Gói thầu: Xây lắp cải tạo lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075000-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây lắp cải tạo lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20211023999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021 (Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện ĐKKV Cù Lao Minh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 21:38:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 855,515,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56654E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 598.860.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV. (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:+ Đã làm Đội trưởng thi công tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng có thùng làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Xây lắp cải tạo lưới điện
Xử lý quá tải lưới điện của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN năm 2021 (Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện ĐKKV Cù Lao Minh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.663564
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên thiết kế Xây dựng Trọng Tín - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm Định xây Dựng. - Thẩm định thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.663564


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.663564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 663564
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT (PHẦN TRỤ)
1Trụ BTLT 10,5m lực đầu trụ 540kgf (1 trụ x4)Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 10,5 mét F540kg ,Vật liệu4trụ
2Sơn trắng (1 trụ 0,2 x4)Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 10,5 mét F540kg ,Vật liệu0,8kg
3Decal số trụ (đề can) (1 trụ x4)Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 10,5 mét F540kg ,Vật liệu4cái
4Dựng cột bêtông ≤ 12m bằng thủ công (1 trụ x4)Chương V của E-HSMT, Nhân công41 cột
5Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1 trụ 2,68 x4)Chương V của E-HSMT, Nhân công10,721m3
6Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1 trụ 2,98 x4)Chương V của E-HSMT, Nhân công11,92m3
7Trụ BTLT 7,5m lực đầu trụ 300kgf (1 trụ x8)Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 7,5 mét, Vật liệu8trụ
8Sơn trắng (1 trụ 0,2 x8)Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 7,5 mét, Vật liệu1,6kg
9Decal số trụ (đề can) (1 trụ x8)Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 7,5 mét, Vật liệu8cái
10Dựng cột bêtông ≤ 12m bằng thủ công (1 trụ x8)Chương V của E-HSMT, Nhân công81 cột
11Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1 trụ 1,68 x8)Chương V của E-HSMT, Nhân công13,441m3
12Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1 trụ 1,98 x8)Chương V của E-HSMT, Nhân công15,84m3
B PHẦN CHẰNG NÉO
1Cáp thép chằng TK 35Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu5,5kg
2Đà cản 1,2mChương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu1cái
3Ty neo 16x2400Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu1cái
4Kẹp chằng 3 bulonChương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu4cái
5Máng che chằngChương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu1cái
6Sứ chằng nhỏChương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu1cái
7Yếm cápChương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu2cái
8Bulon mắt 16x250 nhúng kẽmChương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu1cái
9Long đền phi 18Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu2cái
10Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m)Chương V của E-HSMT, Nhân công3,481m3
11Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85)Chương V của E-HSMT, Nhân công3,48m3
12Lắp bộ dây néo độ cao ≤20mChương V của E-HSMT, Nhân công11 bộ
C TIẾP ĐỊA
1Cáp đồng trần C 25 mm² (0,5x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu1kg
2Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 7,5m (1x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu2bộ
3Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70 (1x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu2cái
4Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 (1x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu2cái
5Bulon 12x30 nhúng kẽm (1x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu2cái
6Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai (2x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu4bộ
7Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) (1x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Nhân công21 cọc
8Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) (15x2 bộ)Chương V của E-HSMT, Nhân công301kg
D DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV 185mm2-0.6/1kVChương V của E-HSMT, Vật liệu1.485,72m
2Rack 2 - nhúng kẽmChương V của E-HSMT, Vật liệu6cái
3Rack 4 - nhúng kẽmChương V của E-HSMT, Vật liệu13cái
4Sứ ống chỉChương V của E-HSMT, Vật liệu58cái
5Kẹp dừng cáp ABC 4x185Chương V của E-HSMT, Vật liệu16cái
6Slipbolt 4/0Chương V của E-HSMT, Vật liệu24cái
7Đầu coss ép 185mm2Chương V của E-HSMT, Vật liệu16cái
8Bulon 16x250 nhúng kẽmChương V của E-HSMT, Vật liệu38cái
9Bulon móc 16x300Chương V của E-HSMT, Vật liệu1cái
10Bulon móc 16x200Chương V của E-HSMT, Vật liệu1cái
11Long đền phi 18Chương V của E-HSMT, Vật liệu80cái
12Băng keo nhựa hạ thếChương V của E-HSMT, Vật liệu50cuộn
13Rãi căng dây đồng CV Chương V của E-HSMT, Nhân công1,48571 km
14Lắp sứ hạ thế 2 sứChương V của E-HSMT, Nhân công6sứ
15Lắp sứ hạ thế 4 sứChương V của E-HSMT, Nhân công13sứ
16Ép đầu coss các loại tiết diện ≤ 185mm2Chương V của E-HSMT, Nhân công161cái
17Lắp kẹp các loạiChương V của E-HSMT, Nhân công24bộ
E THÁO LẮP LẠI (Theo ĐM 228/EVN/HĐQT-KTDT ngày 08/12/2015 của HĐQT Tổng C.Ty Điện Lực VN)
1Cáp đồng bọc CV150mm2Chương V của E-HSMT, Phần tháo gỡ, vật tư558m
2Cáp đồng bọc CV50mm2Chương V của E-HSMT, Phần tháo gỡ, vật tư60m
3Tháo dây đồng M ≤ 150mm2 (độ cao Chương V của E-HSMT, Nhân công0,61 km
4Tháo dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao Chương V của E-HSMT, Nhân công0,21 km
5Cáp đồng bọc CV150mm2Chương V của E-HSMT, Phần lắp lại, vật tư400m
6Cáp đồng bọc CV50mm2Chương V của E-HSMT, Phần lắp lại, vật tư60m
7Lắp dây đồng M ≤ 150mm2 (độ cao Chương V của E-HSMT, Nhân công0,61 km
8Lắp dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao Chương V của E-HSMT, Nhân công0,21 km
F THÁO THU HỒI
1Tháo dây đồng M ≤ 150mm2 (độ cao Chương V của E-HSMT0,5581 km
G PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN MÓNG TRỤ)
1Đà cản 1,2m (1 bộx5)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-1a, Vật liệu5cái
2Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm (1 bộx5)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-1a, Vật liệu5cái
3Long đền phi 18 (2 bộx5)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-1a, Vật liệu10cái
4Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,2 x5)Chương V của E-HSMT, Nhân công61m3
5Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,53 x5)Chương V của E-HSMT, Nhân công7,65m3
6Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (1 bộx5)Chương V của E-HSMT, Nhân công51 cái
7Đà cản 1,2m (2x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-2a, vật liệu4cái
8Bulon VRS 16x800 nhúng kẽm (3x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-2a, vật liệu6cái
9Long đền phi 18 (6x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-2a, vật liệu12cái
10Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,4x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công2,81m3
11Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,68x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công3,36m3
12Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (2x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công41 cái
13Đà cản 1,2m (2x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ đôi M10.5-2a, vật liệu4cái
14Bulon VRS 16x800 nhúng kẽm (3x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ đôi M10.5-2a, vật liệu6cái
15Long đền phi 18 (6x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ đôi M10.5-2a, vật liệu12cái
16Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,39x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công2,781m3
17Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,72x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công3,44m3
18Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (2x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công41 cái
19Đà cản 1,2m (2x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M10.5-1a, vật liệu2cái
20Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm (1 bộx2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M10.5-1a, vật liệu2cái
21Long đền phi 18 (2x2)Chương V của E-HSMT, Móng trụ M10.5-1a, vật liệu4cái
22Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,2x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công2,41m3
23Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,6x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công3,2m3
24Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (1x2)Chương V của E-HSMT, Nhân công21 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56654E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 598.860.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV. (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).31
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:+ Đã làm Đội trưởng thi công tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW1
2 Máy hàn 23 KW1
3 Máy khoan 2,5kw1
4 Máy mài 2,7 Kw1
5 Máy trộn 250l1
6 Xe nâng có thùng làm việc trên cao >= 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->