Gói thầu: Tổ chức Hội nghị, Hội thảo, đoàn công tác phục vụ Dự án Tổng kết thi hành Luật đất đai và xây dựng Luật đất đai (sửa đổi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Quản lý Đất đai |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội nghị, Hội thảo, đoàn công tác phục vụ Dự án Tổng kết thi hành Luật đất đai và xây dựng Luật đất đai (sửa đổi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843005 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 23:55:00 đến ngày 2021-11-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,980,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức Hội nghị, hội thảo có tính chất tương tự trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng thực hiện đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều hành chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên- Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành về Luật/Quản lý đất đai.- Trên 10 năm kinh nghiêm- Hiểu biết/am hiểu sâu về Luật đất đai và các chính sách của nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai- Đã có kinh nghiệm tham gia xây dựng chính sách pháp luật hoặc tham gia quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai tối thiểu 10 năm hoặc tham gia 02 dự án/nhiệm vụ liên quan đến xây dựng chính sách pháp luật trong lĩnh vực đất đaiNhà thầu cung cấp lý lịch chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phụ trách hỗ trợ kỹ thuật, tài khoản họp trực tuyến, đường truyền mạng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công nghệ thông tin, trên 5 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia tổ chức, hỗ trợ kỹ thuật cho 05 Hội nghị, hội thảo tổ chức trực tuyến(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Quản lý Đất đai |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội nghị, Hội thảo, đoàn công tác phục vụ Dự án Tổng kết thi hành Luật đất đai và xây dựng Luật đất đai (sửa đổi) Dự toán điều chinh Dự án Tổng kết thi hành Luật đất đai và xây dựng dự án Luật đất đai (sửa đổi) 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành) - Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có) các năm 2018, 2019, 2020. - Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng trong lĩnh vực Tổ chức sự kiện theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực tính đến thời gian hoàn thành thực hiện gói thầu; - Chứng nhận Hệ thống Quản lý An toàn Thông tin trong lĩnh vực Tổ chức sự kiện, hôi thảo, hội nghị, vận chuyển theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 còn hiệu lực tính đến thời gian hoàn thành thực hiện gói thầu; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E- HSMT đính kèm. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Đối với các Chứng nhận Hệ thống quản lý, nhà thầu phải cung cấp kèm theo Quyết định cấp chứng nhận hoặc báo cáo đánh giá định kỳ. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc E-HSDT (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Quản lý Đất đai
địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng-Tổng cục Quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.36290.538 Fax: 024.36290.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.36290.538 Fax: 024.36290.210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.36290.538 Fax: 024.36290.210 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, điều tra tại các tỉnh Trung du và Miền núi Phía Bắc (Quảng Ninh, Thái Nguyên) (Đoàn 1) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chuyến | 1 | |
| 2 | Khảo sát, điều tra tại các tỉnh Vùng Đồng bằng sông Hồng (TP Hà Nội, tỉnh Ninh Bình) (Đoàn 2) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chuyến | 1 | |
| 3 | Khảo sát, điều tra tại các tỉnh đồng bằng ven biển Miền Trung (tỉnh Thanh Hóa) (Đoàn 3) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chuyến | 1 | |
| 4 | Khảo sát, điều tra tại Tây Nguyên (Lâm Đồng) (Đoàn 04) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chuyến | 1 | |
| 5 | Khảo sát, điều tra tại Đồng bằng sông Cửu Long (tỉnh Cà Mau) (Đoàn 5) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chuyến | 1 | |
| 6 | Khảo sát, điều tra tại Đông Nam Bộ (tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) (Đoàn 6) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chuyến | 1 | |
| 7 | Đoàn công tác tại thành phố Bình Dương | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 8 | Đoàn công tác tại thành phố Hồ Chí Minh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 9 | Đoàn công tác tại tỉnh Quảng Bình | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 10 | Đoàn công tác tại tỉnh Đà Nẵng | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 11 | Đoàn công tác tại tỉnh Hưng Yên | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 12 | Đoàn công tác tại tỉnh Quảng Ninh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 13 | Đoàn làm việc tại thành phố Hồ Chí Minh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 14 | Đoàn làm việc tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 15 | Đoàn làm việc tại tỉnh Bình Định | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 16 | Đoàn làm việc tại tỉnh Khánh Hòa | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 17 | Đoàn làm việc tại tỉnh Nam Định | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 18 | Đoàn làm việc tại tỉnh Quảng Ninh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Đoàn | 1 | |
| 19 | Tổ chức làm việc trực tuyến các địa phương về tổng kết thi hành Luật Đất đai (2 cuộc họp với các tỉnh tại 02 miền Bắc, Nam) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | cuộc họp | 2 | |
| 20 | Tổ chức cuộc họp trực tuyến với các tỉnh mà Ban Chỉ đạo Tổng kết thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW phân công tại 08 tỉnh, thành phố | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | cuộc họp | 1 | |
| 21 | Hội nghị trực tuyến toàn quốc về tổng kết thi hành Luật đất đai | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội nghị | 1 | |
| 22 | Hội nghị trực tuyến 03 miền (Bắc, Trung, Nam) về tổng kết thi hành Luật đất đai | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội nghị | 3 | |
| 23 | Hội nghị trực tuyến với các doanh nghiệp | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội nghị | 1 | |
| 24 | Hội nghị trực tuyến với các Bộ ngành | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội nghị | 1 | |
| 25 | Tại miền Bắc (Hà Nội) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 1 | |
| 26 | Tại miền Trung (Đà Nẵng) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 1 | |
| 27 | Tại miền Nam (TP. Hồ Chí Minh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 1 | |
| 28 | Hội thảo lấy ý kiến thành viên Tổ chuyên gia liên ngành giúp việc Ban Chỉ đạo tại Hà Nội | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 10 | |
| 29 | Hội thảo lấy ý kiến thành viên Ban Chỉ đạo tại Hà Nội | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 10 | |
| 30 | Tổ chức hội thảo lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, hội, đoàn thể ở trung ương | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 24 | |
| 31 | Hội thảo với các chuyên gia, nhà khoa học, doanh nghiệp | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 24 | |
| 32 | Tại miền Bắc (Hà Nội) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 2 | |
| 33 | Tại miền Trung (Đà Nẵng) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 2 | |
| 34 | Tại miền Nam (TP. Hồ Chí Minh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 2 | |
| 35 | Tại miền Bắc (Hà Nội) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 1 | |
| 36 | Tại miền Trung (Đà Nẵng) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 1 | |
| 37 | Tại miền Nam (TP. Hồ Chí Minh) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 1 | |
| 38 | Hội thảo tại Quảng Ninh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 3 | |
| 39 | Hội thảo tại Thanh Hóa | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 3 | |
| 40 | Hội thảo tại Vĩnh Phúc | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội thảo | 3 | |
| 41 | Hội nghị tổng kết dự án (Hà Nội) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Hội nghị | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 477.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức Hội nghị, hội thảo có tính chất tương tự trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng thực hiện đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Điều hành chương trình | 2 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên- Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành về Luật/Quản lý đất đai.- Trên 10 năm kinh nghiêm- Hiểu biết/am hiểu sâu về Luật đất đai và các chính sách của nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai- Đã có kinh nghiệm tham gia xây dựng chính sách pháp luật hoặc tham gia quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai tối thiểu 10 năm hoặc tham gia 02 dự án/nhiệm vụ liên quan đến xây dựng chính sách pháp luật trong lĩnh vực đất đaiNhà thầu cung cấp lý lịch chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 10 | 10 |
| 3 | Kỹ thuật viên phụ trách hỗ trợ kỹ thuật, tài khoản họp trực tuyến, đường truyền mạng | 2 | - Kỹ sư Công nghệ thông tin, trên 5 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia tổ chức, hỗ trợ kỹ thuật cho 05 Hội nghị, hội thảo tổ chức trực tuyến(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí đề xuất). | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách âm thanh, ánh sáng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi