Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 20:02:00 đến ngày 2021-11-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.474E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Đắk Nông để thực hiện khắc phục, hư hỏng; cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu cam kết chịu mọi chi phí phát sinh để thực hiện khắc phục các hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- điện công nghiệp, điện tử, kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí chế tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, hướng dẫn kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp, điện tử hoặc kỹ thuật điện. - 01 cán bộ phụ trách hướng dẫn kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí chế tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp, điện tử, kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ và hóa chất Mua sắm nguyên vật liệu và Máy móc thiết bị (Phụ vụ thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sản xuất một số loại sản phẩm rượu đặc trưng tỉnh Đắk Nông 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Giấy phép hoạt động kinh doanh hóa chất; vật tư y tế; - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng quy định trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm; - Xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến 30/9/2021; - Bản Scan hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue kỹ thuật (bản gốc) cho các loại thiết bị chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Catalogue kỹ thuật không phải tiếng Anh; - Chứng chỉ chất lượng, nhãn mác, nguồn gốc, xuất xứ của các vật tư chính thuộc gói thầu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) đối với các thiết bị chính được nhập khẩu khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Các thông số kỹ thuật nêu trong E-HSDT phải khớp đúng với Catalogue vật tư, thiết bị tương ứng kèm theo trong E HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá là giá được cung cấp, lắp dựng tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa nhưng tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; Địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; điện thoại: 02613.704.226; Fax: 02613.547.877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 02 đường Phan Kế Bính, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 3600 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Số 02 đường Phan Kế Bính, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 3600 333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; Địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; điện thoại: 02613.704.226; Fax: 02613.547.877 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hấp cơm | 1 | cái | Làm chín cơm bằng hơi nước và áp suất. Công suất: 9kw; năng suất: 3kg gạo/khay; số khay: 10 khay; dạng khay: khay phẳng/khay lỗ; kích thước khay: 400x670mmx50mm; thời gian hấp: 45-50 phút/mẻ; chất liệu chính: Inox 304; nhiệt độ: 0-1000C; điện áp: 220V/50Hz - 380V/60Hz. | ||
| 2 | Nồi lên men rượu | 1 | cái | Dùng lên men yếm khí trong quy trình mên men rượu gạo. Chất liệu chính: Inox 304, có cánh khuấy; nhiệt độ lên men: 35 - 40oC; dung tích: 100 lít; áp lực làm việc: 0.6 Mpa; công suất tiêu thụ: 0,75 Kw; kích thước trong nồi (đk*cao): 0.60 x0.65cm; kính thước vỏ ngoài nồi: 0.70 x 0.75 cm; trọng lượng máy: 155kg. | ||
| 3 | Máy xay men rượu | 1 | cái | Dùng xay bánh men thành bột mịn. Dung tích: 6lít; chất liệu vỏ máy Inox 304; công suất 1.200W; nguồn điện áp: 220V; trọng lượng sản phẩm 3,5kg. | ||
| 4 | Thiết bị chưng cất rượu | 1 | cái | Chưng cất rượu sau lên men và chưng cất tinh chế. Có 3 lớp Inox 304 + 1 lớp bông thủy tinh cách nhiệt; dung tích nồi: 100 lít; kích thước: 550x550x1.400mm; bồn ngưng tụ bằng ruột gà; công suất tiêu thụ: 9kw; nguồn điện: 220V/50 Hz. | ||
| 5 | Máy chiết rót + tăng lưu trữ để chiết | 1 | cái | Chiết chai sản phẩm rượu. Máy có thể chiết cho chai PET, chai thuỷ tinh. Máy chiết rót định lượng có 4 vòi chính; máy tự động ngừng chiết rót khi chai đầy; năng xuất đóng chai: 1.000chai/giờ; cỡ chai: dùng với các loại chai dung tích từ 250ml - 1.5lit; kích thước máy: 800x450x1.400; trọng lượng máy: 45kg. | ||
| 6 | Máy lọc trong rượu + bộ lọc | 1 | HT | Lọc trong các sản phẩm rượu trước khi đóng chai. Công suất: 100 - 150 lít/giờ; cột lọc 1µm; cột lọc 0.2µm; kích thước: 750x450x1.100 mm; bơm lọc cao áp công suất: 0.37kw; vật liệu: làm bằng Inox 304; nguồn điện: 220V/50Hz. cung cấp bao gồm: máy lọc đã bao gồm cột lọc 1µm và 0.2µm; 4 bộ lõi lọc dự phòng gồm lõi lọc 1µm và 0.2µm thay thế cho 4 lần lọc tiếp theo. | ||
| 7 | Hệ thống lọc nước RO | 1 | HT | Cung cấp nước đạt chất lượng cho quá trình sản xuất rượu, đặc biệt xử lý được hoàn toàn những kim loại nặng trong nước. Công suất 35 lít/giờ; cột lọc số 1: gồm 1 lõi lọc gắn trong máy và 3 lõi lọc dự phòng; cột lọc số 2: gồm 1 lõi lọc gắn trong máy và 2 lõi lọc dự phòng; cột lọc số 3: gồm 1 lõi lọc gắn trong máy và 1 lõi lọc dự phòng; cột lọc số 4: gồm 1 lõi lọc gắn trong máy; cột lọc số 5: gồm 1 lõi lọc gắn trong máy và 1 lõi lọc dự phòng; bồn chứa bằng Inox loại đứng 500 lít: 01 cái; dây nối. | ||
| 8 | Máy hàn màng co | 3 | cái | Dùng ghép màng co nắp chai rượu. Công suất: 1800W; 3 tốc độ điều chỉnh; Tự ngắt khi quá nhiệt; Nguồn điện: 220V. | ||
| 9 | Hệ thống rửa chai | 1 | HT | Dùng rửa chai trước khi chiết rót. 2 vòi trên phun xuống; 2 vòi bên dưới phun lên bằng nước nóng; motor áp lực điều chỉnh lưu lượng phun; motor điều chỉnh tốc độ; đường kính: 850mm; chiều cao: 800 mm; hệ thống nước nóng. | ||
| 10 | Máy nghiền bột khô | 1 | cái | Dùng nghiền lúa, bắp thành bột cho quy trình sản xuất bánh men. Công suất động cơ: 3,5kw; tốc độ quay motor: 4200vòng/phút; năng suất: 20 - 30kg/giờ; vật liệu: Inox; nguồn điện: 220V/50Hz hoặc 380V/60Hz. | ||
| 11 | Bộ chưng cất xác định hàm lượng cồn (PT) | 1 | bộ | Dùng phân tích hàm lượng cồn trong rượu linh chi, sâm Huệ đá. Bếp gia nhiệt; bình cầu đáy tròn dung tích 1.000ml; hệ thống sinh hàn; giá đỡ. | ||
| 12 | Nhiệt kế phòng lên men | 2 | cái | Dùng đo nhiệt độ trong quá trình sản xuất. Khoảng đo: -10-> +250oC; chia vạch 1°C; dài 300mm; thủy tinh. | ||
| 13 | Thiết bị đo độ ẩm bánh men | 1 | cái | Dùng đo nhanh độ ẩm nguyên liệu. Hiển thị: màn hình LCD; đo độ ẩm chính xác bằng 2 đầu kim nhọn để thăm dò độ ẩm; tự động tắt nguồn: Có; dấu hiệu pin yếu: Có; dải đo: 6-42%; độ phân giải: 1%. | ||
| 14 | Bộ giá làm khô chai | 4 | bộ | Dùng làm khô chai sau khi rửa. Vật liệu: làm bằng Inox; có 5 tầng; khung làm bằng sắt vuông 3mm dày 1,2 mm, lót sàn mỗi tầng bằng sắt tấm dày 1mm, kích thước sàn 130x260 mm; kích thước tổng thể bộ giá: dài 1,53m, rộng 600mm, cao 2m. | ||
| 15 | Cân đồng hồ 5 kg | 1 | cái | Dùng cân nguyên vật liệu trong quá trình sản xuất. Phạm vi đo: 200g - 5kg; Giá trị độ chia: 20g; Sai số: tối thiểu: ±10g – tối đa : ±30g; chất liệu: vỏ sắt sơn tĩnh điện; dĩa Inox tròn; mặt kính nhựa PC trong suốt; mặt số nhựa ABS; vòng chia kín; tất cả chốt giữ khung được làm bằng thép không gỉ; trọng lượng: 1,2kg; kích thước: 210x180x215mm. | ||
| 16 | Cân đồng hồ 20 kg | 1 | cái | Dùng cân nguyên vật liệu trong quá trình sản xuất. Phạm vi đo: 500g - 20kg; giá trị độ chia: 50g; sai số: tối thiểu: ±25g - tối đa: ±75g; Chất liệu: vỏ sắt sơn tĩnh điện; đĩa sắt phẳng vuông (250x250x2) mm sơn tĩnh điện, gập 4 cạnh xung quanh; mặt kính nhựa PC trong suốt; mặt số nhựa ABS; vòng chia kín; tất cả chốt giữ khung được làm bằng thép không gỉ; cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ -10 °C → 40 °C; trọng lượng: 3,8kg; kích thước: 280x220x280mm. | ||
| 17 | Tủ lưu mẫu + trưng bày rượu | 2 | cái | Dùng lưu trữ và trưng bày rượu mẫu. Tủ gồm 2 phần: Phần trên bao gồm khoang không cánh, có cửa kính, 3 ngăn; phần dưới bao gồm các khoang cánh mở có khóa; chiều ngang: 3.500mm, chiều sâu: 400mm, chiều cao: 2000mm; dạng hình chữ nhật; chất liệu: Gỗ công nghiệp, sơn PU; tay nắm cửa bên dưới làm bằng inox bền chắc; màu nâu đỏ. | ||
| 18 | Bồn nhựa 200 L, loại đứng | 4 | cái | Dùng lên men hiếu khí. Dung tích 200 lít; làm bằng nhựa HDPE; loại đứng; khả năng chống chịu ở mọi môi trường kể cả ngoài trời mưa nắng. | ||
| 19 | Bồn Inox 500 L | 6 | cái | Dùng chứa rượu, ngâm dược liệu, dung tích 500lít; chất liệu: Inox không gỉ 304; kích thước: 720x1.410x770mm. | ||
| 20 | Rượu gạo | 348 | lít | Rượu thủ công | ||
| 21 | Ống chuẩn HCl 0,1 N | 10 | ống 100ml | Ống chuẩn HCl 0,1 N | ||
| 22 | Ống chuẩn NaOH 0,1 N | 10 | ống 100ml | Ống chuẩn NaOH 0,1 N | ||
| 23 | Glucose chuẩn | 1 | chai 500g | Glucose chuẩn | ||
| 24 | Sulphat đồng | 1 | chai 500g | Sulphat đồng | ||
| 25 | Acid H2SO4 | 5 | chai 500ml | Acid H2SO4 | ||
| 26 | n-Hexan | 2 | chai 500ml | n-Hexan | ||
| 27 | Vanilin | 1 | 100g | Vanilin | ||
| 28 | Tác nhân phenol | 1 | 100 ml/chai | Tác nhân phenol | ||
| 29 | Giống men gốc | 8,5 | kg | Giống men gốc | ||
| 30 | Chloramin B | 10 | kg | Chloramin B | ||
| 31 | Cồn y tế | 50 | lit | Cồn y tế | ||
| 32 | Chai thuỷ tinh đựng rượu Buôn Chóah + nắp | 2.000 | cái | Chai thuỷ tinh đựng rượu Buôn Chóah + nắp | ||
| 33 | Nhãn dán chai rượu Buôn Chóah | 4.000 | cái | Nhãn dán chai rượu Buôn Chóah | ||
| 34 | Chai thuỷ tinh đựng rượu Huệ đá + nắp | 2.000 | cái | Chai thuỷ tinh đựng rượu Huệ đá + nắp | ||
| 35 | Nhãn dán chai rượu Huệ đá | 4.000 | cái | Nhãn dán chai rượu Huệ đá | ||
| 36 | Hộp đựng rượu Huệ đá (1 chai) | 2.000 | cái | Hộp đựng rượu Huệ đá (1 chai) | ||
| 37 | Túi giấy đựng 02 hộp rượu Huệ đá | 1.000 | cái | Túi giấy đựng 02 hộp rượu Huệ đá | ||
| 38 | Chai thuỷ tinh đựng rượu linh chi + nắp | 2.000 | cái | Chai thuỷ tinh đựng rượu linh chi + nắp | ||
| 39 | Nhãn dán chai rượu linh chi | 4.000 | cái | Nhãn dán chai rượu linh chi | ||
| 40 | Hộp đựng rượu linh chi | 2.000 | cái | Hộp đựng rượu linh chi | ||
| 41 | Túi giấy đựng 02 hộp rượu linh chi | 1.000 | cái | Túi giấy đựng 02 hộp rượu linh chi | ||
| 42 | Tem bể (tem chống hàng giả) dán nắp chai | 6.000 | cái | Tem bể (tem chống hàng giả) dán nắp chai | ||
| 43 | Tem bể (tem chống hàng giả) dán hộp | 4.000 | cái | Tem bể (tem chống hàng giả) dán hộp | ||
| 44 | Thùng carton | 1.000 | cái | Thùng carton 3 lớp (đựng 6 chai), kinh thước 26 x 20 x 26 cm; carton 3 lớp (2 vàng 1 xeo) in 2 màu, bế dán thành phẩm | ||
| 45 | Kệ lên men + lưu trữ rượu thành phẩm | 6 | cái | Kệ lên men + lưu trữ rượu thành phẩm | ||
| 46 | Dụng cụ nhựa: Khay+xô+thau+rổ+can | 1 | khoán | Dụng cụ nhựa: Khay+xô+thau+rổ+can | ||
| 47 | Bảo hộ lao động+vệ sinh cá nhân (5bộ) | 5 | bộ | Bảo hộ lao động+vệ sinh cá nhân (5bộ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.474E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Đắk Nông để thực hiện khắc phục, hư hỏng; cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu cam kết chịu mọi chi phí phát sinh để thực hiện khắc phục các hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- điện công nghiệp, điện tử, kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí chế tạo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, hướng dẫn kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ phụ trách cung cấp hàng hóa: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp, điện tử hoặc kỹ thuật điện. - 01 cán bộ phụ trách hướng dẫn kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí chế tạo. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp, điện tử, kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật cơ khí. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi