | m3 |
| H | BỒN HOA, RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8641 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước 0,52x1x0,05 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | cái |
| 3 | Phá dỡ thành rãnh tường 110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,13 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,568 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | ca |
| I | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,9551 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3411 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3175 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2797 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,1184 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9425 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3404 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4752 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2443 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,66 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,84 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2878 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5396 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0379 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0633 | 100m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,92 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,24 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,24 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4236 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,5628 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2155 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5067 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0746 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4161 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9386 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6248 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1289 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6962 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,256 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3219 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9755 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7781 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,5483 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8018 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 133,446 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 407,6143 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,7848 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,48 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 232,19 | m2 |
| 55 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,3896 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,0776 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80,0928 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,354 | m2 |
| 59 | Lát đá granite bậc cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3365 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường WC kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 146,364 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 100x600 vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,405 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 288,9648 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415,7813 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 254,8453 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160,936 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167,96 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,05 | m2 |
| 68 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,835 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở trượt, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,12 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở hất, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m2 |
| 71 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi, cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1257 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,12 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m2 |
| 75 | Vách ngăn bằng tấm nhựa composite khu vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,216 | m2 |
| 76 | Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 77 | Bình nóng lạnh 20 lít | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đèn máng đôi 1,2m led tube 2x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Đèn đơn 1,2m led tube 1x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Quạt thông gió WC gắn tường 50W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x400x200mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Hộp aptomat 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 205 | m |
| 96 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 252 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 457 | m |
| 99 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 9000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | máy |
| 100 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 24000BTU (dàn nóng + dàn lạnh) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | máy |
| 101 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 100m3/h | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ống đồng D6,4mm dày 0,71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Ống đồng D9,5mm dày 0,71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống đồng D12.5mm dày 0,71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống đồng D15.9mm dày 0,71mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống nước ngưng PVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống nước ngưng PVC D27 dày 13mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85 | m |
| 113 | Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,25 | 100m |
| 119 | Lắp đăt tê nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đăt tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 124 | Lắp đăt cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | cái |
| 125 | Lắp đăt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 126 | Lắp đăt chếch nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê nhựa D40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đăt tê nhựa D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đăt tê nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Van phao điện đồng D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối ống D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối ống D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt kép đúc D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép đúc D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,65 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D90x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D60x42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu PVC D110x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu PVC D90x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Họng kiểm tra D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê PVC 135 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1146 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7823 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2429 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0701 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0685 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1251 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2664 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1839 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0715 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0338 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5576 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6133 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9053 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1513 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2189 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2126 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0055 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8978 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,1286 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6864 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,1548 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,9936 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,13 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4032 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8036 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,578 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,9784 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 350x350, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,7254 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,84 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa hệ 4500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2665 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,9936 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,13 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,1236 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,1548 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,995 | m2 |
| 54 | Hộp điện chiếu sáng 5 Modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Ổ cắm 1 pha 16A có nối đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Đèn led tube 18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Công tắc đèn đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bảng |
| 58 | Quạt trần 75W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85 | m |
| K | CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4655 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,9307 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4992 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,4923 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3623 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4873 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6594 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,9313 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,8079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2115 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5438 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5739 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9878 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4777 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,7823 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 414,2242 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,6728 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,6295 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 586,5265 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6928 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,568 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,784 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8561 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt cổng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,75 | m2 |
| 27 | Cổng chính bằng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,56 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M18x700 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0548 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0053 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,256 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0483 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,9752 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4233 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,9928 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 21 | Máng xối thu nước bằng tôn rộng 250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | md |
| 22 | Lắp đặt rọ cầu chắn rác D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m |
| M | NHÀ ĐỂ XE MÁY CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M18x700 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0365 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0689 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0689 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,956 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4233 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,56 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0479 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6903 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,87 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 21 | Máng xối thu nước bằng tôn rộng 250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,17 | md |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m |
| N | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 7 | Bu lông M22x700 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0047 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2775 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2775 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,56 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6009 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2145 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0662 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,277 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,7125 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2001 | 100m2 |
| 21 | Máng xối thu nước bằng tôn rộng 250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | md |
| 22 | Lắp đặt rọ cầu chắn rác D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5622 | 100m3 |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,446 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,69 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84,8 | m |
| 4 | Đánh bóng sân bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 644,6 | m2 |
| Q | BỒN HOA, CÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,993 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,506 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,506 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6766 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá tre | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,9219 | m2 |
| R | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6+E6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4+E4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71 | m |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2268 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1418 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,505 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 729 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,5 | m2 |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 81 | m |
| S | TỔNG MẶT BẰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van phao D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm Q=5m3/h, H=35m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Y lọc rác D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0838 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5147 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0473 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2786 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,9768 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông chèn đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7089 | m3 |
| 26 | Giá đỡ chắn rác bằng gang đúc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Ghi gang P=72kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,523 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,087 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3238 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,186 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 121,98 | m2 |
| 33 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,1 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,35 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5275 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,36 | 100m |
| T | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,1805 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2025 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8538 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6537 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6537 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông (28 km) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,795 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76 | cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,275 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm: NC, MTC x 1.05) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2625 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76 | mối nối |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9344 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải (7 Km) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0093 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7292 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,1005 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,9248 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2701 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,1847 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9059 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7672 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6237 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9986 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4856 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,363 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0306 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1478 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1536 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4039 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (7 Km), đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4763 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,747 | 100m3 |
| 34 | Rải lớp nilong | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,7268 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2878 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2573 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,8788 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9903 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6031 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9067 | tấn |
| 41 | Quét lớp tăng cứng bề mặt bê tông 4.5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,439 | m2 |
| 42 | Quét sơn chống cháy NBL hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,439 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,6344 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9196 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3578 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2189 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,2033 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4372 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9094 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8675 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9776 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,8818 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,2737 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4741 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,8237 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4367 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,138 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2626 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1012 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2756 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4675 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3338 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,539 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3253 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép C80x40x10x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3423 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3423 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,7471 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 135,8682 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,848 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,204 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 747,5958 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,959 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 614,3153 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,5385 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 164,8524 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,318 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0184 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,572 | m |
| 81 | Ke chống bão | Theo HSBCKTKT được duyệt | 458,28 | cái |
| 82 | Quét 2 lớp chống thấm Flinkote chống thấm sê nô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,256 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,288 | m2 |
| 84 | Cửa tôn lên mái (bản lề, khóa đồng bộ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lát gạch đất nung màu đỏ 350x350 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,4934 | m2 |
| 86 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,4934 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,7649 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 358,2554 | m2 |
| 89 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,15 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,0098 | m2 |
| 91 | Lát gạch chống trơn 300x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,6296 | m2 |
| 92 | Quét Sika chống thấm vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,9805 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 126,73 | m2 |
| 94 | Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,17 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,6296 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 330,117 | m2 |
| 98 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,0028 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1651 | m3 |
| 100 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,5847 | m2 |
| 101 | Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,385 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,385 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,385 | m2 |
| 104 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,2 | md |
| 105 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3469 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3153 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0338 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,892 | m2 |
| 109 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,7677 | m2 |
| 110 | Lan can bằng inox 304, tay vịn inox D50x1.5mm, suốt dọc inox D30x1.5mm, trụ inox D50x1.5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,4872 | md |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhôm Alu màu xám bạc độ dày 4mm, độ dày nhôm 0.21mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,3516 | m2 |
| 112 | Đắp vữa Xi măng M75 KT 50x20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ " Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh bắc Ninh" vật liệu Mica dày 15mm, cao 120mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ " Phòng giao dịch huyện gia bình" vật liệu Mica dày 15mm chữ cao 250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt bộ Logo bằng mica màu hồng dày 10mm kích thước 1000x1000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,7392 | 100m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 819,069 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 215,698 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.034,767 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 614,3153 | m2 |
| 121 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,12 | m2 |
| 122 | Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U70 cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 123 | Bộ rơ le tự dừng - đảo chiều | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Mô tơ sức nâng 300kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Hộp điều khiển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 127 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Nút bấm âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Khóa cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,3903 | m2 |
| 132 | Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m2 |
| 133 | Tay nắm inox thủy lực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Bản lề sàn VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Kẹp góc L VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Khóa sàn VVP | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp ( Bao gồm cửa, khuôn, nẹp nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,958 | m2 |
| 139 | Phụ kiện cửa đi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi sắt sơn chống gỉ màu trắng hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa nhôm, cửa sổ 2-4 cánh mở lùa hệ 2600, kính dày 6,38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,24 | m2 |
| 142 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | bộ |
| 143 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 4400, kính 8,38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,2931 | m2 |
| 144 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 4400, kính 6,38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,5 | m2 |
| 145 | Cửa sổ kính trắng an toàn 6.38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,536 | m2 |
| 146 | Phụ kiện chốt +khóa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 147 | Nhân công lắp đặt cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Lỗ thoáng kho tiền cấu tạo theo tiêu chuẩn ngân hàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Cửa thép sơn màu trắng hoàn thiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,448 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5008 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,1648 | m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,24 | m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5063 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,4507 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,1096 | 10m2 |
| 156 | Vỏ tủ điện 1500x600x450mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Quạt thông gió tủ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Áp tô mát MCCB 3P-100A, 22kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Áp tô mát MCB 3P-50A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Áp tô mát MCB 3P-20A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Áp tô mát MCB 3P-16A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Đèn tín hiệu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Cầu chì 2A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Chống sét lan truyền hạ thế 3P | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Vôn kế 0-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Ampe kế 0-100A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Biến dòng 100/5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Thanh cái đồng 3P+N+E, 100A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | m |
| 173 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 174 | Áp tô mát MCB 3P-16A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Áp tô mát MCB 2P-17A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Công tắc tơ 3P-16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 177 | Rơ le nhiệt 6A9 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Chuyển mạch tay tự động | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Vôn kế 0-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Am pe kế 0-16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Đèn tín hiệu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 183 | Nút bấm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 184 | Thanh cái (3P+N) 16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 185 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 186 | Hộp aptomat 4 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 187 | Hộp aptomat 5 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 188 | Hộp aptomat 10 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 189 | Áp tô mát MCB 3P-50A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 193 | Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 194 | Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 196 | Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 197 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 198 | Hộp aptomat 5 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 199 | Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 208 | Vỏ tủ điện 600x400x200mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 209 | Hộp aptomat 5 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 210 | Hộp aptomat 4 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 211 | Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 215 | Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53 | cái |
| 220 | Đèn led panel âm trần 600x600mm 54W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52 | bộ |
| 221 | Đèn máng chống cháy 600x600mm led 3x9W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 222 | Đèn led dowlight âm trần 9W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | bộ |
| 223 | Đèn led dowlight âm trần 12W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 224 | Đèn led ốp trần 18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 225 | Đèn led pha gắn tường 80W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 226 | Đèn led dây 6W/1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 227 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 228 | Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 229 | Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 230 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 231 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 233 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m |
| 234 | Dây tiếp địa CU/PVC 70mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 235 | Cu/XLPE/PVC 4x10+E10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 236 | Cu/XLPE/PVC 4x6+E6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 237 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 238 | Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 155 | m |
| 239 | Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 312 | m |
| 240 | Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 655 | m |
| 241 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 242 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 910 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 467 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.625 | m |
| 246 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, R=32m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 249 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 250 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 251 | Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 252 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | mối |
| 253 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 254 | Ống PVC D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 255 | Bộ đếm sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 256 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m3 |
| 257 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 258 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 259 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 260 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m |
| 261 | Dây tiếp địa CU/PVC 70mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 262 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | máy |
| 263 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | máy |
| 264 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,95 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,95 | 100m |
| 268 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 269 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,95 | 100m |
| 270 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 271 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,95 | 100m |
| 272 | Ống nước ngưng PVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,25 | 100m |
| 273 | Ống nước ngưng PVC D34 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 274 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,25 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 276 | Quạt thông gió âm trần nối ống gió 300m3/h | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 277 | Cửa gió trời dạng nan chớp 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 278 | Ống gió mềm D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | ông |
| 279 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 280 | Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m |
| 281 | Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 282 | Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 283 | Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 284 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 440 | m |
| 285 | Ống PVC D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 286 | Tổng đài nội bộ IP-PBX 30 thuê bao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 287 | Ổ cắm điện thoại đôi 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 288 | Hộp đế âm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 289 | Cáp UTP Cat6 4P-0.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 665 | m |
| 290 | Ống PVC D20 (Luồn chung dây mạng và điện thoại) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 665 | m |
| 291 | Tủ Rack 16U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 292 | Router 24 cổng SPF | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 293 | Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 294 | Moderm Quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 295 | Firewall | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 296 | Switch 24 port + 4 cổng quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 297 | Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 298 | Dây nhảy UTP cat 6 4P dài 1.2m 2 đầu RJ45 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | Sợi |
| 299 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | bộ |
| 300 | Cáp UTP Cat6 4P-0.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 665 | m |
| 301 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 302 | Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 303 | Camera IP bán cầu kiểu cố định, loại trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 304 | Đầu ghi kỹ thuật số 8 kênh dung lượng 4T | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 305 | Màn hình màu 50" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 306 | Switch PoE 8 port | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 307 | Cáp UTP Cat6 4P-0.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 215 | m |
| 308 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 309 | Ống PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 215 | m |
| 310 | Kệ đựng 3 bình PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | kệ |
| 311 | Bảng nội quy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 312 | Bình bột MFZL4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bình |
| 313 | Bình khí CO2 MT5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bình |
| 314 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 315 | Đèn exit | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 316 | Hộp đấu nối KT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 317 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 318 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 319 | Ống luồn dây chống cháy D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 320 | Đầu báo cháy quang thường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 321 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 322 | Nút ấn báo động + loa báo động | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 323 | Quả nổ chữa cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | quả |
| 324 | Công tắc hành trình cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 325 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,85 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | 100m |
| 330 | Tê PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 331 | Cút PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 335 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 336 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 337 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 338 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 340 | Tê nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 341 | Van 2 chiều D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 342 | Van 2 chiều D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 343 | Van 2 chiều D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 344 | Van phao điện đồng D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 345 | Nối ống D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 346 | Nối ống D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 347 | Rắc co PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 350 | Kép đúc D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 351 | Kép đúc D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 352 | Côn thu PPR D40x32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 353 | Côn thu PPR D32x25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 354 | Đầu bịt ống D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 355 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 356 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 357 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 358 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 359 | Lắp đặt lavabo 1 vòi+xiphong+dây cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 360 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 361 | Lắp đặt gương soi, kích thước 1100x1200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 362 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m |
| 366 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 367 | Tê PVC 90 D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 368 | Cút PVC 90 D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 369 | Cút PVC 90 D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 370 | Tê PVC 135 D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 371 | Cút PVC 135 D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 372 | Tê PVC 135 D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 373 | Cút PVC 135 D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 374 | Tê PVC 90 D110x90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 375 | Tê PVC 90 D90x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 376 | Tê PVC 90 D110x42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 377 | Tê PVC 90 D60x42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 378 | Tê PVC 90 D110x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 379 | Côn thu PVC D110x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 380 | Côn thu PVC D90x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 381 | Họng kiểm tra D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 382 | Phễu thu sàn D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 383 | Nút bịt D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 384 | Nút bịt D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,35 | 100m |
| 387 | Tê PVC 135 D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 388 | Cút PVC 135 D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 389 | Rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 390 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 391 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,396 | m3 |
| 392 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1896 | m3 |
| 393 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3068 | m3 |
| 394 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1105 | 100m2 |
| 395 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2379 | tấn |
| 396 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1427 | tấn |
| 398 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,1053 | m3 |
| 399 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,16 | m3 |
| 400 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1034 | tấn |
| 401 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0358 | 100m2 |
| 402 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 403 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 404 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 405 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 406 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,16 | m2 |
| 407 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,118 | m2 |
| 408 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,118 | m2 |
| 409 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,9312 | m2 |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cassette 24000BTU (dàn nóng + dàn lạnh + hộp điều khiển) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cửa kho tiền bằng thép (đáp ứng tiêu chuẩn của Ngân hàng nhà nước) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có kết cấu (Móng cọc khung cột chịu lực và lắp đặt thiết bị)* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận) | 10 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường và các hạng mục phụ trợ | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu.Trong đó mỗi loại gồm: + Công nhân Nề, hoàn thiện ≥ 2 người.+ Công nhân điện dân dụng, cấp thoát nước ≥ 03 người.+ Công nhân cơ khí hàn, sắt ≥ 05 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy trộng vữa | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy đục phá bê tông | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 9 | Ô tô | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng | 2 |
| 10 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử. | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian. | 1 |
| 13 | Máy ép cọc thủy lực 80T | Dạng máy Robot, lực ép định mức 80T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Xe bơm bê tông chuyên dụng. | Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng | 2 |
| 15 | Vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi