Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074767-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211046239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 19:35:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,261,289,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có kết cấu (Móng cọc khung cột chịu lực và lắp đặt thiết bị)* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường và các hạng mục phụ trợ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu.Trong đó mỗi loại gồm: + Công nhân Nề, hoàn thiện ≥ 2 người.+ Công nhân điện dân dụng, cấp thoát nước ≥ 03 người.+ Công nhân cơ khí hàn, sắt ≥ 05 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộng vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc thủy lực 80T
- Đặc điểm thiết bị Dạng máy Robot, lực ép định mức 80T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bơm bê tông chuyên dụng.
- Đặc điểm thiết bị Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + thiết bị
Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình, Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á , địa chỉ: Số nhà 45 tổ 3, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình; địa chỉ: Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Rubik. Địa chỉ: 205-1, BĐ 43, tổ 11, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á - Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phướng Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội (VP làm việc: 204 Đường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL - Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á , địa chỉ: Số nhà 45 tổ 3, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình; địa chỉ: Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018, 2019, 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 (thuế GTGT) * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình; địa chỉ: Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình - Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Gia Bình - Số 184 Lê Văn Thịnh, Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Anh Tuấn+ Số điện thoại: 0222.3556307; + Số fax: 0222.3556307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSBCKTKT được duyệt0,5305100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSBCKTKT được duyệt0,3419tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt3,3264m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt3,4453m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt6,6749m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải và xà gồ các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt13,4899m3
7Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt13,4899m3
B PHÁ DỠ NHÀ Ô TÔ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSBCKTKT được duyệt0,2688100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSBCKTKT được duyệt0,118tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt12,1176m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt4,0632m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt26,88m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt1,3728m3
7Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt11,83m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải và xà gồ các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt17,8374m3
9Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt17,8374m3
C NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt9,6624m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt1,505m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt1,505m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt2,2291m3
5Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt3,66m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt13,7044m3
7Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt13,7044m3
D TRỤ CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt8,2357m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt8,6966m3
3Tháo dỡ con tiệnTheo HSBCKTKT được duyệt429cái
4Tháo dỡ hàng ràoTheo HSBCKTKT được duyệt27,72m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt16,9323m3
6Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt16,9323m3
E NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt139,28m2
2Nhân công tháo dỡ điều hoà và phụ kiện đi kèm:Theo HSBCKTKT được duyệt2công 
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt166,8m
4Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện và ổ cắm trong nhà:Theo HSBCKTKT được duyệt2công  
5Tháo dỡ trần thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt291,7284m2
6Tháo dỡ mái tôn úp nóc + máng:Theo HSBCKTKT được duyệt57,3 md
7Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt237,276m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSBCKTKT được duyệt1,2916tấn
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt8,617m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,4872m3
11Phá dỡ sê nô mái BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt13,224m3
12Phá dỡ mái BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt71,0941m3
13Phá dỡ cột BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt10,2539m3
14Phá dỡ cầu thangTheo HSBCKTKT được duyệt2,1114m3
15Phá dỡ tường 220Theo HSBCKTKT được duyệt97,8304m3
16Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt3,7279m3
17Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt12,1532m3
18Phá dỡ nền BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt3,1501m3
19Phá dỡ nền bê tông có lát gạchTheo HSBCKTKT được duyệt16,8594m3
20Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt22,4013m3
21Phá dỡ giằng móng BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt9,5635m3
22Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt37,84m3
23Phá dỡ tường móng BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt70,6404m3
24Phá dỡ bê tông lót móngTheo HSBCKTKT được duyệt20,3212m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt408,9278m3
26Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt408,9278m3
27Hút bể phốtTheo HSBCKTKT được duyệt1gói
F NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ:Theo HSBCKTKT được duyệt31,08m2
2Nhân công tháo dỡ điều hoà và phụ kiện đi kèm:Theo HSBCKTKT được duyệt2công
3Tháo dỡ khuôn cửa:Theo HSBCKTKT được duyệt60,2m
4Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện và ổ cắm trong nhà:Theo HSBCKTKT được duyệt2công
5Tháo dỡ trần thạch cao:Theo HSBCKTKT được duyệt105,8784m2
6Tháo dỡ mái tôn úp nóc:Theo HSBCKTKT được duyệt21,22md
7Tháo dỡ tôn lợp mái nhà:Theo HSBCKTKT được duyệt149,219m2
8Thào dỡ xà gồ mái:Theo HSBCKTKT được duyệt0,8901tấn
9Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt57,5322m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt44,4104m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải và xà gồ các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt103,3248m3
12Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt103,3248m3
G NHÀ VỆ SINH - BỂ NƯỚC
1Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ:Theo HSBCKTKT được duyệt6,6m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSBCKTKT được duyệt4bộ
6Tháo dỡ khuôn cửa:Theo HSBCKTKT được duyệt9,8m
7Phá dỡ tường bao phía trên mái nhà vệ sinh:Theo HSBCKTKT được duyệt1,2289m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt2,2688m3
9Phá dỡ tường nhà vệ sinh Theo HSBCKTKT được duyệt1,9518m3
10Phá dỡ tường nhà vệ sinh Theo HSBCKTKT được duyệt10,3479m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt1,9714m3
12Phá dỡ móng gạch:Theo HSBCKTKT được duyệt1,3187m3
13Hút bể phốtTheo HSBCKTKT được duyệt1toàn bộ
14Phá dỡ nắp bể, đáy bể BTCTTheo HSBCKTKT được duyệt2,0784m3
15Phá dỡ tường thành bể 220Theo HSBCKTKT được duyệt3,3679m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt22,305m3
17Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt22,305m3
H BỒN HOA, RÃNH
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt1,8641m3
2Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước 0,52x1x0,05Theo HSBCKTKT được duyệt55cái
3Phá dỡ thành rãnh tường 110Theo HSBCKTKT được duyệt9,13m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt18,568m3
5Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt18,568m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSBCKTKT được duyệt4cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSBCKTKT được duyệt4gốc cây
8Vận chuyển câyTheo HSBCKTKT được duyệt1ca
I NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,761100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt2,0276m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt7,9551m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt11,3785m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,3411100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3175tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2797tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt10,1184m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,9425100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3404tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,4752100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,2443100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,1061100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,66m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,84m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,2878m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0248100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0879tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0695tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,5396m3
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,56m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,0537tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0256100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0379100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0633100m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt13,92m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,24m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,24m2
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,4236100m3
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt11,5628m3
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt3,2155m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,5067100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0746tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,4161tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt4,9386m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,6248100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1289tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,6962tấn
41Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt24,256m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt2,3219100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,9755tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,7781m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,1336100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0128tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,0609tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt40,5483m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt7,8018m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt133,446m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt407,6143m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,7848m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt62,48m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt232,19m2
55Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt24,3896m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSBCKTKT được duyệt47,0776m2
57Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt80,0928m2
58Lát nền, sàn gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt38,354m2
59Lát đá granite bậc cửa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,3365m2
60Công tác ốp gạch vào tường WC kích thước 300x450, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt146,364m2
61Công tác ốp gạch vào tường kích thước 100x600 vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,405m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt288,9648m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt415,7813m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt254,8453m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSBCKTKT được duyệt160,936m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSBCKTKT được duyệt167,96m2
67Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,05m2
68Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt11,835m2
69Cửa sổ mở trượt, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt15,12m2
70Cửa sổ mở hất, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,8m2
71Phụ kiện đồng bộ cửa đi, cửa sổTheo HSBCKTKT được duyệt21bộ
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,1257tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt15,12m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt30m2
75Vách ngăn bằng tấm nhựa composite khu vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt25,216m2
76Ổ cắm đôi 16A lắp âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt18cái
77Bình nóng lạnh 20 lítTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
78Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnhTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
79Lắp đặt Đèn máng đôi 1,2m led tube 2x18WTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
80Lắp đặt Đèn đơn 1,2m led tube 1x18WTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
81Lắp đặt Quạt thông gió WC gắn tường 50WTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
82Lắp đặt Đèn led ốp trần 18WTheo HSBCKTKT được duyệt13bộ
83Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
84Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x400x200mmTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
85Lắp đặt Hộp aptomat 6 modulTheo HSBCKTKT được duyệt4hộp
86Lắp đặt Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
87Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
88Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt7cái
89Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
90Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt6cái
91Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
92Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
93Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
94Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt80m
95Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt205m
96Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt252m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo HSBCKTKT được duyệt95m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt457m
99Lắp đặt Điều hòa treo tường 9000BTU (dàn nóng + dàn lạnh)Theo HSBCKTKT được duyệt2máy
100Lắp đặt Điều hòa treo tường 24000BTU (dàn nóng + dàn lạnh)Theo HSBCKTKT được duyệt3máy
101Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường 100m3/hTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
102Lắp đặt Ống đồng D6,4mm dày 0,71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,18100m
103Lắp đặt Ống đồng D9,5mm dày 0,71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
104Lắp đặt Ống đồng D12.5mm dày 0,71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,18100m
105Lắp đặt Ống đồng D15.9mm dày 0,71mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
106Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,18100m
107Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
108Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,18100m
109Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
110Lắp đặt Ống nước ngưng PVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
111Bảo ôn ống nước ngưng PVC D27 dày 13mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
112Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt85m
113Lắp đặt Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
114Lắp đặt ống PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Theo HSBCKTKT được duyệt1,15100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Theo HSBCKTKT được duyệt1,25100m
119Lắp đăt tê nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
120Lắp đăt cút nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
121Lắp đăt tê nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
122Lắp đăt cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
123Lắp đăt tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt25cái
124Lắp đăt cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt35cái
125Lắp đăt cút nhựa ren trong PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
126Lắp đăt chếch nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
127Lắp đăt tê nhựa D40x32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
128Lắp đăt tê nhựa D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
129Lắp đăt tê nhựa ren trong PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
130Lắp đặt van đồng 2 chiều D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
131Lắp đặt van đồng 2 chiều D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
132Lắp đặt van đồng 2 chiều D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
133Van phao điện đồng D32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
134Lắp đặt nối ống D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
135Lắp đặt nối ống D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
136Lắp đặt rắc co D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
137Lắp đặt rắc co D32Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
138Lắp đặt rắc co D25Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
139Lắp đặt kép đúc D40Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
140Lắp đặt kép đúc D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
141Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
142Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
143Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt20cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,75100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt0,65100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
147Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
148Lắp đặt tê PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
149Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
150Lắp đặt cút 90 độ PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
151Lắp đặt tê 135 độ PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
152Lắp đặt cút 135 độ PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
153Lắp đặt tê 135 độ PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
154Lắp đặt cút 135 độ PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
155Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x90Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
156Lắp đặt tê PVC 90 độ D90x60Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
157Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x42Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
158Lắp đặt tê PVC 90 độ D60x42Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
159Lắp đặt tê PVC 90 độ D110x60Theo HSBCKTKT được duyệt9cái
160Lắp đặt côn thu PVC D110x60Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
161Lắp đặt côn thu PVC D90x60Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
162Họng kiểm tra D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
163Lắp đặt phễu thu sàn D60Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
165Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,4100m
168Lắp đặt tê PVC 135 độ D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
169Lắp đặt cút PVC 135 độ D90Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
170Lắp đặt rọ thu nước mái D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
171Lắp đặt lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
172Lắp đặt vòi LavaboTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
173Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
174Lắp đặt kệ kínhTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
175Lắp đặt giá treoTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
176Lắp đặt hộp đựngTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
178Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt9bộ
179Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,1146100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,7823m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,2429m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0701100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0685tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1251tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,2664m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,1839m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0334100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0064tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0518tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,2666m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0242100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0204tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0715100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0338100m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,5576m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,1014100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0134tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0788tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,6133m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0211tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0942tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,0824100m2
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,9053m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt0,1513100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2189tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,2126m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0339100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0055tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,0187tấn
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0359100m3
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt0,8978m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt5,1286m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,6864m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt49,1548m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt31,9936m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt15,13m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,4032m2
40Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,8036m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSBCKTKT được duyệt19,578m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,9784m2
43Lát gạch đất nung kích thước gạch 350x350, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt12,7254m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,84m2
45Cửa sổ mở trượt, nhôm kính Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo HSBCKTKT được duyệt6m2
46Phụ kiện cửa hệ 4500Theo HSBCKTKT được duyệt4bộ
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,2665tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt6m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt31,9936m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSBCKTKT được duyệt15,13m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt47,1236m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt49,1548m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt7,995m2
54Hộp điện chiếu sáng 5 ModulTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
55Ổ cắm 1 pha 16A có nối đấtTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
56Đèn led tube 18WTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
57Công tắc đèn đôiTheo HSBCKTKT được duyệt1bảng
58Quạt trần 75WTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
59Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt25m
60Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt60m
61Ống nhựa PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt85m
K CỔNG-HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt1,4655100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt6,9307m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt10,944m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,4992100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt7,4923m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt1,3623100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,4873tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,6594tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt29,9313m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt10,8079m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt1,2115100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,5438tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,5739tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,9878100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,4777100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt22,7823m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt414,2242m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt70,6728m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt101,6295m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt586,5265m2
21Gia công hàng rào hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,6928tấn
22Lắp dựng hàng ràoTheo HSBCKTKT được duyệt29,568m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt20,784m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,8561m3
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt11m2
26Sản xuất và lắp đặt cổng thépTheo HSBCKTKT được duyệt2,75m2
27Cổng chính bằng thépTheo HSBCKTKT được duyệt11,56m2
L NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0672100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,36m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,99m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0684100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0576tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0395tấn
7Bu lông móng M18x700Theo HSBCKTKT được duyệt12bộ
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0548100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0053100m3
10Gia công hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,1705tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khungTheo HSBCKTKT được duyệt0,1705tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,1047tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,1047tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt8,256m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,0483m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,9752m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0684100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt2,4233m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,9928m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt0,224100m2
21Máng xối thu nước bằng tôn rộng 250mmTheo HSBCKTKT được duyệt8md
22Lắp đặt rọ cầu chắn rác D90Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,072100m
M NHÀ ĐỂ XE MÁY CÁN BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0448100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,24m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0456100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0384tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0264tấn
7Bu lông móng M18x700Theo HSBCKTKT được duyệt8bộ
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0365100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0036100m3
10Gia công hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,1137tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Theo HSBCKTKT được duyệt0,1137tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0689tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0689tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt10,956m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,4233m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,56m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0479100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,6903m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt12,87m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1448100m2
21Máng xối thu nước bằng tôn rộng 250mmTheo HSBCKTKT được duyệt5,17md
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,072100m
N NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0572100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,288m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,852m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0504100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0468tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0396tấn
7Bu lông M22x700Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0465100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0047100m3
10Gia công hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,2775tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,2775tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0745tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,0745tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt10,56m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,6009m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,2145m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,0662100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt2,277m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,7125m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2001100m2
21Máng xối thu nước bằng tôn rộng 250mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,6md
22Lắp đặt rọ cầu chắn rác D90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,048100m
O SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt1,5622100m3
P SÂN BÊ TÔNG
1Rải lớp ni lông chống mất nước xi măngTheo HSBCKTKT được duyệt6,446100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt96,69m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt84,8m
4Đánh bóng sân bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt644,6m2
Q BỒN HOA, CÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,993m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt22,506m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt22,506m2
4Đất màu trồng câyTheo HSBCKTKT được duyệt2,6766m3
5Trồng cỏ lá treTheo HSBCKTKT được duyệt8,9219m2
R ĐIỆN TỔNG THỂ
1Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
2Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6+E6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt46m
3Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4+E4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt25m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSBCKTKT được duyệt40m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSBCKTKT được duyệt71m
6Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,2268100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,1418100m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSBCKTKT được duyệt8,505m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSBCKTKT được duyệt729viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSBCKTKT được duyệt40,5m2
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSBCKTKT được duyệt81m
S TỔNG MẶT BẰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
8Van phao D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo nước D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
10Máy bơm Q=5m3/h, H=35mTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt60cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Theo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,03100m
14Lắp đặt van hai chiều D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
15Lắp đặt van hai chiều D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
16Y lọc rác D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
17Lắp đặt van một chiều D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
18Lắp đặt van một chiều D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
20Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,0838100m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,5147m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0473100m2
23Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,2786m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt12,9768m2
25Đổ bê tông chèn đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,7089m3
26Giá đỡ chắn rác bằng gang đúcTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
27Ghi gang P=72kgTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
28Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,523100m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt15,087m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,3238100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,186m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt121,98m2
33Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt32,1m2
34Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt5,35m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,5275tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,321100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt107cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D250Theo HSBCKTKT được duyệt0,07100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D150Theo HSBCKTKT được duyệt0,36100m
T NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt27,1805m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSBCKTKT được duyệt2,2025100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt0,8538tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt2,6537tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,6537tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt76cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông (28 km)Theo HSBCKTKT được duyệt6,79510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt76cấu kiện
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt4,275100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm: NC, MTC x 1.05)Theo HSBCKTKT được duyệt0,2625100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSBCKTKT được duyệt76mối nối
12Sản xuất cọc dẫn ép âm cọc 250x250 bằng thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1cọc
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSBCKTKT được duyệt0,9344m3
14Vận chuyển phế thải (7 Km)Theo HSBCKTKT được duyệt0,0093100m3
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,7292100m3
16Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt15,1005m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt6,9248m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,2701100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt25,1847m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,435100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,9059100m2
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,7672m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,103100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,6237tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,9986tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,4856tấn
27Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt14,363m3
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt2,0306m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,1478100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1536tấn
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,4039100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (7 Km), đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,4763100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,747100m3
34Rải lớp nilongTheo HSBCKTKT được duyệt19,7268m2
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt3,2878m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2573tấn
37Đổ bê tông tường, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt24,8788m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,9903100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,6031tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,9067tấn
41Quét lớp tăng cứng bề mặt bê tông 4.5kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt16,439m2
42Quét sơn chống cháy NBL hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt16,439m2
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt13,6344m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,9196100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3578tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,2189tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt28,2033m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,4372100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,9094tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,8675tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,9776tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt60,8818m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt5,2737100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt6,4741tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,8237m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,4367100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,138tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,2626tấn
59Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt3,1012m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,2756100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,4675tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,0808tấn
63Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo HSBCKTKT được duyệt5,3338m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,539100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3253tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0185tấn
67Gia công xà gồ thép C80x40x10x2Theo HSBCKTKT được duyệt0,3423tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,3423tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt17,7471m2
70Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt135,8682m3
71Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt10,848m3
72Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt3,204m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt747,5958m2
74Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt68,959m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt614,3153m2
76Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt34,5385m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt164,8524m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,318m2
79Lợp mái tôn múi dày 0.42mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,0184100m2
80Tôn úp nóc máiTheo HSBCKTKT được duyệt35,572m
81Ke chống bãoTheo HSBCKTKT được duyệt458,28cái
82Quét 2 lớp chống thấm Flinkote chống thấm sê nôTheo HSBCKTKT được duyệt71,256m2
83Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt51,288m2
84Cửa tôn lên mái (bản lề, khóa đồng bộ)Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
85Lát gạch đất nung màu đỏ 350x350Theo HSBCKTKT được duyệt26,4934m2
86Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt26,4934m2
87Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt12,7649m3
88Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt358,2554m2
89Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,15m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt21,0098m2
91Lát gạch chống trơn 300x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt31,6296m2
92Quét Sika chống thấm vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt32,9805m2
93Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt126,73m2
94Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
95Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo HSBCKTKT được duyệt18,17m2
96Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt31,6296m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt330,117m2
98Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm (đã bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt38,0028m2
99Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,1651m3
100Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt27,5847m2
101Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt28,385m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSBCKTKT được duyệt28,385m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt28,385m2
104Lan can cầu thang bằng inox 304 (bao gồm cả vật tư phụ và lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt16,2md
105Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,3469m3
106Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,3153m3
107Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,0338m3
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt6,892m2
109Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt22,7677m2
110Lan can bằng inox 304, tay vịn inox D50x1.5mm, suốt dọc inox D30x1.5mm, trụ inox D50x1.5mmTheo HSBCKTKT được duyệt12,4872md
111Cung cấp và lắp đặt tấm nhôm Alu màu xám bạc độ dày 4mm, độ dày nhôm 0.21mmTheo HSBCKTKT được duyệt26,3516m2
112Đắp vữa Xi măng M75 KT 50x20Theo HSBCKTKT được duyệt4m
113Cung cấp và lắp đặt bộ chữ " Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh bắc Ninh" vật liệu Mica dày 15mm, cao 120mmTheo HSBCKTKT được duyệt1Trọn bộ
114Cung cấp và lắp đặt bộ chữ " Phòng giao dịch huyện gia bình" vật liệu Mica dày 15mm chữ cao 250mmTheo HSBCKTKT được duyệt1Trọn bộ
115Cung cấp và lắp đặt bộ Logo bằng mica màu hồng dày 10mm kích thước 1000x1000mmTheo HSBCKTKT được duyệt1Trọn bộ
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt6,7392100m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt819,069m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt215,698m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1.034,767m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt614,3153m2
121Sản xuất lắp đặt cửa cuốn khe thoángTheo HSBCKTKT được duyệt12,12m2
122Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U70 cửa cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt4m
123Bộ rơ le tự dừng - đảo chiềuTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
124Mô tơ sức nâng 300kgTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
125Bộ lưu điện cửa cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
126Hộp điều khiểnTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
127Điều khiển từ xa có nắp trượtTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
128Nút bấm âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
129Khóa cửa cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
130Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
131Hộp che cửa cuốn bằng aluminium dày 3mm, khung xương thép mạ kẽm 20x20x1.2mmTheo HSBCKTKT được duyệt6,3903m2
132Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, đã bao gồm chi phí lắp đặt)Theo HSBCKTKT được duyệt12m2
133Tay nắm inox thủy lựcTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
134Bản lề sàn VVPTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
135Kẹp kính trên dưới VVPTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
136Kẹp góc L VVPTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
137Khóa sàn VVPTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
138Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp ( Bao gồm cửa, khuôn, nẹp nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt13,958m2
139Phụ kiện cửa điTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
140Cung cấp và lắp đặt cửa đi sắt sơn chống gỉ màu trắng hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt2,16m2
141Sản xuất cửa nhôm, cửa sổ 2-4 cánh mở lùa hệ 2600, kính dày 6,38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương)Theo HSBCKTKT được duyệt57,24m2
142Phụ kiện cửa sổ mở lùaTheo HSBCKTKT được duyệt25bộ
143Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 4400, kính 8,38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương)Theo HSBCKTKT được duyệt18,2931m2
144Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 4400, kính 6,38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương)Theo HSBCKTKT được duyệt22,5m2
145Cửa sổ kính trắng an toàn 6.38mm (Nhôm Việt Pháp hoặc tương đương)Theo HSBCKTKT được duyệt7,536m2
146Phụ kiện chốt +khóaTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
147Nhân công lắp đặt cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn ngân hàngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
148Lỗ thoáng kho tiền cấu tạo theo tiêu chuẩn ngân hàngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
149Cung cấp và lắp đặt Cửa thép sơn màu trắng hoàn thiệnTheo HSBCKTKT được duyệt2,448m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,5008tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt53,1648m2
152Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt57,24m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSBCKTKT được duyệt1,5063tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSBCKTKT được duyệt43,450710m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSBCKTKT được duyệt8,109610m2
156Vỏ tủ điện 1500x600x450mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
157Quạt thông gió tủ điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
158Áp tô mát MCCB 3P-100A, 22kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
159Áp tô mát MCB 3P-50A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
160Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
161Áp tô mát MCB 3P-20A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
162Áp tô mát MCB 3P-16A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
163Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
164Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
165Đèn tín hiệuTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
166Cầu chì 2ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
167Chống sét lan truyền hạ thế 3PTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
168Vôn kế 0-500VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
169Chuyển mạch vôn kếTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
170Ampe kế 0-100ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
171Biến dòng 100/5ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
172Thanh cái đồng 3P+N+E, 100ATheo HSBCKTKT được duyệt3m
173Vỏ tủ điện 600x400x200mmTheo HSBCKTKT được duyệt1tủ
174Áp tô mát MCB 3P-16A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
175Áp tô mát MCB 2P-17A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
176Công tắc tơ 3P-16ATheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
177Rơ le nhiệt 6A9Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
178Chuyển mạch tay tự độngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
179Vôn kế 0-500VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
180Chuyển mạch vôn kếTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
181Am pe kế 0-16ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
182Đèn tín hiệuTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
183Nút bấmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
184Thanh cái (3P+N) 16ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
185Vỏ tủ điện 600x400x200mmTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
186Hộp aptomat 4 modulTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
187Hộp aptomat 5 modulTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
188Hộp aptomat 10 modulTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
189Áp tô mát MCB 3P-50A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
190Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
191Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
192Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
193Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
194Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
195Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
196Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
197Vỏ tủ điện 600x400x200mmTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
198Hộp aptomat 5 modulTheo HSBCKTKT được duyệt3hộp
199Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
200Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
201Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
202Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
203Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
204Áp tô mát MCB 1P-25A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
205Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
206Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
207Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
208Vỏ tủ điện 600x400x200mmTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
209Hộp aptomat 5 modulTheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
210Hộp aptomat 4 modulTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
211Áp tô mát MCB 3P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
212Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
213Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
214Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
215Áp tô mát MCB 1P-32A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
216Áp tô mát MCB 1P-20A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
217Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
218Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
219Ổ cắm đôi 16A lắp âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt53cái
220Đèn led panel âm trần 600x600mm 54WTheo HSBCKTKT được duyệt52bộ
221Đèn máng chống cháy 600x600mm led 3x9WTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
222Đèn led dowlight âm trần 9WTheo HSBCKTKT được duyệt36bộ
223Đèn led dowlight âm trần 12WTheo HSBCKTKT được duyệt12bộ
224Đèn led ốp trần 18WTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
225Đèn led pha gắn tường 80WTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
226Đèn led dây 6W/1mTheo HSBCKTKT được duyệt25m
227Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìmTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
228Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
229Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
230Công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
231Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
232Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
233Băng đồng tiếp đất 30x3mmTheo HSBCKTKT được duyệt18m
234Dây tiếp địa CU/PVC 70mm2Theo HSBCKTKT được duyệt12m
235Cu/XLPE/PVC 4x10+E10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt10m
236Cu/XLPE/PVC 4x6+E6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt35m
237Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt10m
238Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt155m
239Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt312m
240Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt655m
241Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt60m
242Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt910m
243Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo HSBCKTKT được duyệt55m
244Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt467m
245Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1.625m
246Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1, R=32mTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
247Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
248Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
249Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cọc
250Băng đồng tiếp đất 30x3mmTheo HSBCKTKT được duyệt30m
251Dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 70mm2Theo HSBCKTKT được duyệt70m
252Mối hàn hóa nhiệtTheo HSBCKTKT được duyệt5mối
253Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
254Ống PVC D32Theo HSBCKTKT được duyệt4m
255Bộ đếm sétTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
256Đào đất móng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt20m3
257Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m3
258Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
259Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
260Băng đồng tiếp đất 30x3mmTheo HSBCKTKT được duyệt18m
261Dây tiếp địa CU/PVC 70mm2Theo HSBCKTKT được duyệt12m
262Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt2máy
263Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo HSBCKTKT được duyệt7máy
264Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
265Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,95100m
266Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
267Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,95100m
268Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
269Bảo ôn ống đồng D9,5mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,95100m
270Bảo ôn ống đồng D12,7mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
271Bảo ôn ống đồng D15,9mm dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,95100m
272Ống nước ngưng PVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt1,25100m
273Ống nước ngưng PVC D34Theo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
274Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,25100m
275Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
276Quạt thông gió âm trần nối ống gió 300m3/hTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
277Cửa gió trời dạng nan chớp 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
278Ống gió mềm D100Theo HSBCKTKT được duyệt10ông
279Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
280Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt210m
281Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt90m
282Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt50m
283Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Theo HSBCKTKT được duyệt140m
284Ống PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt440m
285Ống PVC D25Theo HSBCKTKT được duyệt50m
286Tổng đài nội bộ IP-PBX 30 thuê baoTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
287Ổ cắm điện thoại đôi 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sànTheo HSBCKTKT được duyệt21bộ
288Hộp đế âmTheo HSBCKTKT được duyệt21bộ
289Cáp UTP Cat6 4P-0.5Theo HSBCKTKT được duyệt665m
290Ống PVC D20 (Luồn chung dây mạng và điện thoại)Theo HSBCKTKT được duyệt665m
291Tủ Rack 16U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt1tủ
292Router 24 cổng SPFTheo HSBCKTKT được duyệt1Cái
293Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch)Theo HSBCKTKT được duyệt2Cái
294Moderm QuangTheo HSBCKTKT được duyệt1Cái
295FirewallTheo HSBCKTKT được duyệt1Cái
296Switch 24 port + 4 cổng quangTheo HSBCKTKT được duyệt2Cái
297Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Theo HSBCKTKT được duyệt2Cái
298Dây nhảy UTP cat 6 4P dài 1.2m 2 đầu RJ45Theo HSBCKTKT được duyệt48Sợi
299Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSBCKTKT được duyệt21bộ
300Cáp UTP Cat6 4P-0.5Theo HSBCKTKT được duyệt665m
301Bộ lưu điện UPS 2kVATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
302Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhàTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
303Camera IP bán cầu kiểu cố định, loại trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
304Đầu ghi kỹ thuật số 8 kênh dung lượng 4TTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
305Màn hình màu 50"Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
306Switch PoE 8 portTheo HSBCKTKT được duyệt1Cái
307Cáp UTP Cat6 4P-0.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt215m
308Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
309Ống PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt215m
310Kệ đựng 3 bình PCCCTheo HSBCKTKT được duyệt5kệ
311Bảng nội quyTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
312Bình bột MFZL4Theo HSBCKTKT được duyệt10bình
313Bình khí CO2 MT5Theo HSBCKTKT được duyệt5bình
314Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSBCKTKT được duyệt9bộ
315Đèn exitTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
316Hộp đấu nối KTTheo HSBCKTKT được duyệt3hộp
317Dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt120m
318Dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
319Ống luồn dây chống cháy D16Theo HSBCKTKT được duyệt120m
320Đầu báo cháy quang thườngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
321Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
322Nút ấn báo động + loa báo độngTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
323Quả nổ chữa cháyTheo HSBCKTKT được duyệt2quả
324Công tắc hành trình cửaTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
325Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
326Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
327Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
328Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,85100m
329Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo HSBCKTKT được duyệt1,1100m
330Tê PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
331Cút PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
332Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
333Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
334Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
335Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
336Cút nhựa ren trong PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
337Chếch nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
338Tê nhựa PPR D40/32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
339Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
340Tê nhựa ren trong PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
341Van 2 chiều D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
342Van 2 chiều D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
343Van 2 chiều D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
344Van phao điện đồng D32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
345Nối ống D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
346Nối ống D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
347Rắc co PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
348Lắp đặt rắc co PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
349Lắp đặt rắc co PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
350Kép đúc D40Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
351Kép đúc D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
352Côn thu PPR D40x32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
353Côn thu PPR D32x25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
354Đầu bịt ống D25Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
355Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiTheo HSBCKTKT được duyệt8bộ
356Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
357Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
358Lắp đặt van xả tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
359Lắp đặt lavabo 1 vòi+xiphong+dây cấpTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
360Lắp đặt vòi rửa cho lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
361Lắp đặt gương soi, kích thước 1100x1200Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
362Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
363Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,55100m
364Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,35100m
365Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt0,55100m
366Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
367Tê PVC 90 D60Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
368Cút PVC 90 D60Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
369Cút PVC 90 D42Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
370Tê PVC 135 D110Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
371Cút PVC 135 D110Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
372Tê PVC 135 D60Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
373Cút PVC 135 D60Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
374Tê PVC 90 D110x90Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
375Tê PVC 90 D90x60Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
376Tê PVC 90 D110x42Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
377Tê PVC 90 D60x42Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
378Tê PVC 90 D110x60Theo HSBCKTKT được duyệt9cái
379Côn thu PVC D110x60Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
380Côn thu PVC D90x60Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
381Họng kiểm tra D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
382Phễu thu sàn D60Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
383Nút bịt D110Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
384Nút bịt D60Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
385Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,55100m
386Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,35100m
387Tê PVC 135 D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
388Cút PVC 135 D90Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
389Rọ thu nước mái D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
390Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,2178100m3
391Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,396m3
392Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,1896m3
393Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,3068m3
394Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,1105100m2
395Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,2379tấn
396Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,0277tấn
397Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,1427tấn
398Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,1053m3
399Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,16m3
400Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,1034tấn
401Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0358100m2
402Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
403Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt1cấu kiện
404Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,061100m3
405Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,061100m3
406Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt26,16m2
407Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt28,118m2
408Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt28,118m2
409Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,9312m2
U THIẾT BỊ
1Điều hòa cassette 24000BTU (dàn nóng + dàn lạnh + hộp điều khiển)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
2Cửa kho tiền bằng thép (đáp ứng tiêu chuẩn của Ngân hàng nhà nước)Theo HSBCKTKT được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có kết cấu (Móng cọc khung cột chịu lực và lắp đặt thiết bị)* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:- Đối với công trình đang thi công:+ Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.(Đối với nhà thầu liên danh tường thành viên trong liên danh bố trí chỉ huy trưởng theo phần việc đảm nhận)103
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
4 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách công tác anh toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường và các hạng mục phụ trợ 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật hạ tầng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.* Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; tài liệu chứng minh trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông bất kỳ hoặc công trình dân dụng có hạng mục sân đường.33
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu.Trong đó mỗi loại gồm: + Công nhân Nề, hoàn thiện ≥ 2 người.+ Công nhân điện dân dụng, cấp thoát nước ≥ 03 người.+ Công nhân cơ khí hàn, sắt ≥ 05 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ Máy, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy trộng vữa Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.1
4 Máy khoan bê tông Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.2
5 Máy đục phá bê tông Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.1
6 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.2
7 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.2
8 Máy cắt uốn sắt Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.2
9 Ô tô Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng2
10 Máy đào Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng1
11 Máy toàn đạc điện tử. Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian1
12 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.1
13 Máy ép cọc thủy lực 80T Dạng máy Robot, lực ép định mức 80T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.1
14 Xe bơm bê tông chuyên dụng. Máy có cần bơm với chiều dài ≥ 30m, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng2
15 Vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị.+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ cửa hàng kinh doanh.+ Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị.+ Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực.+ Tem kiểm định trên máy không được rách, mờ thông số về thời gian.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->