Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bồi thường GPMB của dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 21:11:00 đến ngày 2021-11-15 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,178,328,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4044582E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: di chuyển đường điện 220kV; di chuyển đường điện 110kV và di chuyển đường dây trung hạ thế để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng I trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật độ thị.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | H=20m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 1,5T-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ĐÌNH VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 Di chuyển công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp phục vụ GPMB thi công dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đi qua địa phận huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí bồi thường GPMB của dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng I |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ; địa chỉ: Số nhà 5A/43 Đường Thọ Hạc, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Hưng; Đại diện bởi: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn – Đoạn đia qua địa phận huyện Đông Hưng; Địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Hưng; địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 220kV | |||
| B | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 220kV tuyến chính | |||
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 | Chương V của E-HSMT | 4.423 | m |
| 2 | Dây chống sét PASTEL 181 | Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 3 | Dây cáp quang AY/ST-137/51 | Chương V của E-HSMT | 296 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DL7.II-3 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK21.II-3 | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181 NS12-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51 NCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-400/51 KĐV | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét PASTEL 181 CRcs | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Chống rung cho dây cáp quang AY/ST-137/51 CRcq | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD-1 | Chương V của E-HSMT | 36 | ống |
| 12 | Ống nối dây chống sét PASTEL 181 ONS-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 13 | Khóa néo dây dẫn ACSR-400/52 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Khóa néo dây chống sét PASTEL 181 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Hộp nối cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp cáp quang trên cột Kcq | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 18 | Ống vá dây dẫn ACSR-400/51 OVDD-1 | Chương V của E-HSMT | 36 | ống |
| 19 | Ống vá dây chống sét PASTEL 181 OVS-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 20 | Tiếp đất hình tia mạ kẽm RS-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Biển báo vượt đường BVD | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Biển báo số thứ tự cột BSPM | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Biển báo nguy hiểm BBNH | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Biển tên đường dây BTDZ01 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cột néo bằng thép cao 40m N222-40B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Bu lông neo BLN-72 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 27 | Móng bản MB 23x21-9,1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 28 | Dàn giáo thi công kéo dây qua đường điện hiện có | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 29 | Tháo ra lắp lại dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 101.390 | m |
| 30 | Tháo ra lắp lại dây chống sét PASTEL 181 | Chương V của E-HSMT | 5.633 | m |
| 31 | Tháo ra lắp lại dây cáp quang AY/ST-137/51 | Chương V của E-HSMT | 5.633 | m |
| 32 | Tháo ra lắp lại khung định vị dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 327 | m |
| D | Phần Thí nghiệm ĐZ 220kV tuyến chính | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 220kv | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| E | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 220kV tuyến tạm | |||
| F | Phần xây lắp | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK21.II-3 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DL7.II-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181 NS12-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51 NCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-400/51 KĐV | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Chống rung cho dây chống sét PASTEL 181 CRcs | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chống rung cho dây cáp quang AY/ST-137/51 CRcq | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD-1 | Chương V của E-HSMT | 36 | ống |
| 9 | Ống nối dây chống sét PASTEL 181,6 ONS-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 10 | Khóa néo dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Khóa néo dây chống sét PASTEL 181 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Hộp nối cáp quang AY/ST-137/51 Hnq | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Giá đỡ hộp cáp quang Hnq | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp quang trên cột Kcq | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Ống vá dây dẫn ACSR-400/52 OVDD-1 | Chương V của E-HSMT | 36 | ống |
| 16 | Ống vá dây chống sét PASTEL 181,6 OVS-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 17 | Tiếp đất hình tia mạ kẽm RS4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Biển báo số thứ tự cột BSPM | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Biển báo nguy hiểm BBNH | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Biển tên đường dây BTDZ01 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cột néo bằng thép cao 40m N222-40B | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 22 | Chuỗi cách điện néo ngược | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 23 | Dây néo TK70-26 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Dây néo TK70-34 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Dây néo TK70-36 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Dây néo TK70-43 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Dây néo TK70-44 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Dây néo TK70-53 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây néo TK70-54 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dây néo TK70-64 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Dây néo TK70-2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Cổ dề bắt néo | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Móng néo MN20-5 | Chương V của E-HSMT | 12 | móng |
| 34 | Bu lông neo BLN-72 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Móng bản MB 23x21-9,1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 36 | Dàn giáo thi công kéo dây qua đường điện hiện có | Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 37 | Tháo ra lắp lại dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 105.008 | m |
| 38 | Tháo ra lắp lại dây chống sét PASTEL 181 | Chương V của E-HSMT | 5.834 | m |
| 39 | Tháo ra lắp lại dây cáp quang AY/ST-137/51 | Chương V của E-HSMT | 5.834 | m |
| 40 | Tháo ra lắp lại khung định vị dây dẫn cũ | Chương V của E-HSMT | 348 | m |
| G | Phần Thí nghiệm ĐZ 220kV tuyến tạm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp=>220kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 220kv | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| H | Tháo dỡ thu hồi phần đường dây 220kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 4.423 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét PASTEL 181 | Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Khung định vị dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cột néo bằng thép N222E+5 (cột hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Phá dỡ móng dưới chân cột thép (móng hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện néo ngược | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Phá dỡ móng dây néo MN20-5 | Chương V của E-HSMT | 12 | móng |
| 14 | Thu hồi cột thép tuyến tạm N222-40B | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Phá dỡ móng dưới chân cột thép MB 23x21-9,1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Thu hồi chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51 tuyến tạm | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 17 | Thu hồi chuỗi néo dây dẫn ACSR-400/51 tuyến tạm | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 181,6 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo dây cáp quang AY/ST-137/51 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi khung định vị tuyến tạm | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| I | Phần đường dây 110kV | |||
| J | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 110kV tuyến chính | |||
| K | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột thép N112-30 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng bản MB75-110 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Bu lông neo B56-250 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn điện ACSR-185/29 Tận Dụng lại | Chương V của E-HSMT | 3.958 | m |
| 5 | Dây dẫn điện ACSR-185/29 mua mới | Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 6 | Kéo dây vị trí vượt đường khoảng vượt 8m | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Kéo dây vị trí vượt sông khoảng vượt 50m | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 8 | Kéo dây vị trí vượt đường dây trung, hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 9 | Chuỗi néo kép dây dẫn NĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung dây dẫn (CR4-22) | Chương V của E-HSMT | 12 | Quả |
| 12 | Ống nối dây ON-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Tạ bù: TB-100 (1 bộ 3 quả) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RS-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Ống vá dây dẫn 185 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Biển số thứ tự cột sắt (210x240)x1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Biển báo nguy hiểm cột sắt (240x360)x1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Dây cáp quang mua mới OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 19 | Dây cáp quang OPGW57/24 căng kéo lại | Chương V của E-HSMT | 1.319 | m |
| 20 | Khóa néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | Quả |
| 22 | Hộp nối cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Dây chống sét mua mới TK50 | Chương V của E-HSMT | 455 | m |
| 25 | Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Chống rung dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | Quả |
| L | Thí nghiệm ĐZ 110kV tuyến chính | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kv | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| M | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 110kV tuyến tạm | |||
| N | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột PC.I-20-190-13KN | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-7A | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Móng néo MN20-5 | Chương V của E-HSMT | 26 | Móng |
| 4 | Dây néo TK50-20 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Dây néo TK50-23 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cổ dề bắt dây chống sét: CS-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cổ dề góc CDG-104 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Cổ dề góc CDG-135 | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Xà néo: XNII-110 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo dây chống sét: XNII-DCS | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cột II: XĐ.II-110 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn điện mua mới ACSR-185/29 | Chương V của E-HSMT | 1.051 | m |
| 14 | Dây dẫn điện hạ căng kéo lại tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 3.458 | m |
| 15 | Chuỗi néo dây dẫn NĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD-1 | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 17 | Ống nối dây ON-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Biển số thứ tự cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Biển báo nguy hiểm cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 263 | m |
| 21 | Khóa néo dây chống sét NS-1 | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| O | Thí nghiệm ĐZ 110kV tuyến tạm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kv | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| P | Tháo dỡ thu hồi đường dây 110kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 20 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo | Chương V của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn ĐD-1 | Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà II | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185 | Chương V của E-HSMT | 2,2786 | km |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 0,7595 | km |
| Q | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 35kV | |||
| R | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-120/19mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.273 | m |
| 2 | Ống nối ON-120 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Chuỗi đứng thủy tinh CĐ-35KV | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh CN-35KV | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép thủy tinh CNK-35KV | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Biển báo nguy hiểm và tứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Cột BTLT PC.I-18-190-11 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột BTLT PC.I-24-190-13 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Móng cột MT-7A | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột đúp: MTK-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột đúp: MTK-24 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Xà đỡ kép XĐK-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp XNĐK-35 bu lông dài | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp XNĐK-35 bulong ngắn | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Chi tiết ghép cột CTGC-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Chi tiết ghép cột CTGC-24 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| S | Phần thí nghiệm ĐZ 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 27 | chuỗi |
| T | Tháo dỡ thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn ACSR120/19 | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo: CN-35KV | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi đỡ: CĐ-35KV | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm: BTLT 18m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ kép XĐK-35 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo cột đúp XNĐK-35 bulong ngắn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Chi tiết ghép cột CTGC-18 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây 22kV và 10kV | |||
| V | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-70/11mm2 | Chương V của E-HSMT | 967 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR-120/19mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.107 | m |
| 3 | Ống nối ON-120 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Ống nối ON-70 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 156 | Cái |
| 6 | Chuỗi đứng thủy tinh CĐ-22KV | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh CN-22KV | Chương V của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép thủy tinh CNK-22KV | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 9 | Sứ đứng cả ty SĐ-24kV | Chương V của E-HSMT | 24 | Quả |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm và tứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Căng kéo lại dây dẫn tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 13 | Cột BTLT PC.I-14-190-11 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cột BTLT PC.I-16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 15 | Cột BTLT PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Móng cột MT-4A | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 17 | Móng cột MT-6A | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 18 | Móng cột đúp: MTK-14 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 19 | Móng cột đúp: MTK-16 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 20 | Móng cột đúp: MTK-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 21 | Xà rẽ cột XRĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đơn XN-22B | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng XĐT-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đúp XNĐ-22BA | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 25 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Chi tiết ghép cột CTGC-12 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| W | Phần thí nghiệm ĐZ 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghệm chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 99 | chuỗi |
| X | Tháo dỡ thu hồi đường dây 22kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR120/19 | Chương V của E-HSMT | 3,378 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR50/8 | Chương V của E-HSMT | 1,379 | m |
| 3 | Chuỗi néo: CN-10KV | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ: CĐ-10KV | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đứng cả ty SĐ-10kV | Chương V của E-HSMT | 14 | Quả |
| 6 | Cột bê tông ly tâm: BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm: BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm: BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Xà rẽ XRĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ (XĐT-22A, XĐT-22B, XĐZ-22) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đơn XN-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Y | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| Z | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.136 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 447 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 241 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 5 | Dây cáp thép TK50 treo cáp khoảng cột vượt đường | Chương V của E-HSMT | 1.243 | m |
| 6 | Ghip nhôm bọc cách điện | Chương V của E-HSMT | 224 | Cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RC-4a | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3KN | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9,2 KN | Chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 KN | Chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 KN | Chương V của E-HSMT | 20 | Cột |
| 12 | Móng cột M3 - 10 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 13 | Móng cột M3 - 12 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột MĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-3A | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột MTĐ - 10 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột MTĐ - 12 | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 18 | Móng cột MTK-16 | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 19 | Móng cột MTK-18 | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 20 | Kẹp hãm KH-50 | Chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 21 | Kẹp hãm KH-70 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 22 | Kẹp hãm KH-95 | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 23 | Kẹp hãm KH-120 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 24 | Móc treo cáp Ø20 | Chương V của E-HSMT | 116 | Cái |
| 25 | Xà lệch CVX cột đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Nẹp thép không rỉ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 27 | Nẹp thép không rỉ cột đúp | Chương V của E-HSMT | 82 | Cái |
| 28 | Tấm ốp cột vòng đơn | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 29 | Tăng đơ cáp thép + Khóa cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 30 | Đai treo cáp D150 + Khóa cáp | Chương V của E-HSMT | 622 | Bộ |
| 31 | Chi tiết ghép cột: CTGC-16 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Chi tiết ghép cột: CTGC-18 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Tháo ra lắp lại Công tơ 1 pha (ATM40A) | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 34 | Tháo ra lắp lại Công tơ 3 pha (ATM63A) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 14 | Hòm |
| 36 | Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 13 | Hòm |
| 37 | Di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V của E-HSMT | 1 | Hòm |
| 38 | Hộp chia dây HCD | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 39 | Nẹp thép bắt hòm công tơ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 40 | Ghíp đấu nối hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 41 | Xà đón dây sau CT | Chương V của E-HSMT | 112 | Bộ |
| 42 | Cáp vào hòm H2, H1 AXLPE2x11mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 43 | Cáp vào hòm H4, H6 AXLPE2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 44 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha M4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Kẹp dây điện đơn | Chương V của E-HSMT | 164 | Cái |
| 46 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 2x6 | Chương V của E-HSMT | 3.900 | m |
| 47 | Cáp 3 pha từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 4x25 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 48 | Cột tre D80 dài 5m | Chương V của E-HSMT | 164 | Cột |
| 49 | Dây thép văng Ø3 | Chương V của E-HSMT | 4.100 | m |
| AA | Phần thí nghiệm ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 26 | vị trí |
| AB | Tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 595 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 368,65 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 221 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 240,35 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Dây cáp vặn xoắn XLPE2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 262 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc AV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 362 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm LT10 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm LT7,5 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm LT6,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H H7,5 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H H6,5 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông chữ H H5 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ XĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AC | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây Viễn thông FPT | |||
| AD | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột BTLT 8.5m PC.I-8,5mm-160-4,3KN | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng: M3-8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Bể cáp 2 đan vuông | Chương V của E-HSMT | 12 | Bể |
| 4 | Rãnh cáp ngầm dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 519 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm dưới đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 257 | m |
| 6 | Tiếp Địa TĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 406 | m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 776 | Cái |
| 9 | Cáp quang treo single mode 24FO | Chương V của E-HSMT | 393 | m |
| 10 | Cáp quang luồn cống 24 sợi (DU 9/125 SM 24C) | Chương V của E-HSMT | 1.340 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 519 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn lên cột | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 13 | Ống thép bảo vệ D110 | Chương V của E-HSMT | 257 | m |
| 14 | Măng xông cáp quang 24FO | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 15 | Bộ néo cáp ADSS 24FO KV 100m | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 16 | Bộ treo cáp ADSS 24FO KV 100m | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Móc J | Chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| AE | Tháo dỡ thu hồi phần đường dây viễn thông FPT | |||
| 1 | Tháo dỡ Thu hồi cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 1.126 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột H 7,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| AF | Xây dựng mới, cải tạo phần đường dây Viễn thông VIETTEL | |||
| AG | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột BTLT 8.5m PC.I-8,5mm-160-4,3KN | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng: M3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Bể cáp 2 đan vuông | Chương V của E-HSMT | 16 | Bể |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 1 ống dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 2 ống dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 2 ống dưới đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 1 ống dưới vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 389 | m |
| 8 | Tiếp Địa TĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 436 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1.338 | m |
| 11 | Cáp quang ADSS 24FO | Chương V của E-HSMT | 671,14 | m |
| 12 | Cáp quang luồn cống 24FO | Chương V của E-HSMT | 2.263 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D 110 | Chương V của E-HSMT | 436 | m |
| 14 | Ống thép bảo vệ D110 | Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn lên cột | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Măng xông cáp quang 24FO | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Bộ néo cáp ADSS 24FO | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 18 | Bộ treo cáp ADSS 24FO | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Móc J | Chương V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| AH | Tháo dỡ thu hồi phần đường dây viễn thông VIETTEL | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang treo single mode 24FO | Chương V của E-HSMT | 1.166 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang đi ngầm single mode 24FO | Chương V của E-HSMT | 818 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột H 7-8m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| AI | Xây dựng, cải tạo phần đường dây Viễn thông VNPT | |||
| AJ | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4.3KN | Chương V của E-HSMT | 26 | Cột |
| 2 | Móng: M3 | Chương V của E-HSMT | 26 | Móng |
| 3 | Bể cáp 2 đan vuông | Chương V của E-HSMT | 20 | Bể |
| 4 | Rãnh Cáp ngầm 1 ống dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Rãnh Cáp ngầm 2 ống dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Rãnh Cáp ngầm 3 ống dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 263 | m |
| 7 | Rãnh Cáp ngầm 6 ống dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 8 | Rãnh Cáp ngầm 1 ống dưới đường dự án | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Rãnh Cáp ngầm 2 ống dưới đường dự án | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Rãnh Cáp ngầm 6 ống dưới đường dự án | Chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 11 | Rãnh Cáp ngầm 3 ống dưới vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 347 | m |
| 12 | Tiếp Địa TĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm lại cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 892 | m |
| 15 | Cáp quang treo single mode 12FO | Chương V của E-HSMT | 1.062,2 | m |
| 16 | Cáp đồng dung lượng 20x2-50x2 | Chương V của E-HSMT | 1.952,3 | m |
| 17 | Cáp CVX ABC/XLPE 2x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 71,7 | m |
| 18 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W- 0,6/1KV 2*70mm2 | Chương V của E-HSMT | 59,44 | m |
| 19 | Cáp ngầm luồn cống 8FO | Chương V của E-HSMT | 211,2 | m |
| 20 | Cáp ngầm luồn cống 12FO | Chương V của E-HSMT | 229,8 | m |
| 21 | Cáp ngầm luồn cống 24FO | Chương V của E-HSMT | 1.168,9 | m |
| 22 | Cáp ngầm luồn cống 36FO | Chương V của E-HSMT | 947,3 | m |
| 23 | Cáp ngầm luồn cống 48FO | Chương V của E-HSMT | 1.058,1 | m |
| 24 | Cáp đồng đi ngầm luồn cống 50x2x0.5 | Chương V của E-HSMT | 449,3 | m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn lên cột | Chương V của E-HSMT | 449,26 | m |
| 26 | Ống HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 2.007 | m |
| 27 | Ống thép bảo vệ D110 | Chương V của E-HSMT | 676 | m |
| 28 | Di chuyển Tủ cáp 100x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Hộp phối quang 12FO | Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 30 | Hộp phối cáp quang 24FO | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 31 | Hộp phối cáp quang 36FO | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 32 | Hộp phối cáp quang 48FO | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 33 | Hộp phối cáp đồng dung lượng 20x2-50x2 | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 34 | Măng xông nối cáp 8FO | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Măng xông nối cáp 12FO | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Măng xông nối cáp 24FO | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Măng xông nối cáp 36FO | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Măng xông nối cáp 48FO | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Hộp chia cáp quang | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 40 | Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ + Gông cột đơn | Chương V của E-HSMT | 79 | Bộ |
| 41 | Kẹp hãm KH-70 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Ghíp nhôm bọc cách điện | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 44 | Nẹp thép cột đúp | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Nẹp thép cột đơn | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 46 | Ghế cáp (Tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AK | Tháo dỡ thu hồi phần đường dây viễn thông VNPT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang treo single mode 8FO | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang treo single mode 12FO | Chương V của E-HSMT | 833 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng dung lượng 20x2-50x2 | Chương V của E-HSMT | 1.635 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn 2X70mm2 | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 8FO | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 24FO | Chương V của E-HSMT | 721 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 36FO | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cáp quang ngầm luồn cống 48FO | Chương V của E-HSMT | 671 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Cột H 6,5m | Chương V của E-HSMT | 36 | Cột |
| AL | Xây dựng, cải tạo phần đường nước | |||
| 1 | Ống HDPE D200 chiều dàu 11,9mm | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 2 | Ống HDPE D160 chiều dàu 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 3 | Ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 539 | m |
| 4 | Ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 527 | m |
| 5 | Ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 369 | m |
| 6 | Ống HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm DN250 x 7.09 | Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D88,3 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D50 x 2.0 | Chương V của E-HSMT | 131 | m |
| 10 | Cút góc ống nhựa HDPE D200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút góc ống nhựa HDPE D160 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút góc ống nhựa HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút góc ống nhựa HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê ống D200/D200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chếch ống HDPE D160 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Chếch ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Chếch ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Chếch ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm dùng cho ống HDPE D200 có kiềng ngàm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm dùng cho ống HDPE D160 có kiềng ngàm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Măng xông vặn ren ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Măng xông vặn ren ống HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Măng xông vặn ren ống HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng xông vặn ren ống HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van chặn D200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Băng báo hiệu 0,3 (m) | Chương V của E-HSMT | 2.040 | m |
| 27 | Hố van chặn D200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 28 | Mương 1 ống dưới mặt đất | Chương V của E-HSMT | 1.156 | m |
| 29 | Mương 1 ống dưới vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 539 | m |
| 30 | Mương 1 ống dưới dưới đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 345 | m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V của E-HSMT | 539 | m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT | 527 | m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 369 | m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| AM | PHẦN THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI (Giá trị này sẽ được giảm trừ khi thương thảo hợp đồng) | |||
| AN | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn XLPE4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,177 | km |
| 2 | Dây cáp vặn xoắn XLPE4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,173 | km |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn XLPE4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,595 | km |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn XLPE4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,369 | km |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn XLPE4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,221 | km |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn XLPE2x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | km |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn XLPE2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | km |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn XLPE2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,262 | km |
| 9 | Dây AV 50 | Chương V của E-HSMT | 0,362 | km |
| 10 | Xà đỡ XĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| AO | Đường dây trung thế 35kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 120/19 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | km |
| 2 | Xà đỡ kép XĐK-35 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Xà néo kép XNK-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp XNĐK-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề CTGC-18 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AP | Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 50/8 | Chương V của E-HSMT | 1,379 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 120/19 | Chương V của E-HSMT | 3,378 | km |
| 3 | Xà rẽ XRĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-22B | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Z: XĐZ-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo XN-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AQ | Đường dây 220kV | |||
| 1 | Cột thép tuyến chính | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dây dẫn ACSR 400/51 | Chương V của E-HSMT | 4,423 | km |
| 3 | Dây chống sét PASTEL 181,6 | Chương V của E-HSMT | 0,246 | km |
| 4 | Cột thép tuyến tạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| AR | Đường dây 110kV | |||
| 1 | Cổ dề góc CDG-104 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cổ dề góc CDG-135 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Xà néo: XNII-110 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo dây chống sét: XNII-DCS | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cột II: XĐ.II-110 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dây ACSR 185 | Chương V của E-HSMT | 2,2786 | km |
| 7 | Dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 0,7595 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4044582E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện có các hạng mục: di chuyển đường điện 220kV; di chuyển đường điện 110kV và di chuyển đường dây trung hạ thế để phục vụ giải phóng mặt bằng), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng I trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật độ thị.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 6 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 6 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự hoặc hai công trình cấp liền kề.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 6 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | Sức nâng ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Tó dựng cột | H=20m | 2 |
| 5 | Pa lăng xích | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Tời máy | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | Trọng tải 1,5T-15T | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Dung tích > 250 lít | 2 |
| 12 | Máy uốn cắt cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi