Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074288-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211073716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bồi thường GPMB của dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 21:11:00 đến ngày 2021-11-15 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,178,328,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4044582E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: di chuyển đường điện 220kV; di chuyển đường điện 110kV và di chuyển đường dây trung hạ thế để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng I trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật độ thị.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị H=20m
- Số lượng tối thiểu 2
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 1,5T-15T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05
Di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp phục vụ GPMB thi công dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đi qua địa phận huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí bồi thường GPMB của dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ , địa chỉ: 218 Đường Phố Cống, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ; địa chỉ: Số nhà 5A/43 Đường Thọ Hạc, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện; Địa chỉ: ĐG09-31 Khu đấu giá tái định cư Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp – Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo - Bộ Công thương; Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND Đông Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ; Địa chỉ: Số nhà 5A/43 Đường Thọ Hạc, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và phát triển xây dựng Tuấn Thịnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ , địa chỉ: 218 Đường Phố Cống, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ; địa chỉ: Số nhà 5A/43 Đường Thọ Hạc, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng I
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ; địa chỉ: Số nhà 5A/43 Đường Thọ Hạc, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Hưng; địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây 220kV
B Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 220kV tuyến chính
C Phần xây lắp
1Dây nhôm lõi thép ACSR400/51Chương V của E-HSMT4.423m
2Dây chống sét PASTEL 181Chương V của E-HSMT246m
3Dây cáp quang AY/ST-137/51Chương V của E-HSMT296m
4Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DL7.II-3Chương V của E-HSMT12chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK21.II-3Chương V của E-HSMT24chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181 NS12-2Chương V của E-HSMT4chuỗi
7Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51 NCQ-1Chương V của E-HSMT2bộ
8Khung định vị cho dây dẫn ACSR-400/51 KĐVChương V của E-HSMT54bộ
9Chống rung cho dây chống sét PASTEL 181 CRcsChương V của E-HSMT4bộ
10Chống rung cho dây cáp quang AY/ST-137/51 CRcqChương V của E-HSMT4bộ
11Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD-1Chương V của E-HSMT36ống
12Ống nối dây chống sét PASTEL 181 ONS-1Chương V của E-HSMT2ống
13Khóa néo dây dẫn ACSR-400/52Chương V của E-HSMT24bộ
14Khóa néo dây chống sét PASTEL 181Chương V của E-HSMT2bộ
15Hộp nối cáp quangChương V của E-HSMT1Hộp
16Giá đỡ hộp cáp quangChương V của E-HSMT1bộ
17Kẹp cáp quang trên cột KcqChương V của E-HSMT100cái
18Ống vá dây dẫn ACSR-400/51 OVDD-1Chương V của E-HSMT36ống
19Ống vá dây chống sét PASTEL 181 OVS-1Chương V của E-HSMT2ống
20Tiếp đất hình tia mạ kẽm RS-4Chương V của E-HSMT2bộ
21Biển báo vượt đường BVDChương V của E-HSMT2Cái
22Biển báo số thứ tự cột BSPMChương V của E-HSMT2cái
23Biển báo nguy hiểm BBNHChương V của E-HSMT2cái
24Biển tên đường dây BTDZ01Chương V của E-HSMT2cái
25Cột néo bằng thép cao 40m N222-40BChương V của E-HSMT2Cột
26Bu lông neo BLN-72Chương V của E-HSMT64Cái
27Móng bản MB 23x21-9,1Chương V của E-HSMT2Móng
28Dàn giáo thi công kéo dây qua đường điện hiện cóChương V của E-HSMT6Vị trí
29Tháo ra lắp lại dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT101.390m
30Tháo ra lắp lại dây chống sét PASTEL 181Chương V của E-HSMT5.633m
31Tháo ra lắp lại dây cáp quang AY/ST-137/51Chương V của E-HSMT5.633m
32Tháo ra lắp lại khung định vị dây dẫnChương V của E-HSMT327m
D Phần Thí nghiệm ĐZ 220kV tuyến chính
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT21 vị trí
3Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 220kvChương V của E-HSMT36cái
E Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 220kV tuyến tạm
F Phần xây lắp
1Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK21.II-3Chương V của E-HSMT12chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DL7.II-3Chương V của E-HSMT6chuỗi
3Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181 NS12-2Chương V của E-HSMT2chuỗi
4Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51 NCQ-1Chương V của E-HSMT1chuỗi
5Khung định vị cho dây dẫn ACSR-400/51 KĐVChương V của E-HSMT30bộ
6Chống rung cho dây chống sét PASTEL 181 CRcsChương V của E-HSMT2bộ
7Chống rung cho dây cáp quang AY/ST-137/51 CRcqChương V của E-HSMT2bộ
8Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD-1Chương V của E-HSMT36ống
9Ống nối dây chống sét PASTEL 181,6 ONS-1Chương V của E-HSMT2ống
10Khóa néo dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT24bộ
11Khóa néo dây chống sét PASTEL 181Chương V của E-HSMT2bộ
12Hộp nối cáp quang AY/ST-137/51 HnqChương V của E-HSMT1hộp
13Giá đỡ hộp cáp quang HnqChương V của E-HSMT1bộ
14Kẹp cáp quang trên cột KcqChương V của E-HSMT50cái
15Ống vá dây dẫn ACSR-400/52 OVDD-1Chương V của E-HSMT36ống
16Ống vá dây chống sét PASTEL 181,6 OVS-1Chương V của E-HSMT2ống
17Tiếp đất hình tia mạ kẽm RS4Chương V của E-HSMT1bộ
18Biển báo số thứ tự cột BSPMChương V của E-HSMT1cái
19Biển báo nguy hiểm BBNHChương V của E-HSMT1cái
20Biển tên đường dây BTDZ01Chương V của E-HSMT1cái
21Cột néo bằng thép cao 40m N222-40BChương V của E-HSMT1cột
22Chuỗi cách điện néo ngượcChương V của E-HSMT12chuỗi
23Dây néo TK70-26Chương V của E-HSMT3bộ
24Dây néo TK70-34Chương V của E-HSMT1bộ
25Dây néo TK70-36Chương V của E-HSMT3bộ
26Dây néo TK70-43Chương V của E-HSMT1bộ
27Dây néo TK70-44Chương V của E-HSMT1bộ
28Dây néo TK70-53Chương V của E-HSMT1bộ
29Dây néo TK70-54Chương V của E-HSMT1bộ
30Dây néo TK70-64Chương V của E-HSMT1bộ
31Dây néo TK70-2Chương V của E-HSMT6bộ
32Cổ dề bắt néoChương V của E-HSMT12bộ
33Móng néo MN20-5Chương V của E-HSMT12móng
34Bu lông neo BLN-72Chương V của E-HSMT32cái
35Móng bản MB 23x21-9,1Chương V của E-HSMT1móng
36Dàn giáo thi công kéo dây qua đường điện hiện cóChương V của E-HSMT6vị trí
37Tháo ra lắp lại dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT105.008m
38Tháo ra lắp lại dây chống sét PASTEL 181Chương V của E-HSMT5.834m
39Tháo ra lắp lại dây cáp quang AY/ST-137/51Chương V của E-HSMT5.834m
40Tháo ra lắp lại khung định vị dây dẫn cũChương V của E-HSMT348m
G Phần Thí nghiệm ĐZ 220kV tuyến tạm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT21 vị trí
3Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 220kvChương V của E-HSMT36cái
H Tháo dỡ thu hồi phần đường dây 220kV
1Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT4.423m
2Tháo dỡ thu hồi dây chống sét PASTEL 181Chương V của E-HSMT246m
3Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT6chuỗi
4Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT12chuỗi
5Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181Chương V của E-HSMT2chuỗi
6Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51Chương V của E-HSMT2chuỗi
7Tháo dỡ thu hồi Khung định vị dây dẫn ACSR-400/51Chương V của E-HSMT51bộ
8Tháo dỡ thu hồi Cột néo bằng thép N222E+5 (cột hiện trạng)Chương V của E-HSMT1cột
9Phá dỡ móng dưới chân cột thép (móng hiện trạng)Chương V của E-HSMT1móng
10Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện néo ngượcChương V của E-HSMT12chuỗi
11Tháo dỡ thu hồi dây néoChương V của E-HSMT18bộ
12Tháo dỡ thu hồi cổ dềChương V của E-HSMT12bộ
13Phá dỡ móng dây néo MN20-5Chương V của E-HSMT12móng
14Thu hồi cột thép tuyến tạm N222-40BChương V của E-HSMT1cột
15Phá dỡ móng dưới chân cột thép MB 23x21-9,1Chương V của E-HSMT1móng
16Thu hồi chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51 tuyến tạmChương V của E-HSMT6chuỗi
17Thu hồi chuỗi néo dây dẫn ACSR-400/51 tuyến tạmChương V của E-HSMT24chuỗi
18Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181,6Chương V của E-HSMT2chuỗi
19Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51Chương V của E-HSMT2chuỗi
20Tháo dỡ thu hồi khung định vị tuyến tạmChương V của E-HSMT33bộ
I Phần đường dây 110kV
J Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 110kV tuyến chính
K Phần xây lắp
1Cột thép N112-30Chương V của E-HSMT2Cột
2Móng bản MB75-110Chương V của E-HSMT2Móng
3Bu lông neo B56-250Chương V của E-HSMT2Bộ
4Dây dẫn điện ACSR-185/29 Tận Dụng lạiChương V của E-HSMT3.958m
5Dây dẫn điện ACSR-185/29 mua mớiChương V của E-HSMT510m
6Kéo dây vị trí vượt đường khoảng vượt 8mChương V của E-HSMT1Vị trí
7Kéo dây vị trí vượt sông khoảng vượt 50mChương V của E-HSMT3Vị trí
8Kéo dây vị trí vượt đường dây trung, hạ thếChương V của E-HSMT2Vị trí
9Chuỗi néo kép dây dẫn NĐ-2Chương V của E-HSMT6Chuỗi
10Chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ-1Chương V của E-HSMT6Chuỗi
11Chống rung dây dẫn (CR4-22)Chương V của E-HSMT12Quả
12Ống nối dây ON-185Chương V của E-HSMT6Cái
13Tạ bù: TB-100 (1 bộ 3 quả)Chương V của E-HSMT2Bộ
14Tiếp địa RS-4Chương V của E-HSMT2Bộ
15Ống vá dây dẫn 185Chương V của E-HSMT12Cái
16Biển số thứ tự cột sắt (210x240)x1mmChương V của E-HSMT2Cái
17Biển báo nguy hiểm cột sắt (240x360)x1mmChương V của E-HSMT2Cái
18Dây cáp quang mua mới OPGW57/24Chương V của E-HSMT270m
19Dây cáp quang OPGW57/24 căng kéo lạiChương V của E-HSMT1.319m
20Khóa néo cáp quangChương V của E-HSMT4Bộ
21Chống rung cáp quangChương V của E-HSMT4Quả
22Hộp nối cáp quangChương V của E-HSMT2Cái
23Kẹp cáp quang trên cộtChương V của E-HSMT20Cái
24Dây chống sét mua mới TK50Chương V của E-HSMT455m
25Khóa néo dây chống sétChương V của E-HSMT6Bộ
26Chống rung dây chống sétChương V của E-HSMT6Quả
L Thí nghiệm ĐZ 110kV tuyến chính
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT2vị trí
3Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kvChương V của E-HSMT12cái
M Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 110kV tuyến tạm
N Phần xây lắp
1Cột PC.I-20-190-13KNChương V của E-HSMT10Cột
2Móng cột MT-7AChương V của E-HSMT10Móng
3Móng néo MN20-5Chương V của E-HSMT26Móng
4Dây néo TK50-20Chương V của E-HSMT24Bộ
5Dây néo TK50-23Chương V của E-HSMT2Bộ
6Cổ dề bắt dây chống sét: CS-2Chương V của E-HSMT2Bộ
7Cổ dề góc CDG-104Chương V của E-HSMT4Bộ
8Cổ dề góc CDG-135Chương V của E-HSMT14Bộ
9Xà néo: XNII-110Chương V của E-HSMT2Bộ
10Xà néo dây chống sét: XNII-DCSChương V của E-HSMT5Bộ
11Xà đỡ cột II: XĐ.II-110Chương V của E-HSMT3Bộ
12Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT5Bộ
13Dây dẫn điện mua mới ACSR-185/29Chương V của E-HSMT1.051m
14Dây dẫn điện hạ căng kéo lại tiết diện dây Chương V của E-HSMT3.458m
15Chuỗi néo dây dẫn NĐ-1Chương V của E-HSMT30Chuỗi
16Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD-1Chương V của E-HSMT15Chuỗi
17Ống nối dây ON-185Chương V của E-HSMT6Cái
18Biển số thứ tự cột BTLTChương V của E-HSMT5Cái
19Biển báo nguy hiểm cột BTLTChương V của E-HSMT5Cái
20Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT263m
21Khóa néo dây chống sét NS-1Chương V của E-HSMT14Bộ
O Thí nghiệm ĐZ 110kV tuyến tạm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V của E-HSMT51 vị trí
3Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kvChương V của E-HSMT27cái
P Tháo dỡ thu hồi đường dây 110kV
1Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 20Chương V của E-HSMT10Cột
2Tháo dỡ thu hồi chuỗi néoChương V của E-HSMT42chuỗi
3Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn ĐD-1Chương V của E-HSMT21chuỗi
4Tháo dỡ thu hồi khóa néo dây chống sétChương V của E-HSMT14bộ
5Tháo dỡ thu hồi dây néoChương V của E-HSMT29bộ
6Tháo dỡ thu hồi cổ dềChương V của E-HSMT15bộ
7Tháo dỡ thu hồi xà IIChương V của E-HSMT10bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà đỡChương V của E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185Chương V của E-HSMT2,2786km
10Tháo dỡ thu hồi dây chống sétChương V của E-HSMT0,7595km
Q Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 35kV
R Phần xây lắp
1Dây dẫn ACSR-120/19mm2Chương V của E-HSMT1.273m
2Ống nối ON-120Chương V của E-HSMT6Cái
3Ghíp nhôm 3 bulongChương V của E-HSMT36Cái
4Chuỗi đứng thủy tinh CĐ-35KVChương V của E-HSMT3Chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh CN-35KVChương V của E-HSMT18Chuỗi
6Chuỗi néo kép thủy tinh CNK-35KVChương V của E-HSMT6Cái
7Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT5Cái
8Biển báo nguy hiểm và tứ tự cộtChương V của E-HSMT5Cái
9Cột BTLT PC.I-18-190-11Chương V của E-HSMT4Cột
10Cột BTLT PC.I-20-190-13Chương V của E-HSMT1Cột
11Cột BTLT PC.I-24-190-13Chương V của E-HSMT4Cột
12Móng cột MT-7AChương V của E-HSMT1Móng
13Móng cột đúp: MTK-18Chương V của E-HSMT2Móng
14Móng cột đúp: MTK-24Chương V của E-HSMT2Móng
15Xà đỡ kép XĐK-35Chương V của E-HSMT1Bộ
16Xà néo cột đúp XNĐK-35 bu lông dàiChương V của E-HSMT2Bộ
17Xà néo cột đúp XNĐK-35 bulong ngắnChương V của E-HSMT2Bộ
18Chi tiết ghép cột CTGC-18Chương V của E-HSMT2Bộ
19Chi tiết ghép cột CTGC-24Chương V của E-HSMT2Bộ
S Phần thí nghiệm ĐZ 35kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V của E-HSMT51 vị trí
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnChương V của E-HSMT27chuỗi
T Tháo dỡ thu hồi đường dây 35kV
1Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn ACSR120/19Chương V của E-HSMT1.800m
2Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo: CN-35KVChương V của E-HSMT12Chuỗi
3Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ: CĐ-35KVChương V của E-HSMT15Chuỗi
4Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm: BTLT 18mChương V của E-HSMT8Cột
5Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ kép XĐK-35Chương V của E-HSMT5Bộ
6Tháo dỡ thu hồi Xà néo cột đúp XNĐK-35 bulong ngắnChương V của E-HSMT1Bộ
7Tháo dỡ thu hồi Chi tiết ghép cột CTGC-18Chương V của E-HSMT1Bộ
U Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 22kV và 10kV
V Phần xây lắp
1Dây dẫn ACSR-70/11mm2Chương V của E-HSMT967m
2Dây dẫn ACSR-120/19mm2Chương V của E-HSMT4.107m
3Ống nối ON-120Chương V của E-HSMT15Cái
4Ống nối ON-70Chương V của E-HSMT15Cái
5Ghíp nhôm 3 bulongChương V của E-HSMT156Cái
6Chuỗi đứng thủy tinh CĐ-22KVChương V của E-HSMT3Chuỗi
7Chuỗi néo thủy tinh CN-22KVChương V của E-HSMT66Chuỗi
8Chuỗi néo kép thủy tinh CNK-22KVChương V của E-HSMT30Chuỗi
9Sứ đứng cả ty SĐ-24kVChương V của E-HSMT24Quả
10Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT13Cái
11Biển báo nguy hiểm và tứ tự cộtChương V của E-HSMT14Cái
12Căng kéo lại dây dẫn tiết diện dây Chương V của E-HSMT154m
13Cột BTLT PC.I-14-190-11Chương V của E-HSMT6Cột
14Cột BTLT PC.I-16-190-11Chương V của E-HSMT11Cột
15Cột BTLT PC.I-20-190-13Chương V của E-HSMT4Cột
16Móng cột MT-4AChương V của E-HSMT2Móng
17Móng cột MT-6AChương V của E-HSMT3Móng
18Móng cột đúp: MTK-14Chương V của E-HSMT2Móng
19Móng cột đúp: MTK-16Chương V của E-HSMT4Móng
20Móng cột đúp: MTK-20Chương V của E-HSMT2Móng
21Xà rẽ cột XRĐ-22BChương V của E-HSMT1Bộ
22Xà néo cột đơn XN-22BChương V của E-HSMT4Bộ
23Xà đỡ thẳng XĐT-22BChương V của E-HSMT2Bộ
24Xà néo cột đúp XNĐ-22BAChương V của E-HSMT8Bộ
25Chi tiết ghép cột CTGC-16Chương V của E-HSMT4Bộ
26Chi tiết ghép cột CTGC-12Chương V của E-HSMT2Bộ
W Phần thí nghiệm ĐZ 22kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT24cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V của E-HSMT141 vị trí
4Thí nghệm chuỗi cách điệnChương V của E-HSMT99chuỗi
X Tháo dỡ thu hồi đường dây 22kV
1Dây dẫn ACSR120/19Chương V của E-HSMT3,378m
2Dây dẫn ACSR50/8Chương V của E-HSMT1,379m
3Chuỗi néo: CN-10KVChương V của E-HSMT27Chuỗi
4Chuỗi đỡ: CĐ-10KVChương V của E-HSMT21Chuỗi
5Sứ đứng cả ty SĐ-10kVChương V của E-HSMT14Quả
6Cột bê tông ly tâm: BTLT 8,5mChương V của E-HSMT4Cột
7Cột bê tông ly tâm: BTLT 12mChương V của E-HSMT1Cột
8Cột bê tông ly tâm: BTLT 14mChương V của E-HSMT2Cột
9Xà rẽ XRĐ-22BChương V của E-HSMT1Bộ
10Xà đỡ (XĐT-22A, XĐT-22B, XĐZ-22)Chương V của E-HSMT5Bộ
11Xà néo cột đơn XN-22Chương V của E-HSMT2Bộ
Y Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây hạ thế 0,4kV
Z Phần xây lắp
1Cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2Chương V của E-HSMT2.136m
2Cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2Chương V của E-HSMT447m
3Cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2Chương V của E-HSMT241m
4Cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2Chương V của E-HSMT243m
5Dây cáp thép TK50 treo cáp khoảng cột vượt đườngChương V của E-HSMT1.243m
6Ghip nhôm bọc cách điệnChương V của E-HSMT224Cái
7Tiếp địa lặp lại RC-4aChương V của E-HSMT26Cái
8Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3KNChương V của E-HSMT10Cột
9Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,2 KNChương V của E-HSMT16Cột
10Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 KNChương V của E-HSMT16Cột
11Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 KNChương V của E-HSMT20Cột
12Móng cột M3 - 10Chương V của E-HSMT6Móng
13Móng cột M3 - 12Chương V của E-HSMT1Móng
14Móng cột MĐChương V của E-HSMT1Móng
15Móng cột MT-3AChương V của E-HSMT1Móng
16Móng cột MTĐ - 10Chương V của E-HSMT1Móng
17Móng cột MTĐ - 12Chương V của E-HSMT7Móng
18Móng cột MTK-16Chương V của E-HSMT8Móng
19Móng cột MTK-18Chương V của E-HSMT10Móng
20Kẹp hãm KH-50Chương V của E-HSMT80Bộ
21Kẹp hãm KH-70Chương V của E-HSMT22Bộ
22Kẹp hãm KH-95Chương V của E-HSMT14Bộ
23Kẹp hãm KH-120Chương V của E-HSMT10Bộ
24Móc treo cáp Ø20Chương V của E-HSMT116Cái
25Xà lệch CVX cột đơnChương V của E-HSMT5Bộ
26Nẹp thép không rỉ cột đơnChương V của E-HSMT70Cái
27Nẹp thép không rỉ cột đúpChương V của E-HSMT82Cái
28Tấm ốp cột vòng đơnChương V của E-HSMT60Cái
29Tăng đơ cáp thép + Khóa cápChương V của E-HSMT30Bộ
30Đai treo cáp D150 + Khóa cápChương V của E-HSMT622Bộ
31Chi tiết ghép cột: CTGC-16Chương V của E-HSMT8Bộ
32Chi tiết ghép cột: CTGC-18Chương V của E-HSMT10Bộ
33Tháo ra lắp lại Công tơ 1 pha (ATM40A)Chương V của E-HSMT78cái
34Tháo ra lắp lại Công tơ 3 pha (ATM63A)Chương V của E-HSMT4cái
35Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT14Hòm
36Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT13Hòm
37Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V của E-HSMT1Hòm
38Hộp chia dây HCDChương V của E-HSMT4Hộp
39Nẹp thép bắt hòm công tơ cột đơnChương V của E-HSMT60Cái
40Ghíp đấu nối hòm công tơChương V của E-HSMT44Cái
41Xà đón dây sau CTChương V của E-HSMT112Bộ
42Cáp vào hòm H2, H1 AXLPE2x11mm2Chương V của E-HSMT25m
43Cáp vào hòm H4, H6 AXLPE2x16mm2Chương V của E-HSMT33m
44Cáp vào hòm công tơ 3 pha M4x25mm2Chương V của E-HSMT10m
45Kẹp dây điện đơnChương V của E-HSMT164Cái
46Cáp từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 2x6Chương V của E-HSMT3.900m
47Cáp 3 pha từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 4x25Chương V của E-HSMT200m
48Cột tre D80 dài 5mChương V của E-HSMT164Cột
49Dây thép văng Ø3Chương V của E-HSMT4.100m
AA Phần thí nghiệm ĐZ 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lựcChương V của E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V của E-HSMT26vị trí
AB Tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV
1Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2Chương V của E-HSMT177m
2Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2Chương V của E-HSMT173m
3Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2Chương V của E-HSMT595m
4Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2Chương V của E-HSMT368,65m
5Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x35mm2Chương V của E-HSMT221m
6Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x70mm2Chương V của E-HSMT240,35m
7Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x50mm2Chương V của E-HSMT182m
8Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x35mm2Chương V của E-HSMT262m
9Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc AV50mm2Chương V của E-HSMT362m
10Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm LT10Chương V của E-HSMT4Cột
11Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm LT7,5Chương V của E-HSMT5Cột
12Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm LT6,5Chương V của E-HSMT3Cột
13Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H H7,5Chương V của E-HSMT16Cột
14Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H H6,5Chương V của E-HSMT5Cột
15Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H H5Chương V của E-HSMT4Cột
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ XĐ-2Chương V của E-HSMT3Bộ
AC Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây Viễn thông FPT
AD Phần xây lắp
1Cột BTLT 8.5m PC.I-8,5mm-160-4,3KNChương V của E-HSMT2Cột
2Móng: M3-8,5Chương V của E-HSMT2Móng
3Bể cáp 2 đan vuôngChương V của E-HSMT12Bể
4Rãnh cáp ngầm dưới mặt đấtChương V của E-HSMT519m
5Rãnh cáp ngầm dưới đường giao thôngChương V của E-HSMT257m
6Tiếp Địa TĐ-1Chương V của E-HSMT2bộ
7Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT406m
8Băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT776Cái
9Cáp quang treo single mode 24FOChương V của E-HSMT393m
10Cáp quang luồn cống 24 sợi (DU 9/125 SM 24C)Chương V của E-HSMT1.340m
11Ống nhựa HDPE D110Chương V của E-HSMT519m
12Ống nhựa gân xoắn lên cộtChương V của E-HSMT36m
13Ống thép bảo vệ D110Chương V của E-HSMT257m
14Măng xông cáp quang 24FOChương V của E-HSMT13Cái
15Bộ néo cáp ADSS 24FO KV 100mChương V của E-HSMT20Bộ
16Bộ treo cáp ADSS 24FO KV 100mChương V của E-HSMT5Bộ
17Móc JChương V của E-HSMT45Bộ
AE Tháo dỡ thu hồi phần đường dây viễn thông FPT
1Tháo dỡ Thu hồi cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT1.126m
2Tháo dỡ thu hồi Cột H 7,5mChương V của E-HSMT3Cột
AF Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây Viễn thông VIETTEL
AG Phần xây lắp
1Cột BTLT 8.5m PC.I-8,5mm-160-4,3KNChương V của E-HSMT2Cột
2Móng: M3Chương V của E-HSMT2Móng
3Bể cáp 2 đan vuôngChương V của E-HSMT16Bể
4Rãnh cáp ngầm 1 ống dưới mặt đấtChương V của E-HSMT380m
5Rãnh cáp ngầm 2 ống dưới mặt đấtChương V của E-HSMT230m
6Rãnh cáp ngầm 2 ống dưới đường giao thôngChương V của E-HSMT144m
7Rãnh cáp ngầm 1 ống dưới vỉa hèChương V của E-HSMT389m
8Tiếp Địa TĐ-1Chương V của E-HSMT2bộ
9Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT436m
10Băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT1.338m
11Cáp quang ADSS 24FOChương V của E-HSMT671,14m
12Cáp quang luồn cống 24FOChương V của E-HSMT2.263m
13Ống nhựa HDPE D 110Chương V của E-HSMT436m
14Ống thép bảo vệ D110Chương V của E-HSMT172m
15Ống nhựa gân xoắn lên cộtChương V của E-HSMT24m
16Măng xông cáp quang 24FOChương V của E-HSMT15Cái
17Bộ néo cáp ADSS 24FOChương V của E-HSMT18Bộ
18Bộ treo cáp ADSS 24FOChương V của E-HSMT10Bộ
19Móc JChương V của E-HSMT46Bộ
AH Tháo dỡ thu hồi phần đường dây viễn thông VIETTEL
1Tháo dỡ thu hồi Cáp quang treo single mode 24FOChương V của E-HSMT1.166m
2Tháo dỡ thu hồi Cáp quang đi ngầm single mode 24FOChương V của E-HSMT818m
3Tháo dỡ thu hồi Cột H 7-8mChương V của E-HSMT2Cột
AI Xây dựng, cải tạo phần đường dây Viễn thông VNPT
AJ Phần xây lắp
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4.3KNChương V của E-HSMT26Cột
2Móng: M3Chương V của E-HSMT26Móng
3Bể cáp 2 đan vuôngChương V của E-HSMT20Bể
4Rãnh Cáp ngầm 1 ống dưới mặt đấtChương V của E-HSMT15m
5Rãnh Cáp ngầm 2 ống dưới mặt đấtChương V của E-HSMT24m
6Rãnh Cáp ngầm 3 ống dưới mặt đấtChương V của E-HSMT263m
7Rãnh Cáp ngầm 6 ống dưới mặt đấtChương V của E-HSMT23m
8Rãnh Cáp ngầm 1 ống dưới đường dự ánChương V của E-HSMT33m
9Rãnh Cáp ngầm 2 ống dưới đường dự ánChương V của E-HSMT25m
10Rãnh Cáp ngầm 6 ống dưới đường dự ánChương V của E-HSMT103m
11Rãnh Cáp ngầm 3 ống dưới vỉa hèChương V của E-HSMT347m
12Tiếp Địa TĐ-1Chương V của E-HSMT8Bộ
13Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT130m
14Băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT892m
15Cáp quang treo single mode 12FOChương V của E-HSMT1.062,2m
16Cáp đồng dung lượng 20x2-50x2Chương V của E-HSMT1.952,3m
17Cáp CVX ABC/XLPE 2x70mm2Chương V của E-HSMT71,7m
18Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W- 0,6/1KV 2*70mm2Chương V của E-HSMT59,44m
19Cáp ngầm luồn cống 8FOChương V của E-HSMT211,2m
20Cáp ngầm luồn cống 12FOChương V của E-HSMT229,8m
21Cáp ngầm luồn cống 24FOChương V của E-HSMT1.168,9m
22Cáp ngầm luồn cống 36FOChương V của E-HSMT947,3m
23Cáp ngầm luồn cống 48FOChương V của E-HSMT1.058,1m
24Cáp đồng đi ngầm luồn cống 50x2x0.5Chương V của E-HSMT449,3m
25Ống nhựa gân xoắn lên cộtChương V của E-HSMT449,26m
26Ống HDPE D110Chương V của E-HSMT2.007m
27Ống thép bảo vệ D110Chương V của E-HSMT676m
28Di chuyển Tủ cáp 100x2Chương V của E-HSMT1Tủ
29Hộp phối quang 12FOChương V của E-HSMT7Hộp
30Hộp phối cáp quang 24FOChương V của E-HSMT3Hộp
31Hộp phối cáp quang 36FOChương V của E-HSMT2Hộp
32Hộp phối cáp quang 48FOChương V của E-HSMT2Hộp
33Hộp phối cáp đồng dung lượng 20x2-50x2Chương V của E-HSMT15Hộp
34Măng xông nối cáp 8FOChương V của E-HSMT3Cái
35Măng xông nối cáp 12FOChương V của E-HSMT2Cái
36Măng xông nối cáp 24FOChương V của E-HSMT3Cái
37Măng xông nối cáp 36FOChương V của E-HSMT1Cái
38Măng xông nối cáp 48FOChương V của E-HSMT2Cái
39Hộp chia cáp quangChương V của E-HSMT5Hộp
40Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + Gông cột đơnChương V của E-HSMT79Bộ
41Kẹp hãm KH-70Chương V của E-HSMT6Cái
42Ghíp nhôm bọc cách điệnChương V của E-HSMT8Cái
43Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70Chương V của E-HSMT8Cái
44Nẹp thép cột đúpChương V của E-HSMT4Cái
45Nẹp thép cột đơnChương V của E-HSMT16Cái
46Ghế cáp (Tận dụng lại)Chương V của E-HSMT1Cái
AK Tháo dỡ thu hồi phần đường dây viễn thông VNPT
1Tháo dỡ thu hồi Cáp quang treo single mode 8FOChương V của E-HSMT51m
2Tháo dỡ thu hồi Cáp quang treo single mode 12FOChương V của E-HSMT833m
3Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng dung lượng 20x2-50x2Chương V của E-HSMT1.635m
4Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn 2X70mm2Chương V của E-HSMT104m
5Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 8FOChương V của E-HSMT51m
6Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 24FOChương V của E-HSMT721m
7Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 36FOChương V của E-HSMT620m
8Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 48FOChương V của E-HSMT671m
9Tháo dỡ thu hồi Cột H 6,5mChương V của E-HSMT36Cột
AL Xây dựng, cải tạo phần đường nước
1Ống HDPE D200 chiều dàu 11,9mmChương V của E-HSMT310m
2Ống HDPE D160 chiều dàu 9,5mmChương V của E-HSMT215m
3Ống HDPE D63Chương V của E-HSMT539m
4Ống HDPE D50Chương V của E-HSMT527m
5Ống HDPE D32Chương V của E-HSMT369m
6Ống HDPE D20Chương V của E-HSMT80m
7Ống thép mạ kẽm DN250 x 7.09Chương V của E-HSMT81m
8Ống thép mạ kẽm D88,3 x 2.0Chương V của E-HSMT133m
9Ống thép mạ kẽm D50 x 2.0Chương V của E-HSMT131m
10Cút góc ống nhựa HDPE D200Chương V của E-HSMT2cái
11Cút góc ống nhựa HDPE D160Chương V của E-HSMT4cái
12Cút góc ống nhựa HDPE D50Chương V của E-HSMT2cái
13Cút góc ống nhựa HDPE D32Chương V của E-HSMT2cái
14Tê ống D200/D200Chương V của E-HSMT1cái
15Chếch ống HDPE D160Chương V của E-HSMT2cái
16Chếch ống HDPE D63Chương V của E-HSMT2cái
17Chếch ống HDPE D50Chương V của E-HSMT6cái
18Chếch ống HDPE D32Chương V của E-HSMT4cái
19Khớp nối mềm dùng cho ống HDPE D200 có kiềng ngàmChương V của E-HSMT1cái
20Khớp nối mềm dùng cho ống HDPE D160 có kiềng ngàmChương V của E-HSMT1cái
21Măng xông vặn ren ống HDPE D63Chương V của E-HSMT2cái
22Măng xông vặn ren ống HDPE D50Chương V của E-HSMT4cái
23Măng xông vặn ren ống HDPE D32Chương V của E-HSMT2cái
24Măng xông vặn ren ống HDPE D20Chương V của E-HSMT2cái
25Van chặn D200Chương V của E-HSMT1cái
26Băng báo hiệu 0,3 (m)Chương V của E-HSMT2.040m
27Hố van chặn D200Chương V của E-HSMT1Hố
28Mương 1 ống dưới mặt đấtChương V của E-HSMT1.156m
29Mương 1 ống dưới vỉa hèChương V của E-HSMT539m
30Mương 1 ống dưới dưới đường giao thôngChương V của E-HSMT345m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChương V của E-HSMT310m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V của E-HSMT215m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V của E-HSMT539m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT527m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT369m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT80m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT310m
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V của E-HSMT215m
AM PHẦN THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI (Giá trị này sẽ được giảm trừ khi thương thảo hợp đồng)
AN Đường dây hạ thế
1Dây cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2Chương V của E-HSMT0,177km
2Dây cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2Chương V của E-HSMT0,173km
3Dây cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2Chương V của E-HSMT0,595km
4Dây cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2Chương V của E-HSMT0,369km
5Dây cáp vặn xoắn XLPE4x35mm2Chương V của E-HSMT0,221km
6Dây cáp vặn xoắn XLPE2x70mm2Chương V của E-HSMT0,24km
7Dây cáp vặn xoắn XLPE2x50mm2Chương V của E-HSMT0,182km
8Dây cáp vặn xoắn XLPE2x35mm2Chương V của E-HSMT0,262km
9Dây AV 50Chương V của E-HSMT0,362km
10Xà đỡ XĐ-2Chương V của E-HSMT3bộ
AO Đường dây trung thế 35kV
1Dây dẫn ACSR 120/19Chương V của E-HSMT1,8km
2Xà đỡ kép XĐK-35Chương V của E-HSMT5bộ
3Xà néo kép XNK-35Chương V của E-HSMT1bộ
4Xà néo cột đúp XNĐK-35Chương V của E-HSMT1bộ
5Cổ dề CTGC-18Chương V của E-HSMT1bộ
AP Đường dây trung thế 22kV
1Dây dẫn ACSR 50/8Chương V của E-HSMT1,379km
2Dây dẫn ACSR 120/19Chương V của E-HSMT3,378km
3Xà rẽ XRĐ-22BChương V của E-HSMT1bộ
4Xà đỡ thẳng XĐT-22BChương V của E-HSMT3bộ
5Xà đỡ Z: XĐZ-22Chương V của E-HSMT2bộ
6Xà néo XN-22Chương V của E-HSMT2bộ
AQ Đường dây 220kV
1Cột thép tuyến chínhChương V của E-HSMT1Cột
2Dây dẫn ACSR 400/51Chương V của E-HSMT4,423km
3Dây chống sét PASTEL 181,6Chương V của E-HSMT0,246km
4Cột thép tuyến tạmChương V của E-HSMT1Cột
AR Đường dây 110kV
1Cổ dề góc CDG-104Chương V của E-HSMT6bộ
2Cổ dề góc CDG-135Chương V của E-HSMT8bộ
3Xà néo: XNII-110Chương V của E-HSMT2bộ
4Xà néo dây chống sét: XNII-DCSChương V của E-HSMT5bộ
5Xà đỡ cột II: XĐ.II-110Chương V của E-HSMT3bộ
6Dây ACSR 185Chương V của E-HSMT2,2786km
7Dây chống sétChương V của E-HSMT0,7595km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4044582E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: di chuyển đường điện 220kV; di chuyển đường điện 110kV và di chuyển đường dây trung hạ thế để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng I trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật độ thị.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo65
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo65
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo65
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn Sức nâng ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu2
4 Tó dựng cột H=20m2
5 Pa lăng xích Không yêu cầu2
6 Tời máy Không yêu cầu1
7 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu1
8 Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T Trọng tải 1,5T-15T2
9 Máy hàn Không yêu cầu1
10 Máy khoan tay Không yêu cầu2
11 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Dung tích > 250 lít2
12 Máy uốn cắt cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->