Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 2: Kiên cố hóa mặt đường, lề đường tuyến đường ĐH4.NG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069164-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng số 2: Kiên cố hóa mặt đường, lề đường tuyến đường ĐH4.NG
Số hiệu KHLCNT 20211066850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 21:19:00 đến ngày 2021-11-06 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV, trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng chiếm 50% khối lượng hợp đồng. + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc)+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 716.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng xây dựng cầu đường trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi =,>110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san =,>108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu =,>10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi =,>16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tưới nước =,>5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tự đổ =,>10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng số 2: Kiên cố hóa mặt đường, lề đường tuyến đường ĐH4.NG
Kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH) năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Tuyển Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Lợi – Nam Giang Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Tuyển. . Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V17,65m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,98100m3
3Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V5,81100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,884100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,177100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,99100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V35,2m3
3Rải Nilon lớp cách lyChương V17,6100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V422,4m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,592100m2
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V2,347tấn
C LỀ ĐƯỜNG RỘNG 1M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,042100m3
2Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,1100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,018100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,1100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,034100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV, trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng chiếm 50% khối lượng hợp đồng. + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc)+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 716.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng xây dựng cầu đường trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi =,>110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
2 Máy san =,>108CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
3 Máy đào >1,25 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
4 Máy lu =,>10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh hơi =,>16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
6 Máy lu rung 25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
7 Máy rải 60m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
8 Xe ô tô tưới nước =,>5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
9 Xe ô tô tự đổ =,>10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
10 Búa căn nén khí Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
11 Máy cắt sắt Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
12 Máy trộn BT 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
16 Máy hàn 23KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn sắt 5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->