Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 cuẩ UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 21:40:00 đến ngày 2021-11-05 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,135,775,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nội thất, mạng internet, điều hòa ≥ 4.295.042.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.295.042.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.885.126.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cân bằng điện tử Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường THCS xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 cuẩ UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Báo cáo cáo tài chính các năm theo yêu cầu. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về không nợ đọng thuế đến thời điểm tháng 09/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,634 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,039 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,767 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,724 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,384 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,267 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,419 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,567 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,919 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,919 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,208 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,859 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,721 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,107 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,844 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,993 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,94 | m2 |
| 20 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | m3 |
| 21 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,429 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,723 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,303 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,396 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,205 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,205 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,781 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,975 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,305 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,94 | m2 |
| 31 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | m3 |
| 32 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,693 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,723 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,609 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,927 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,253 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,253 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,97 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,386 | tấn |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,413 | m3 |
| 41 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,774 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,966 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 131,266 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,437 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,773 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,62 | m2 |
| 47 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,802 | m3 |
| 48 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,398 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,112 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,682 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 52 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 261,945 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 261,945 | m3 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 261,945 | m3 |
| 56 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,728 | 100m2 |
| 58 | Lưới chắn bụi công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 672,75 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,297 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,311 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,787 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,794 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,687 | tấn |
| 65 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,078 | m3 |
| 66 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 100m |
| 67 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 270 | mối nối |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,374 | m3 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,603 | m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,258 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,932 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,932 | 100m3/1km |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,491 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,362 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,656 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,331 | Tấn |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,963 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,459 | m3 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | Tấn |
| 84 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,584 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,088 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,544 | Tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,754 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,59 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,481 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | Tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | 100m2 |
| 95 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,962 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,515 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,785 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,125 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,441 | Tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,963 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,81 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,515 | Tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,401 | Tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,074 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,941 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,787 | Tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,949 | 100m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,665 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | Tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | 100m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,448 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,448 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,357 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc khổ 400 mm dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,548 | m |
| 116 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 194 | cái |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,189 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | Tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | Tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m2 |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | Tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | Tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 125 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,882 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,436 | Tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,222 | 100m2 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,426 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,462 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,924 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,369 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,743 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,53 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 641,088 | m2 |
| 136 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,64 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,527 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,936 | m2 |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138,52 | m |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,14 | m |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 259,268 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 694,551 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,88 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 544,414 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.582,17 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 846,135 | m2 |
| 147 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m2 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,874 | 100m3 |
| 149 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,843 | m3 |
| 150 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 517,364 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,559 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,04 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,04 | m2 |
| 154 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,967 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,658 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,15 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,15 | m2 |
| 158 | Gia công lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,17 | m2 |
| 160 | Bản mã 40x40x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 161 | Bulong M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,671 | m2 |
| 163 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | tấn |
| 165 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | m3 |
| 166 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | m2 |
| 167 | Cung cấp lắp đặt lan can inox (Chi phí đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,088 | m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | Tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | Tấn |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,663 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,679 | m3 |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,261 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,507 | m2 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,308 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 30x30cm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,235 | m2 |
| 178 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,091 | m2 |
| 179 | Tâm compac ngăn nhà vệ sinh ( Đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 180 | Khung đặt bàn đá để lavabo, hệ thép hộp KT20x20x1,5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,61 | m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,72 | m2 |
| 184 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,747 | m2 |
| 186 | Gia công cửa song sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,82 | m2 |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,82 | m2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,14 | m2 |
| 189 | Cung cấp lắp đặt chữ Aluminium đỏ cao 400 dày 40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 190 | Cung cấp lắp đăt chữ Aluminium đỏ cao 300 dày 40 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,614 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,928 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,949 | m3 |
| 194 | Ốp gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,501 | m2 |
| 195 | Mua đất màu trồng cây bồn hoa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,87 | m3 |
| 196 | Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 thiết bị |
| 197 | Lắp đặt Rack Router | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 thiết bị |
| 198 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 199 | Lắp đặt Access Switch 8 sport | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 thiết bị |
| 200 | Lắp đặt thiết bị mạng Modem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 thiết bị |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cáp mạng UTP cát 5E | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 203 | Lắp đặt ống gen hộp GA14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 204 | Lắp đặt ống gen hộp GA60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 205 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m; 220-75W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 206 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn loại 220V - 1x25W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led 25W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc đổi chiều + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 213 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 214 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 215 | Cầu chì báo pha 2A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 223 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4, 6Modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 224 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 225 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x4 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 226 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 227 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 1x4 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 228 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 229 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.400 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 232 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | máy |
| 233 | Lắp đặt ống đồng D10 dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 234 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 237 | Cuộn bọc vải ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cuộn |
| 238 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 240 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 241 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 242 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,35 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,35 | m3 |
| 245 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D48 bằng phương pháp hàn. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa nhôm - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 269 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 270 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt côn PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 282 | Lắp nút bịt PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 283 | Lắp nút bịt PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 284 | Ga thu sàn inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 288 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 290 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 293 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 294 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 295 | Rọ chắn rác Inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 298 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 800x600x180 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 300 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 301 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 302 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 303 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,31 | 100m2 |
| 304 | Lưới chắn bụi công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.230,96 | m2 |
| 305 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,883 | 100m2 |
| 306 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,883 | 100m2 |
| 307 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,813 | m3 |
| 308 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,945 | m3 |
| 309 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,733 | m3 |
| 310 | Bulong D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 311 | Bản mã 250x250x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 312 | Bản mã 390x250x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 313 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,72 | m3 |
| 314 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | tấn |
| 315 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | tấn |
| 316 | Gia công dầm mái thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | tấn |
| 317 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,169 | tấn |
| 318 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,046 | tấn |
| 319 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,749 | tấn |
| 320 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,795 | tấn |
| 321 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,415 | 100m2 |
| 322 | Thi công ke chống bão -50x2 bọc nhựa dày 1,5 mmm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 720 | cái |
| 323 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,145 | m3 |
| 324 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m3 |
| 325 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,138 | m3 |
| 326 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m2 |
| 327 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,881 | m3 |
| 328 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,16 | m2 |
| 329 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,118 | m3 |
| 330 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,322 | tấn |
| 331 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m2 |
| 332 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | cái |
| 333 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,023 | m3 |
| 334 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m3 |
| 335 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | m3 |
| 336 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,274 | m3 |
| 337 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,987 | m2 |
| 338 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,92 | m2 |
| 339 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,518 | m3 |
| 340 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 341 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 342 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 343 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,044 | m3 |
| 344 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,737 | m3 |
| 345 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,737 | m3 |
| 346 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | Tấn |
| 347 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m2 |
| 348 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,198 | m3 |
| 349 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,66 | m2 |
| 350 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,428 | m2 |
| 351 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,195 | m2 |
| 352 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | m3 |
| 353 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 354 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 355 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 356 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,333 | m3 |
| 357 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,003 | m3 |
| 358 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,003 | m3 |
| 359 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | Tấn |
| 360 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m2 |
| 361 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,18 | m3 |
| 362 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,26 | m2 |
| 363 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,728 | m2 |
| 364 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,047 | m2 |
| 365 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | m3 |
| 366 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 367 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 100m2 |
| 368 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 369 | Chi phí nén tĩnh thử tải cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ T1- Tủ sắt sơn tĩnh điện KT (1380x450x1830) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 2 | Tủ quần áo T2 - Tủ sắt sơn tĩnh điện KT (1000x500x1830) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc B1 - Gỗ công nghiệp KT (1200x600x750) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 4 | Bàn ghế BG1 - Gỗ tần bì (2900x1600) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Giường G - Gỗ Tần bì (1200x1800) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Giường G1 - Giường inox (900x1600) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | BGH1 - Bản quây gỗ công nghiệp 2,4x6,3m rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45 m + 1 ghế chủ tọa, sắt kết hợp bọc da KT (720x600x1100) + 25 ghế đại biểu, ghế sắt bọc da KT 500x500x900 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | BGH2 - Bàn quây gỗ công nghiệp 2,2x5,5m rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45m + 20 ghế sắt bọc da KT (500x500x900) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Switch core 24 cổng 10/100/1000Mb | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 10 | Access Switch 8 sport (TP Link Switch 8 port(TL-SF1008D) hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 11 | Modem (Modem ADSL kèm wifi TP-LINK TD-W8151N 1-port 150Mbps hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 12 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều Daikin (hoặc tương đương) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị nội thất, mạng internet, điều hòa ≥ 4.295.042.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.295.042.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.885.126.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo các bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định bổ nhiệm CHT của giám đốc công ty).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung: | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, điện nhẹ: | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu;Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 10Kw | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cân bằng điện tử Laser | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi