Gói thầu: Xây lắp cải tạo lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Xây lắp cải tạo lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 (Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện ĐKKV Cù Lao Minh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 21:38:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,515,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56654E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 598.860.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV. (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:+ Đã làm Đội trưởng thi công tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng có thùng làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp cải tạo lưới điện Xử lý quá tải lưới điện của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 (Kinh phí chi hoạt động không thường xuyên đã phân bổ cho Bệnh viện ĐKKV Cù Lao Minh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; ĐT: 02753.663564 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh, địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp tân Lộc, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753 663564 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT (PHẦN TRỤ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m lực đầu trụ 540kgf (1 trụ x4) | Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 10,5 mét F540kg ,Vật liệu | 4 | trụ |
| 2 | Sơn trắng (1 trụ 0,2 x4) | Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 10,5 mét F540kg ,Vật liệu | 0,8 | kg |
| 3 | Decal số trụ (đề can) (1 trụ x4) | Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 10,5 mét F540kg ,Vật liệu | 4 | cái |
| 4 | Dựng cột bêtông ≤ 12m bằng thủ công (1 trụ x4) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 4 | 1 cột |
| 5 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1 trụ 2,68 x4) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 10,72 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1 trụ 2,98 x4) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 11,92 | m3 |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m lực đầu trụ 300kgf (1 trụ x8) | Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 7,5 mét, Vật liệu | 8 | trụ |
| 8 | Sơn trắng (1 trụ 0,2 x8) | Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 7,5 mét, Vật liệu | 1,6 | kg |
| 9 | Decal số trụ (đề can) (1 trụ x8) | Chương V của E-HSMT, Trụ BTLT 7,5 mét, Vật liệu | 8 | cái |
| 10 | Dựng cột bêtông ≤ 12m bằng thủ công (1 trụ x8) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 8 | 1 cột |
| 11 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1 trụ 1,68 x8) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 13,44 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1 trụ 1,98 x8) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 15,84 | m3 |
| B | PHẦN CHẰNG NÉO | |||
| 1 | Cáp thép chằng TK 35 | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 5,5 | kg |
| 2 | Đà cản 1,2m | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 1 | cái |
| 3 | Ty neo 16x2400 | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 1 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 4 | cái |
| 5 | Máng che chằng | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 1 | cái |
| 6 | Sứ chằng nhỏ | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 1 | cái |
| 7 | Yếm cáp | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 2 | cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 nhúng kẽm | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 1 | cái |
| 9 | Long đền phi 18 | Chương V của E-HSMT, Bộ néo xuống hạ thế (HT-NX), Vật liệu | 2 | cái |
| 10 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 3,48 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 3,48 | m3 |
| 12 | Lắp bộ dây néo độ cao ≤20m | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 1 | 1 bộ |
| C | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25 mm² (0,5x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu | 1 | kg |
| 2 | Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 7,5m (1x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70 (1x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu | 2 | cái |
| 4 | Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 (1x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu | 2 | cái |
| 5 | Bulon 12x30 nhúng kẽm (1x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu | 2 | cái |
| 6 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai (2x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Bộ tiếp địa sắt 7,5m sử dụng kẹp WR. Vật liệu | 4 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) (1x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 2 | 1 cọc |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) (15x2 bộ) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 30 | 1kg |
| D | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 185mm2-0.6/1kV | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 1.485,72 | m |
| 2 | Rack 2 - nhúng kẽm | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 6 | cái |
| 3 | Rack 4 - nhúng kẽm | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 13 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 58 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x185 | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 16 | cái |
| 6 | Slipbolt 4/0 | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 24 | cái |
| 7 | Đầu coss ép 185mm2 | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 16 | cái |
| 8 | Bulon 16x250 nhúng kẽm | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 38 | cái |
| 9 | Bulon móc 16x300 | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 1 | cái |
| 10 | Bulon móc 16x200 | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 1 | cái |
| 11 | Long đền phi 18 | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 80 | cái |
| 12 | Băng keo nhựa hạ thế | Chương V của E-HSMT, Vật liệu | 50 | cuộn |
| 13 | Rãi căng dây đồng CV | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 1,4857 | 1 km |
| 14 | Lắp sứ hạ thế 2 sứ | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 6 | sứ |
| 15 | Lắp sứ hạ thế 4 sứ | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 13 | sứ |
| 16 | Ép đầu coss các loại tiết diện ≤ 185mm2 | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 16 | 1cái |
| 17 | Lắp kẹp các loại | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 24 | bộ |
| E | THÁO LẮP LẠI (Theo ĐM 228/EVN/HĐQT-KTDT ngày 08/12/2015 của HĐQT Tổng C.Ty Điện Lực VN) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150mm2 | Chương V của E-HSMT, Phần tháo gỡ, vật tư | 558 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V của E-HSMT, Phần tháo gỡ, vật tư | 60 | m |
| 3 | Tháo dây đồng M ≤ 150mm2 (độ cao | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 0,6 | 1 km |
| 4 | Tháo dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 0,2 | 1 km |
| 5 | Cáp đồng bọc CV150mm2 | Chương V của E-HSMT, Phần lắp lại, vật tư | 400 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Chương V của E-HSMT, Phần lắp lại, vật tư | 60 | m |
| 7 | Lắp dây đồng M ≤ 150mm2 (độ cao | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 0,6 | 1 km |
| 8 | Lắp dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 0,2 | 1 km |
| F | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dây đồng M ≤ 150mm2 (độ cao | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 1 km |
| G | PHẦN XÂY DỰNG (PHẦN MÓNG TRỤ) | |||
| 1 | Đà cản 1,2m (1 bộx5) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-1a, Vật liệu | 5 | cái |
| 2 | Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm (1 bộx5) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-1a, Vật liệu | 5 | cái |
| 3 | Long đền phi 18 (2 bộx5) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-1a, Vật liệu | 10 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,2 x5) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,53 x5) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 7,65 | m3 |
| 6 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (1 bộx5) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 5 | 1 cái |
| 7 | Đà cản 1,2m (2x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-2a, vật liệu | 4 | cái |
| 8 | Bulon VRS 16x800 nhúng kẽm (3x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-2a, vật liệu | 6 | cái |
| 9 | Long đền phi 18 (6x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M7.5-2a, vật liệu | 12 | cái |
| 10 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,4x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 2,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,68x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 3,36 | m3 |
| 12 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (2x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 4 | 1 cái |
| 13 | Đà cản 1,2m (2x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ đôi M10.5-2a, vật liệu | 4 | cái |
| 14 | Bulon VRS 16x800 nhúng kẽm (3x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ đôi M10.5-2a, vật liệu | 6 | cái |
| 15 | Long đền phi 18 (6x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ đôi M10.5-2a, vật liệu | 12 | cái |
| 16 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,39x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 2,78 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,72x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 3,44 | m3 |
| 18 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (2x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 4 | 1 cái |
| 19 | Đà cản 1,2m (2x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M10.5-1a, vật liệu | 2 | cái |
| 20 | Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm (1 bộx2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M10.5-1a, vật liệu | 2 | cái |
| 21 | Long đền phi 18 (2x2) | Chương V của E-HSMT, Móng trụ M10.5-1a, vật liệu | 4 | cái |
| 22 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) (1,2x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 2,4 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) (1,6x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 3,2 | m3 |
| 24 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg (1x2) | Chương V của E-HSMT, Nhân công | 2 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56654E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 598.860.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV. (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | + Có Trình độ Đại học về chuyên ngành điện.Ghi chú:+ Đã làm Đội trưởng thi công tối thiểu một công trình Công trình công nghiệp, cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | 2,5kw | 1 |
| 4 | Máy mài | 2,7 Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 6 | Xe nâng có thùng làm việc trên cao | >= 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi