Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073168-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211073038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 14:27:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,562,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 10 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu trung tâm xã Đạo Lý
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Lý. Địa chỉ: Xã Đạo Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển xây dựng Đại Long. Địa chỉ: Tổ 11 Liên Hà 1, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Trung Đức. Địa chỉ: Số 217, đường Đinh Tiên Hoàng, P. Trần Hưng Đạo, T.P Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Lý. Địa chỉ: Xã Đạo Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự ebằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Nhà thầu có bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu để đảm bảo đẩy tiến độ thi công trong các điều kiện cấm đường, tắc đường. Bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu thuộc sở hữu của nhà thầu: có bản sao y có xác nhận đại diện hợp pháp của nhà thầu Giấy chứng nhận sở hữu. Nếu bãi tập kết vật liệu, phế vật liệu đi thuê thì nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê có hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Lý. Địa chỉ: Xã Đạo Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tình Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Lý. Địa chỉ: Xã Đạo Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lý Nhân. Địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân. Địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,655m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1117100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1835tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6259tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4834tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,784tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,784tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,02100m
9Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5401 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,288100m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5401 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5401 cấu kiện
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,413810 tấn/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6454100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,88081m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,21761m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,204m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3908100m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,338100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5228100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8291tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0533tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,437tấn
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,914m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7003m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9876100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3527tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2124m3
35Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3064m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7972100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1536m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8658tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8005tấn
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8856100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m3/1km
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4058100m3
44Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V648,0696m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,807m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,187tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0492tấn
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8372100m2
49Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8304m3
50Ván khuôn thép dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,595100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1604tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,0138tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5958m3
54Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,4593100m2
55Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3391100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,2634tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,9176m3
58Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,669m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3563100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2752tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5708m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,709m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7742100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1105m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4259m2
69Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1335m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3682m2
71Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4885tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,90561m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V69,3175m2
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V231,4259m2
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0083100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9505tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3987m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0135m3
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V287,8286m2
81Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7595m2
82Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V364,34m2
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6676100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1004tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1666m3
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m2
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4007tấn
90Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,218m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,036m3
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6123m2
93Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,6123m2
94Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,1982m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m
96Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
98Tay vịn bằng gỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
99Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,8369m3
101Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6408m3
102Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5642m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1447m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8105m3
105Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0766tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,92051m2
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0766tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,1509100m2
109Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V73,63md
110nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111thnag tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,96kg
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V95,2597m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2597m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V310,098m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.364,0897m2
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.943,9232m2
117Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,834m2
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V580,7804m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V258,816m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,92m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà + má cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V390,8892m2
122Đắp đầu cột và chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V424,1256m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x900mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240,804m2
125Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258,7542m2
126Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V105,984m2
127Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5687m2
128Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.800,8221m2
129Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V883,748m2
130Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,992m2
131Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,43m
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,43m
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,947100m2
134Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V221,4m2
135Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
136Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
137Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V119,52m2
138Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
139Sản xuất vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V99,486m2
140Gia công và lắp dựng vách ngăn compac nhà vệ sinh học sinh (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
141Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,486m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V340,92m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0182tấn
144Gia công thép gia cường vách kinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3546tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,33921m2
146Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,81921m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3392m3
150Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7393m3
151Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
152Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
153Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,719m2
154Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,95m
155Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,273m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m3
157Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m3/1km
158Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2892m3
159Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3247m2
160Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ống dài đôi 1,2m x 20WMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
6Lắp đặt công tắc xoay chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
15Đế âm + mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Tủ điện tổng 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điện tổng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
32Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
39Máy bơm 6m3/h h=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
41Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
46Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
54Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,5532m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,13471m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7117m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3/1km
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,468m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0395m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1458m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4263m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7646m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,605m2
27Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7177tấn
28Lăp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V19,285m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,781m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,47931m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2131100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,931m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8986100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m3/1km
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,064100m
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,266m3
38Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8816m3
39Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2474m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15780.0
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5909tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,841m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2416m3
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,135m3
46Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1232m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7258m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V508,8851m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4024m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,84m
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V676,287m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,20251m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7343m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3/1km
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9775m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9775m3
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2516m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6375m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,017m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6715100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6025tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8879m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3641cấu kiện
69Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
70Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4124m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m2
75Ốp tường gạch thẻ- Tiết diện gạch 6x24mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,548m2
76đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4824m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
81Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9935m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,74m2
87Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,74m2
88Ngâm bể chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7065m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,09121m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3637m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3/1km
93Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,115100m
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6184m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896tấn
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,396m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9347m3
105Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,5564m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3556m3
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m2
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068tấn
110Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7454m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9861m3
115Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m2
120Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
121Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
122Gia công xà gồ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
123Gia công lan can thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
124Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
125Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
127Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,59721m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194100m2
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7662100m3
131San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8961100m3
132Vật liệu đắp bằng cát san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V550,23m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
3 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
8 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->