Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075007-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211071737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 cuẩ UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 21:40:00 đến ngày 2021-11-05 21:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,135,775,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nội thất, mạng internet, điều hòa ≥ 4.295.042.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.295.042.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.885.126.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cân bằng điện tử Laser
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường THCS xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 cuẩ UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần Hưng Đạo Nga Thủy. Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt báo cáo KTKT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. Địa chỉ: Số 10/44 Đông Tác, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt HSMT và thẩm định phê duyệt kết quả LCNT: Phòng kinh tế hạ tang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Báo cáo cáo tài chính các năm theo yêu cầu. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về không nợ đọng thuế đến thời điểm tháng 09/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp122,634m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,039tấn
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,767m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,4m2
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,724m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,384m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,267m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,419m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,567m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp107,919m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp107,919m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,64m2
13Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,208m3
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,859m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,721m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,107m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,844tấn
18Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,993m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,94m2
20Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,04m3
21Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,429m3
22Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,723m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,303m3
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,396m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,205m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,205m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,781m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,975tấn
29Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,305m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,94m2
31Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,04m3
32Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,693m3
33Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,723m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,609m3
35Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,927m3
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,253m2
37Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,253m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp159,97m2
39Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,386tấn
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,413m3
41Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,774m3
42Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,966m3
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp131,266m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,437tấn
45Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,773m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,62m2
47Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,802m3
48Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,398m3
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,112m3
50Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,682m3
51Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
52Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp261,945m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp261,945m3
55Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp261,945m3
56Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3ca
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,728100m2
58Lưới chắn bụi công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp672,75m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,297100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,311tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,787tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,263tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,794tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,687tấn
65Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,078m3
66Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18100m
67Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp270mối nối
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,44m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,374m3
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,603m3
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,258100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,466100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,932100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,932100m3/1km
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,491100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,362m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,656m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,331Tấn
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,963100m2
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,459m3
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,156m3
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,204Tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,79Tấn
84Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,237100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,584m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,088Tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,375Tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,544Tấn
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,754100m2
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,59m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,481m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,172Tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,55Tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,498100m2
95Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,962m3
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,515100m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,785Tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,125Tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,441Tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,963m3
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,81Tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,515Tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,401Tấn
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,074100m2
105Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91,941m3
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,787Tấn
107Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,949100m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,665m3
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235Tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25Tấn
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,242100m2
112Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,448tấn
113Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,448tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,357100m2
115Tôn úp nóc khổ 400 mm dày 0,45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,548m
116Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp194cái
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,189m3
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,196Tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,102Tấn
120Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,408100m2
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,41m3
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,028Tấn
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,133Tấn
124Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037100m2
125Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,882m3
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,436Tấn
127Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,222100m2
128Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp136,426m3
129Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,462m3
130Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7m3
131Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,924m3
132Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,369m3
133Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,743m3
134Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,53m3
135Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp641,088m2
136Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111,64m2
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,527m2
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,936m2
139Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp138,52m
140Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,14m
141Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp259,268m2
142Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp694,551m2
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,88m2
144Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp544,414m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.582,17m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp846,135m2
147Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,392m2
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,874100m3
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,843m3
150Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp517,364m2
151Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,559m2
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp204,04m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp204,04m2
154Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,967m3
155Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,658m2
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,15m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,15m2
158Gia công lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,169tấn
159Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,17m2
160Bản mã 40x40x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
161Bulong M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,671m2
163Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,031tấn
164Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,031tấn
165Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07m3
166Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,578m2
167Cung cấp lắp đặt lan can inox (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,088m2
168Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,78m3
169Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,071100m2
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,019Tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,078Tấn
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,663m3
173Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,679m3
174Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,261m2
175Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,507m2
176Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,308m2
177Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 30x30cm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,235m2
178Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161,091m2
179Tâm compac ngăn nhà vệ sinh ( Đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,88m2
180Khung đặt bàn đá để lavabo, hệ thép hộp KT20x20x1,5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
181Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,61m2
182Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,4m2
183Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,72m2
184Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m2
185Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,747m2
186Gia công cửa song sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,82m2
187Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,82m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,14m2
189Cung cấp lắp đặt chữ Aluminium đỏ cao 400 dày 40 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
190Cung cấp lắp đăt chữ Aluminium đỏ cao 300 dày 40 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,614m3
192Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,928m3
193Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,949m3
194Ốp gạch thẻTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,501m2
195Mua đất màu trồng cây bồn hoaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,87m3
196Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 thiết bị
197Lắp đặt Rack RouterTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 thiết bị
198Lắp đặt Rack server UPS 3kvATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 bộ
199Lắp đặt Access Switch 8 sportTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 thiết bị
200Lắp đặt thiết bị mạng ModemTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 thiết bị
201Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
202Lắp đặt cáp mạng UTP cát 5ETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
203Lắp đặt ống gen hộp GA14Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350m
204Lắp đặt ống gen hộp GA60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
205Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m; 220-75WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
206Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn loại 220V - 1x25WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27bộ
207Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led 25WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19bộ
208Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46cái
209Lắp đặt công tắc đổi chiều + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
210Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
211Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
212Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14hộp
213Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2tủ
214Bộ đèn báo pha 3 đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
215Cầu chì báo pha 2ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
216Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
217Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
218Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
219Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
220Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
221Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
222Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
223Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4, 6ModulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16hộp
224Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
225Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x4 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
226Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
227Lắp đặt dây điện PVC/CU 1x4 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
228Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp320m
229Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp800m
230Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.400m
231Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp300m
232Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14máy
233Lắp đặt ống đồng D10 dẫn ga nối bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
234Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
235Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
236Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
237Cuộn bọc vải ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cuộn
238Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
239Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
240Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
241Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75m
242Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cọc
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,35m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,35m3
245Lắp đặt ống nước lạnh PPR D48 bằng phương pháp hàn.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
246Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
247Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
248Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
249Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
250Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
252Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
253Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
254Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
255Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
256Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
257Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
258Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
259Lắp đặt cút nhựa nhôm - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
260Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
261Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
262Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
263Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
264Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
265Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
266Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
267Lắp đặt ống PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
268Lắp đặt ống PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
269Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
270Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
271Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
272Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
273Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
274Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
275Lắp đặt côn PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
276Lắp đặt côn PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
277Lắp đặt côn PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
278Lắp đặt côn PVC D110x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
279Lắp đặt côn PVC D110x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
280Lắp đặt côn PVC D90x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
281Lắp đặt côn PVC D60x34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
282Lắp nút bịt PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
283Lắp nút bịt PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
284Ga thu sàn inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
285Lắp đặt Lavabo âm bànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
286Lắp đặt lavabo gắn tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
287Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
288Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
289Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
290Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
291Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
292Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
293Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
294Lắp đặt ống PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1100m
295Rọ chắn rác Inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
296Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
297Lắp đặt côn PVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
298Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
299Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
300Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3-CO2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bình
301Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bình
302Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
303Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,31100m2
304Lưới chắn bụi công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.230,96m2
305Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,883100m2
306Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,883100m2
307Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,813m3
308Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,945m3
309Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,733m3
310Bulong D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60bộ
311Bản mã 250x250x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
312Bản mã 390x250x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
313Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,72m3
314Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,792tấn
315Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,792tấn
316Gia công dầm mái thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,169tấn
317Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,169tấn
318Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,046tấn
319Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,749tấn
320Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,795tấn
321Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,415100m2
322Thi công ke chống bão -50x2 bọc nhựa dày 1,5 mmmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp720cái
323Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,145m3
324Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,11100m3
325Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,138m3
326Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,198100m2
327Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,881m3
328Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,16m2
329Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,118m3
330Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,322tấn
331Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m2
332Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110cái
333Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,023m3
334Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,047100m3
335Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,23m3
336Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,274m3
337Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,987m2
338Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,92m2
339Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,518m3
340Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
341Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m2
342Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
343Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,044m3
344Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,737m3
345Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,737m3
346Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04Tấn
347Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,022100m2
348Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,198m3
349Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,66m2
350Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,428m2
351Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,195m2
352Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,432m3
353Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025tấn
354Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
355Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
356Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,333m3
357Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,003m3
358Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,003m3
359Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,054Tấn
360Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025100m2
361Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,18m3
362Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,26m2
363Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,728m2
364Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,047m2
365Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,648m3
366Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
367Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,031100m2
368Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
369Chi phí nén tĩnh thử tải cọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
B PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ hồ sơ T1- Tủ sắt sơn tĩnh điện KT (1380x450x1830)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27bộ
2Tủ quần áo T2 - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT (1000x500x1830)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Bàn làm việc B1 - Gỗ công nghiệp KT (1200x600x750)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
4Bàn ghế BG1 - Gỗ tần bì (2900x1600)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Giường G - Gỗ Tần bì (1200x1800)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Giường G1 - Giường inox (900x1600)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
7BGH1 - Bản quây gỗ công nghiệp 2,4x6,3m rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45 m + 1 ghế chủ tọa, sắt kết hợp bọc da KT (720x600x1100) + 25 ghế đại biểu, ghế sắt bọc da KT 500x500x900Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8BGH2 - Bàn quây gỗ công nghiệp 2,2x5,5m rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45m + 20 ghế sắt bọc da KT (500x500x900)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Switch core 24 cổng 10/100/1000MbTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1chiếc
10Access Switch 8 sport (TP Link Switch 8 port(TL-SF1008D) hoặc tương đương)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2chiếc
11Modem (Modem ADSL kèm wifi TP-LINK TD-W8151N 1-port 150Mbps hoặc tương đương)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2chiếc
12Điều hòa 9000 BTU 1 chiều Daikin (hoặc tương đương)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nội thất, mạng internet, điều hòa ≥ 4.295.042.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.295.042.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.885.126.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung: 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: 1 có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ: 1 có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.32
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 1 có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt2
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Đang sử dụng tốt3
8 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang sử dụng tốt2
10 Máy cân bằng điện tử Laser Đang sử dụng tốt1
11 Máy đào 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
12 Máy nén khí Đang sử dụng tốt1
13 Máy vận thăng Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->