Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã đã bố trí tại Nghị quyết số 66/NQ - HĐND xã ngày 03/11/2020 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 23:50:00 đến ngày 2021-11-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,822,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Gồm xây dựng dân dụng kết hợp thiết bị)Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, đã hoàn thành bộ môn lập và quản lý dự án CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT, ĐTVT hoặc Cao đẳng CNTT, ĐTVT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời điện 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 80L, ( 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 14Kw, (23 Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo điện vặn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo cáp mạng CAT5e | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay 1050 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL Xây lắp + Thiết bị Trung tâm hành chính công kiêm nhà làm việc 02 tầng UBND xã Xuân Hội, huyện Nghi Xuân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã đã bố trí tại Nghị quyết số 66/NQ - HĐND xã ngày 03/11/2020 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu (Đăng kí kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động đối với đơn vị xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng). - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến trước thời điểm đóng thầu. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Hội;
xã Xuân Hội, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Hội; xã Xuân Hội, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hội; xã Xuân Hội, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,5636 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,0107 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8617 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,8668 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,182 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,591 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,9799 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,6607 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 35,6374 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4071 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,2048 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0243 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9215 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8289 | m3 |
| 18 | Trát gờ chỉ chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,72 | m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,474 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9352 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8446 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8446 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0439 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,3907 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9184 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9184 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,437 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,3702 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8838 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3018 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7407 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1535 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,4353 | m3 |
| 49 | Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0763 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,7401 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,621 | m3 |
| 52 | Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3159 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 206,92 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 340,108 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 169,0072 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 104,39 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 243,7 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,43 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,6608 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V của E-HSMT | 52,6608 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 727,628 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 375,9272 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 231,46 | m |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,297 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,824 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 198,6084 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Thoát nước mái ống nhựa PVC Class 2,D90 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 69 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 71 | Sản xuất thép hộp 20x20x1.8ly lan can cầu thang Inox bao gồm phụ kiên, đinh ống vít. | Chương V của E-HSMT | 7,272 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can thép hộp 20x20x1.8 | Chương V của E-HSMT | 7,272 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 75 | Sản xuất vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa lên mái bằng tôn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 78 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 47,12 | 1m2 |
| 80 | Hoa sắt thép hộp vuông 14x14 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 22,2 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5713 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5713 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 49,7519 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,4358 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Chương V của E-HSMT | 27 | md |
| 88 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 430,74 | Cái |
| 89 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 97,836 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,1968 | 100m2 |
| 91 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 92 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 93 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 98 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Mấu đỡ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 101 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 103 | Xi măng liên kết bật sắt | Chương V của E-HSMT | 50 | kg |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Đế âm chôn tường | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 134 | m |
| 119 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 10,0297 | 10m2 |
| 120 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 121 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 1,7014 | 100m2 |
| 122 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ rack 20U | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Khay cố định Rack 20U | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch (Switch ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm điện 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Dây mạng Cat6e RJ45 | Chương V của E-HSMT | 950 | mét |
| 7 | Hạt RJ45 Cat6e | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Dây nhảy 3m có đầu chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | Sợi |
| 9 | Ổ wallplate RJ45 (Nhân + mặt + đế) | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa mềm đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 400 | mét |
| 11 | Dây điện 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 100 | mét |
| 12 | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, hồ dán, băng dính 2 mặt và linh phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 13 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cáp đi ngầm tường, cài đặt cầu hình, đào tạo chuyển giao. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | Bảng niêm yết thủ tục hành chính | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại | Chương V của E-HSMT | 4,5 | M² |
| 16 | Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch và các phòng ban chân quỳ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công | Chương V của E-HSMT | 8,25 | md |
| 18 | Tủ hồ sơ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ghế ngồi chờ cho công dân | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Công lắp đặt bao gồm: vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh đưa vào sử dụng. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 21 | Bàn phím điều khiển quầy công nghệ mới, siêu mỏng và nhỏ gọn | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Bảng hiển thị số tại quầy 4 số | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Bảng hiển thị chính | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ điều khiển trung tâm kết nối không dây Màn hình 17 inch cấp số | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ âm thanh tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Phần mềm hệ thống xếp hàng tự động dùng cho 8 quầy có bản quyền | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 27 | 01 cuộn Cable RS232 Convert to USB, 01 cuộn Cable RJ11 305m, 1,5 cuộn Cable RJ45 chính hãng 305m. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 28 | Ổ wallplate RJ45 (Nhân + mặt + đế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa mềm đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 60 | mét |
| 30 | Dây điện 2x0.75mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| 31 | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, hồ dán, băng dính 2 mặt và linh phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 32 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 33 | Kiosk tra cứu thông tin | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Ổ wallplate RJ 45 (Nhân + mặt + đế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa mềm đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 36 | Dây điện 2x0.75mm | Chương V của E-HSMT | 50 | Mét |
| 37 | Dây mạng Cat6e RJ45 loại xịn | Chương V của E-HSMT | 60 | Mét |
| 38 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 39 | Hệ thống bảng điện tử đèn LED | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 40 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 41 | Camera IP | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Switch cấp nguồn và tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | HDD 4TB | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Dây mạng Cat6e RJ45 loại xịn | Chương V của E-HSMT | 350 | Mét |
| 46 | Hạt RJ45 cat6e. | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 47 | Ống nhựa mềm đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 250 | mét |
| 48 | Dây điện 2x0.75mm | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 49 | Chuột không dây | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Dây nối dài USB 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, hồ dán và linh phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 52 | Hộp nguồn, chống cháy chống nước, Kích thước 10x10x5 cm. | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Ổ cắm 6 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, đi ngầm cáp trong tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài đặt cầu hình, đào tạo chuyển giao. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 55 | Máy tính đồng bộ + màn hình 19inch | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Máy in laser đen trắng | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Máy photo-in-quét đen trắng. Kèm: 01 chân kê gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 59 | Smart Tivi 4K 55 inch | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Cáp HDMI 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Dây điện 2x 0,75mm | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 62 | Ổ cắm điện nối đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Giá treo TIVI 55 inch | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Nẹp 39*18mm | Chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 65 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện, đưa vào sử dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Phần thiết bị: Điều hòa 12000 BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Nhân công: Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị. | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Gồm xây dựng dân dụng kết hợp thiết bị)Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư..(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Chủ trì dự án thiết bị | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, đã hoàn thành bộ môn lập và quản lý dự án CNTT | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công thiết bị | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành CNTT | 5 | 3 |
| 6 | Kỷ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Phải có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT, ĐTVT hoặc Cao đẳng CNTT, ĐTVT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10T | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 2 | Máy tời điện 0,5T | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 80L, ( 250L) | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 14Kw, (23 Kw) | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo điện vặn năng | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 14 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 15 | Máy đo cáp mạng CAT5e | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 16 | Máy khoan 1kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay 1050 W | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 18 | Máy tính xách tay | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 19 | Máy hút chân không | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Cung cấp tài liệu chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi