Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075101-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30/4
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210737237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 00:53:00 đến ngày 2021-11-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,741,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hoặc thủy lợi hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,4-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30/4
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, kiên cố hóa đoạn còn lại kênh C1-12 và kênh C1-12-2 HTX Phú Cốc xã Phú Phúc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30/4 , địa chỉ: Xóm 10 thị trấn Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc, địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam , điện thoại: 0984443495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 30-4 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Lý Nhân - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4 - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30/4 , địa chỉ: Xóm 10 thị trấn Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc, địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam , điện thoại: 0984443495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc, địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam , điện thoại: 0984443495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ ĐOẠN CÒN LẠI KÊNH C1-13
1Đào san đất, đất cấp I (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,179100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V61,26m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V153,2m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8m3
9SXLD ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
11SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100m2
12GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V130,68m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,11m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V532,82m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
18SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,548100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,02m2
20Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V284,97m3
21Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V393,99m2
22Đào san đất, đất cấp I (phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,877100m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
25SXLD ván khuôn thép đoạn vuốt ngõMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
26Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
27SXLD ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
29GCLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
33SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
34Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
35SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
37SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
39SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
40GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
41GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
42Gia công kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
43Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,642tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
45Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
48Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ ĐOẠN CÒN LẠI KÊNH C1-13 - NHÁNH 1
1Đào san đất, đất cấp I (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,237100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,84m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V113,3m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,242100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,72m3
9SXLD ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
11SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
12GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,28m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,56m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,68m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,03m3
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
18SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
20Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V268,71m3
21Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V304,78m2
22Đào san đất, đất cấp I (phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,321100m3
24Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
25GCLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
29SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
30Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
31SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
33SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
35SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
38Gia công kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
39Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m2
41Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
44Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ ĐOẠN CÒN LẠI KÊNH C1-13-2
1Đào san đất, đất cấp I (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,931100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V203,71m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V158,4m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,201100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,95m3
9SXLD ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,094100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
11SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,787100m2
12GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V193,25m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,55m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V807,83m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,76m3
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443tấn
18SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
20Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V256,82m3
21Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V606,36m2
22Đào san đất, đất cấp I (phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,479100m3
24Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
25GCLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
29SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
30Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
31SXLD ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
33SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
35SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
36GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
38Gia công kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
39Lắp đặt kết cấu thép cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
41Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Bu LôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
46Vận chuyển Cát các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V231,119m3
47Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V109,823m3
48Vận chuyển Xi măng bao các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V68,485tấn
49Vận chuyển Sắt thép các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V3,131tấn
50Vận chuyển đi Đất các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V5,479m3
51Vận chuyển vào Đất mua các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V256,82m3
52Vận chuyển vào Gỗ các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V7,635m3
53Vận chuyển vào Gạch xây các loại, cự ly 70mMô tả kỹ thuật theo chương V106,5241000v
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, KIÊN CỐ HOÁ ĐOẠN CÒN LẠI KÊNH C1-13 - NHÁNH 2
1Đào san đất, đất cấp I (Đắp đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,708100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V112,85m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V69,8m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,415100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,05m3
9SXLD ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
11SXLD ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
12GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,13m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,14m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,02m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
18SXLD ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
20Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V184,32m3
21Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V300,33m2
22Đào san đất, đất cấp I (phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718100m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
25SXLD ván khuôn thép đoạn vuốt ngõMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
26Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
27SXLD ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
29GCLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình thủy lợi hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành hoặc thủy lợi hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn ≥ 1 kw1
3 Đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 3 kw1
7 Máy xúc đào Gầu 0,4-0,8m31
8 Ô tô tải ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->