Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074997-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót
Số hiệu KHLCNT 20211074936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; Tài trợ từ quỹ ủng hộ CSVC giáo dục NKT cho Viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 21:24:00 đến ngày 2021-11-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,943,027,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, hoặc vi khí hậu và môi trường xây dựng có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 3 trở lên còn hiệu lực(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ,- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.phải có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời vận chuyển vật liệu lên cao- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy đo đạc kinh vĩ- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phá dỡ tường, nền
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đục, phá tường, nền gạch, bê tông- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy đo đạc thủy bình- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót
Cải tạo, sửa chữa trụ sở số 62 Phan Đình Giót
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; Tài trợ từ quỹ ủng hộ CSVC giáo dục NKT cho Viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Constrexim + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam;


- Bên mời thầu: VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM , địa chỉ: Số 101 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện khoa học giáo dục Việt Nam., địa chỉ: Số 101, Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cây
2Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,878100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,878tấn
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ529,634m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ229,834m2
6Tháo dỡ cửa xếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ28,8m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,8tấn
8Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ27,16m2
9Tháo dỡ trần thạch cao tầng 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ110,88m2
10Phá dỡ lam bê tông giàn hoa và cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,378m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ598,678m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ176,819m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ60,433m3
14Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7,638m3
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18,87m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.293,049m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ453,288m2
18Phá dỡ nền gạch lá nem ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ19,928m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ640,029m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ366,801m2
21Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ16,95m
22Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,777m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
27Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1trọn gói
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,986100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,986100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,986100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,387100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,382m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7,632m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,582m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,055100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,33m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,037m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21,6m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ16,896m2
40Láng đáy và thành bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ22,45m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,045m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,25100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,36tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,217tấn
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,694m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,354100m3
47Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,354100m3
48Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,354100m3
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ751 lỗ khoan
50Bơm keo Ramset để cấy thép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ75lỗ khoan
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,701m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,227100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,056tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,444tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,05m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,17100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,162tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,337tấn
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,627m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,832m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ163,717m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ25,278m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.293,049m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.456,766m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.456,766m2
66Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ659,957m2
67Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ202,983m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ163,818m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ659,957m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ366,801m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.026,758m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ51,84m2
73Trát thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,16m2
74Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,76m2
75Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,124tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,124tấn
77Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,351100m2
78Ốp aluminium dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ93,577m2
79Máng thoát nước inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ31,11md
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ142,504m2
81Quét dung dịch chống thấm bằng sikaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ142,504m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,715m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ596,258m2
84Ốp gạch chân tường cao 120, gạch120x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ40,646m2
85Lát nền, sàn, kích thước 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ40,16m2
86Ốp gạch tường KT 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ147,23m2
87Ốp đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ48,11m2
88Sản xuất lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện: khóa, tay nắm, bản lề, ốc, vít, chân vách compact,...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ26,887m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ499,686m2
90Cửa đi 1 cánh. Cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ43,92m2
91Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,4m2
92Cửa đi 2 cánh rộng, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ24,048m2
93Cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ84,96m2
94Cửa sổ 1 cánh mở hất A, cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ24,679m2
95Vách kính một chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,32m2
96Vách kính cố định, vách nhôm Việt Pháp, kính màu dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ55,193m2
97Lắp dựng cửa xếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ32,304m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ28,8m2
99Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang, lan can ban công inox 304 (Chi tiết theo bản vẽ thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ72,654m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ106,4m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ11,968100m2
102Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ261,28m2
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15,413m3
104Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,311100m3
105Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,311100m3
106Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,311100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,498m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,583m3
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,723m3
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,333m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23,642m2
112Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9,1đoạn ống
113Lắp đặt tấm sàn grating thoát nước rãnh bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23,57md
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,092m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,006100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,1tấn
117Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,523100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21,903m3
119Lát gạch terrazzo 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ219,024m2
120Tủ điện tôn mạ kẽm 2 lớp canh kt: 800 x 800x 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
121Hộp điện âm tường 12-24 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
122Hộp điện âm tường 6-8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17cái
123Aptomat MCCB 3P - 80A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
124Aptomat MCB 3P - 40A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
125Aptomat MCB 2P - 32A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23cái
126Aptomat MCB 2P - 25A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
127Aptomat MCB 1P - 20A - 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ34cái
128Aptomat MCB 1P - 10A - 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ13cái
129Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1trọn gói
130Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ120cái
131Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường , chống nước IP 67Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
132Công tắc 1 hạt âm tường ( đế + mặt + 1 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21cái
133Công tắc 2 hạt âm tường ( đế + mặt + 2 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ13cái
134Công tắc 3 hạt âm tường ( đế + mặt + 3 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
135Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường ( đế + mặt + 1 hạt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
136Đèn panel led âm trần kt : 600 x 600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ107bộ
137Đèn led ốp trần gắn hành lang ,cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23bộ
138Đèn led âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ24bộ
139Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
140Quạt hút gió gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7cái
141Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4Cx25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ50m
142Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4Cx10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ25m
143Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2Cx6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ70m
144Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2Cx4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ450m
145Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.200m
146Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.500m
147Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ60m
148Dây điện Cu/PVC 1Cx4 mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ45m
149Dây điện Cu/PVC 1Cx6 mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ70m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1.200m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100m
152Phụ kiện lắp đặt ống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1trọn gói
153Ổ cắm mạng LAN RJ45+ đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
154Moderm tổng Internet băng thông caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
155Cung cấp lắp đặt Switch D-link 24 portsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2bộ
156Cung cấp lắp đặt Switch D-link 16 portsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3bộ
157Cáp tín hiệu mạng LAN UTP Cat6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ450m
158Ổ cắm mạng lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ450m
160Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m, kim thu sét mạ đồng tròn d16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
161Dây thu sét , thép D14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ78kg
162Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8bộ
163Dây tiếp địa 1Cx10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ30m
164Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9bộ
165Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9bộ
166Lắp đặt lô giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
167Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3bộ
168Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3bộ
169Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6bộ
172Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bể
174Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,3100m
175Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,6100m
176Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5100m
177Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,4100m
178Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
179Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8cái
180Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
181Lắp đặt Cút ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
182Chếch D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
183Côn thu d=40/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
184Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
185Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
186Tê D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
187Tê PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
188Tê PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
189Tê PPR D25x20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
190Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
191Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
192Van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
193Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
194Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
195Van phao cơ D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
196Rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
197Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
198Ống PVC PN8 (Class3) D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5100m
199Ống PVC PN8 (Class3) D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5100m
200Ống PVC PN8 (Class3) D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2100m
201Ống PVC PN8 (Class3) D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2100m
202Ống PVC PN8 (Class3) D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,2100m
203Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ21cái
204Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ25cái
205Chếch PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ62cái
206Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
207Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
208Côn thu D75/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
209Côn thu D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
210Côn thu D75/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
211Y xiên PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
212Y xiên PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
213Y xiên PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
214Y xiên PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
215xi phông D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
216Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
217Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,597100m
218Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
219Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
220Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
221Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,383100m
222Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,597100m
223Ống thoát nước điều hòa D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,618100m
224Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,618100m
225Dây CU/PVC 1x2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ240m
226Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ120m
227Ống thoát nước điều hòa D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,2100m
228Bảo ôn đường ống bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,2100m
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bơm cấp nước két mái Q=3m3/h H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
2Điều hòa công suất 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ10bộ
3Điều hòa công suất 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9bộ
4Điều hòa công suất 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
5Chi phí quản lý thiết bị nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)53
2 Kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, hoặc vi khí hậu và môi trường xây dựng có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng 3 trở lên còn hiệu lực(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
3 Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 Yêu cầu:+ Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 3,5 tấn Ô tô tự đổ,- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.phải có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 250 lít Máy trộn vữa- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.chứng minh bằng hóa đơn VAT1
3 Máy tời Máy tời vận chuyển vật liệu lên cao- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT1
4 Máy kinh vĩ Máy đo đạc kinh vĩ- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT1
5 Thiết bị phá dỡ tường, nền Các thiết bị đục, phá tường, nền gạch, bê tông- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.chứng minh bằng hóa đơn VAT2
6 Máy thủy bình Máy đo đạc thủy bình- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.yêu cầu nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->