Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074977-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211065306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 20:40:00 đến ngày 2021-11-09 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,046,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,698,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20698445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01164075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.632.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng nhà một cửa và các hạng mục phụ trợ UBND phường Tây Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Trung Hiếu Địa chỉ: Ngõ 171, Đường Lê Thái Tổ, Phố Khánh Bình, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.698.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Xây dựng Nhà một cửa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT3,4214100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT20,736m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,1152100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT78,8429m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,819100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,579tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,302tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT2,029tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT48,3753m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V, E-HSMT3,3977m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,404100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,3562m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,2768100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT10,3456m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,6784100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2368tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,1102tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0176100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,968m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,8977m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0976tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,032100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT3,4134m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT35,898m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT5,9184m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1184100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V, E-HSMT0,64m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0696tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT2cấu kiện
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1449100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0118100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,828m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,0836m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0222100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1849tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT3,274m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT35,216m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT5,5278m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,7224m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,0833100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0806tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,4178100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,6267100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT21,4213m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT10,164m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,5259100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,277tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3252tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT3,0187tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT27,5966m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,8021100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6869tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT3,9645tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT55,0065m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT5,3774100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT8,635tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT2,7647m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,2722100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3239tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT38cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,6852m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,2778100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0973tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1886tấn
65Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,1498tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,1498tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT2,5831100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT100,9436m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT6,6802m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT5,3555m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT12,4932m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT415,6252m2
73Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT166,5036m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT1.104,631m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT49,0974m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT102,7596m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT24,2645m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT193,54m
79Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT157,49m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.311,2184m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT709,1529m2
82Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT164,2m
83Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT72m
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT17,4m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT155,76m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT39,936m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT411,2412m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, E-HSMT104,7m2
89Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT170,9m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT355,472m2
91Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT315,536m2
92Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V, E-HSMT39,936m2
93Chống thấm bằng màng khò BitumChương V, E-HSMT20,6896m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT20,6896m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, E-HSMT49,627m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, E-HSMT37,305m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,153m3
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT17,9454m2
99Gia công lắp dựng lan can cầu thang gỗ lim (cả song tiện)Chương V, E-HSMT14,775md
100Trụ lan can cầu thang gỗChương V, E-HSMT3cái
101Gia công lan can sắt mạ kẽmChương V, E-HSMT0,2386tấn
102Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmChương V, E-HSMT15,183m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT31,5m2
104Gia công hoa cửa sắt, thép đặc 16x16Chương V, E-HSMT1,2705tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT59,04m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT40,4627m2
107Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38lyChương V, E-HSMT33,21m2
108Tay gạt + khóa cửa đi mở quayChương V, E-HSMT12Cái
109Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 1 cửa 6 bản lề 3DChương V, E-HSMT36Cái
110Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 1 cửa 3 bản lề 3DChương V, E-HSMT18Cái
111Sản xuất cửa sổ nhôm kinh Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38 lyChương V, E-HSMT59,04m2
112Tay gạt cửa sổ +khóa mở quayChương V, E-HSMT18Cái
113Bản lề cửa sổ chữ A, 1 cửa 4 bản lềChương V, E-HSMT72Cái
114Sản xuất khung vách kính Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38lyChương V, E-HSMT19,38m2
115Sản xuất cửa kính cường lực Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dày 12mmChương V, E-HSMT18,662m2
116Bản lề sànChương V, E-HSMT2cái
117Kẹp kính (kẹp góc)Chương V, E-HSMT8cái
118Tay nắm cửa TN-803Chương V, E-HSMT4cái
119Lắp dựng cửa không có khuônChương V, E-HSMT130,292m2
120Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V, E-HSMT18,662m2
121Mua cửa cuốn AUSTDOOR S52iChương V, E-HSMT18,662m2
122Động cơ cửa cuốn AUSTDOOR (bao gồm Mô tơ, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, bộ điều khiển âm tường, cảm biến)Chương V, E-HSMT2bộ
123Bộ lưu điện AD15Chương V, E-HSMT2cái
124Phụ kiệnChương V, E-HSMT2bộ
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT7,201100m2
126Gia công, đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,4mChương V, E-HSMT6cọc
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V, E-HSMT3cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V, E-HSMT3cái
129Kéo rải dây đồng trần M50, đi trong ống PVC D32Chương V, E-HSMT80m
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,8100m
131Cáp đồng trần M50 nối cọc tiếp địaChương V, E-HSMT60m
132Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12WChương V, E-HSMT72bộ
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WChương V, E-HSMT20bộ
134Lắp đặt đèn tròn nổi ốp trần 12WChương V, E-HSMT10bộ
135Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT10máy
136Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU Panasonic CS-PU18WKH-8MChương V, E-HSMT8cái
137Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTUChương V, E-HSMT2cái
138Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT18cái
139Lắp đặt ô cắm đơnChương V, E-HSMT33cái
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V, E-HSMT100m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V, E-HSMT70m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, E-HSMT50m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V, E-HSMT30m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT300m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT235m
146Lắp đặt các automat 3 pha 250AChương V, E-HSMT1cái
147Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V, E-HSMT2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V, E-HSMT2cái
149Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V, E-HSMT2cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V, E-HSMT2cái
151Gia công lắp đặt tủ điện ngoài nhàChương V, E-HSMT1cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT34cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT9cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT7cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT7cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT14cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT3cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
160Lắp đặt van ren - Đường kính 35mmChương V, E-HSMT5cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 35mmChương V, E-HSMT6cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT4cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT20cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT12cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT15cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT2cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT5cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT8cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT13cái
170Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT5cái
171Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT3cái
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V, E-HSMT0,19100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V, E-HSMT0,13100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V, E-HSMT0,29100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmChương V, E-HSMT0,21100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,01100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 35mmChương V, E-HSMT0,05100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,04100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT0,17100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT0,32100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT0,19100m
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT6bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT6bộ
184Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT6cái
185Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT4cái
186Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT2bộ
187Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT2bộ
188Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh- Đường kính 100mmChương V, E-HSMT6cái
189Lắp đặt vòi rửa phụChương V, E-HSMT2bộ
190Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V, E-HSMT1bể
191Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT6bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT6cái
B Hạng mục Sửa chữa Nhà làm việc trụ sở UBND phường Tây Sơn
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT153,3m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT59m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, E-HSMT2,5973m3
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT425,2m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT197,13m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT114,284m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT26,0292m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT82,2179m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT82,2179m3
10Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuChương V, E-HSMT4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V, E-HSMT4bộ
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT153,3m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT59m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT45,144m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT450,585m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.435,3625m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT81,3408m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT81,3408m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT81,3408m2
22Tháo dỡ lan can cầu thangChương V, E-HSMT12,34m
23Gia công lắp dựng cầu thang gỗ lim (cả song tiện)Chương V, E-HSMT12,34m
24Trụ lan can cầu thang gỗChương V, E-HSMT3cái
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT9,937m2
26Láng granitô nền sànChương V, E-HSMT79m2
27Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38lyChương V, E-HSMT14m2
28Tay gạt + khóa cửa đi mở quayChương V, E-HSMT8bộ
29Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 1 cửa 3 bản lề 3DChương V, E-HSMT24cái
30Sản xuất cửa sổ nhôm kinh Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38 lyChương V, E-HSMT71,28m2
31Tay gạt + khóa cửa sổ mở quayChương V, E-HSMT24bộ
32Bản lề cửa sổ chữ A, 1 cửa 4 bản lềChương V, E-HSMT96cái
33Sản xuất vách kính nhôm Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38 lyChương V, E-HSMT19,33m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT74,88m2
35Lắp dựng cửa không có khuônChương V, E-HSMT179,49m2
36Tháo dỡ và vệ sinh hoa sắt cửaChương V, E-HSMT66,96m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,0058tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT37,6695m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT66,96m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT8,944100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT7,4008100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,6928m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,4296m3
44Thi công vách ngăn composite dày 18mm (phụ kiện Inox 304) khu vệ sinhChương V, E-HSMT23,8260.0
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT230,496m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT54,282m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V, E-HSMT53,2m2
48Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT8bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT8bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT8bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT8bộ
52Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT8cái
53Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT8cái
54Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT8cái
55Lắp đặt vòi rửa phụ WC nữChương V, E-HSMT4bộ
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT8cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT4cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V, E-HSMT2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT220m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V, E-HSMT30m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V, E-HSMT140m
62Lắp đặt đèn tròn âm trầnChương V, E-HSMT48bộ
63Lắp đặt quạt hút mùiChương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT4cái
65Lắp đặt ô cắm đơnChương V, E-HSMT10cái
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT4máy
67Điều hòa gắn tường 12000BTU Panasonic inverter 1 chiều CU-PU12WKH-8MChương V, E-HSMT4cái
68Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChương V, E-HSMT17,6m
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,5808m3
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8,712m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0176100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,968m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,8977m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0976tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,032100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT3,4134m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT35,898m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT5,9184m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1184100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V, E-HSMT0,64m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0696tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT2cấu kiện
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,484m3
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmChương V, E-HSMT0,11100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChương V, E-HSMT0,14100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmChương V, E-HSMT0,48100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,09100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mmChương V, E-HSMT0,14100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT0,02100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT0,12100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT16cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT16cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT7cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT15cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT5cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 35mmChương V, E-HSMT2cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT33cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V, E-HSMT18cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT6cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT6cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT21cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT21cái
C Hạng mục Xây dựng Nhà để xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,216m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1424100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,07tấn
6Gia công, lắp đặt Bu lông chờ D16, L 55cmChương V, E-HSMT32Bộ
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT1,5313tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT35,1472m2
9Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngChương V, E-HSMT1,5313tấn
10Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,6035tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,6035tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT1,799100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT0,5100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT30cái
D Hạng mục phụ trợ: Sân đường, bồn hoa…
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT4,2156100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT4,2156100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT4,2156100m3/1km
4Lu lèn lại mặt sân vườn đã bóc lớp đất hiện trạng:Chương V, E-HSMT14,052100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT2,5294100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT210,78m3
7Thổi bụi sân bê tông để thảm nhựaChương V, E-HSMT3.146m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT45,512100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V, E-HSMT45,512100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hChương V, E-HSMT551,6tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V, E-HSMT551,6tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V, E-HSMT551,6tấn
13Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChương V, E-HSMT244m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT19,0896m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT19,0896m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT19,0896m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,034100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT15,908m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT38,412m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT174,6m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT77,6m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT2,0719100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT1,0942tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V, E-HSMT12,028m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT388cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,9939m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,6242m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,6157m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT4,32m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT2,16m2
31Nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT 820x820 mã GX-KVA85Chương V, E-HSMT6cái
32Lắp nắp hố ga gang bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT6cái
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT36,1319m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT4,1248m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,2m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT5,22m3
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT46,86m2
38Đắp đất trồng câyChương V, E-HSMT20,98m3
39Mua đất màu trồng câyChương V, E-HSMT20,98m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,887m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,2096m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT3,6m2
43Đào hố trồng cây bằng máy đào đất cấp IIChương V, E-HSMT0,0638100m3
44Mua đất màu trồng câyChương V, E-HSMT6,375m3
45Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 15cmChương V, E-HSMT12cây
46Gia công cột chống cây bằng thép ống mạ kẽmChương V, E-HSMT0,3786tấn
47Đai thép dày 6mmChương V, E-HSMT12cái
48Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V, E-HSMT121cây/năm
49Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT155,72m
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT75,024m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT75,024m2
52Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT155,72m
53Lắp dựng cửa vào khuônChương V, E-HSMT75,024m2
E Thiết bị nhà một cửa 2 tầng
1Bàn làm việc phòng tiếp dân Module HRMD10 KT2788x1406x1100Chương V, E-HSMT10bộ
2Tủ ghép đựng tài liệu mã TU118G (CAT118G) KT1180x407x915Chương V, E-HSMT5cái
3Ghế lưới nhân viên phòng tiếp dân mã GL216Chương V, E-HSMT10cái
4Ghế tròn phòng tiếp dân lớn mã SB32Chương V, E-HSMT10cái
5Ghế băng chờ 5 chỗ phòng tiếp dân mã PC205Y3Chương V, E-HSMT4cái
6Bàn làm việc phòng chủ tịch mã ET1600V1 KT1600x800x760Chương V, E-HSMT1cái
7Ghế phòng làm việc phòng chủ tịch TQ10Chương V, E-HSMT1cái
8Bàn làm việc phòng phó chủ tịch ET1600VM1 KT1600x800x760Chương V, E-HSMT1cái
9Ghế làm việc phòng phó chủ tịch TQ33Chương V, E-HSMT1cái
10Mua máy tính để bànChương V, E-HSMT15bộ
F Thiết bị Phòng hội trường
1Bàn hội trường phòng hội trường mã BHT15DH4 KT1500x500x750Chương V, E-HSMT36cái
2Ghế phòng hội trường SL9700MChương V, E-HSMT72cái
3Bục gỗ phòng hội trường TN-11Chương V, E-HSMT1cái
4Rèm sân khấu phòng hội trườngChương V, E-HSMT15m2
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng10,12%(A+B+C+D+E+F)0,1012CPDP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20698445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01164075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.632.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
8 Máy mài ≥ 2,7kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->