Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051288-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211051272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 08:55:00 đến ngày 2021-10-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,817,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục kênh thoát nước và đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công trình thủy lợi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư giao thông, 4 Kỹ sư thủy lợi hoặc cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 5 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn. 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cứng hóa kênh tiêu thoát nước thải thôn Trung Đồng, xã Vân trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Họ và tên chủ đầu tư: Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập đánh giá E-HSDT CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Họ và tên chủ đầu tư: Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Họ và tên chủ đầu tư: Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ và tên chủ đầu tư: Nguyễn Văn Định - Chức vụ: Phó Bí thư, Thường trực Đảng ủy. - Điện thoại: 091.572.1972 - 0240.3866 346. - Địa chỉ Email: [email protected]; - Địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2628100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2628100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2628100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0064100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT262,025100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,92m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9675100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,17m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,73m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,6m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT749,01m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2014100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng mươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1921tấn
14Bê tông tấm đan, giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,41m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg ( Giằng Ngang )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( Tấm đan )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41cấu kiện
B TUYẾN 2:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6834100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6834100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6834100m3/1km
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT205,775100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6226100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,92m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7542100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,87m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103,13m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,57m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT572,09m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1224100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1071tấn
14Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,76m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cái
C TUYẾN 3:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,386100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,386100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,386100m3/1km
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT521,6100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,1777100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,46m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9137100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,27m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT267,22m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,61m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.485,1m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3955100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng mươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3779tấn
14Bê tông tấm đan, giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,79m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5136100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9625100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0367100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,32m2
24Ván khuôn gỗ gối đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0746100m2
25Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,79m3
26Ván khuôn gỗ trần cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0536100m2
27Lắp dựng cốt thép trần cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1092tấn
28Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,14m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0876100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2952100m3
D TUYẾN 4:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,3585100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,3585100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,3585100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,3265100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104,42m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4043100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159,85m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT335,59m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,3m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.865,57m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,468100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4095tấn
13Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,91m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130cái
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT480,425100m
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9379100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,3m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT596,86m3
19Cắt mặt đường bê tông hiện trạngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,88m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,32m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,32m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,33100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,9125100m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,23m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0654100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,83m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,82m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,31m2
31Ván khuôn gỗ gối đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1733100m2
32Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,85m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,122100m2
34Lắp dựng cốt thép trần cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2718tấn
35Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,67m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,092100m3
E TUYẾN 5:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,99100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,99100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,99100m3/1km
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT388,2100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2889100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,11m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4247100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,03m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT199,56m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,7m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.109,59m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3374100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thanh giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,359tấn
14Bê tông tấm đan, thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,76m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161cấu kiện
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,16100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200,1m3
3Gỗ làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13m3
4Nhựa đường làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300,9Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục kênh thoát nước và đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ Giám sát công trình thủy lợi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật 7 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư giao thông, 4 Kỹ sư thủy lợi hoặc cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 5 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ hàn. 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông6
2 Máy đầm dùi đầm bê tông6
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông6
4 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép3
5 Máy hàn hàn3
6 Máy trộn vữa trộn vữa6
7 Ô tô tự đổ vận chuyển3
8 Máy đào đào xúc2
9 Đầm cóc Đầm3
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình đo đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->