Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072690-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211052931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 07:25:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,013,494,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công xây dựng, sản xuất lắp đặt trụ đèn trang trí nghệ thuật, trồng và bảo dưỡng cây xanh thảm cỏ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥12m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang công viên Đồng Khởi phía hồ bơi Hoàng Lam
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, Bến Tre. Điện thoại: 0275. 3822.359, 0275.2240.427; + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Nam Quốc. Địa chỉ: 260C3, khu phố 6, đường Phan Đình Phùng, Phường Phú Khương, Tp Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0756250286; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, Bến Tre. Điện thoại: 0275. 3822.359, 0275.2240.427; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ : Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3811.123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
B NHÀ VỆ SINH: MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc >=80, đk ngọn >=40, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,2113100m
3Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,312m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3442100m3
C NHÀ VỆ SINH: CỘT-TRỤ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3227100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
D NHÀ VỆ SINH: ĐÀ KIỀNG-GOC-GBN
1Đào đất thi công đà kiềng, giằng đỡ ốp cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
2Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng đỡ ốp cột, giằng bó nền, giằng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3364100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng đỡ ốp cột, giằng bó nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8668m3
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,164m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,164m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,164m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
E NHÀ VỆ SINH: DẦM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0816m2
F NHÀ VỆ SINH: SÀN MÁI-SÊ NÔ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9804100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9033m3
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4568m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,212m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,212m2
7Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V59,268m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V72,212m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,268m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,268m2
G NHÀ VỆ SINH: LANH TÔ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,168m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,168m2
H NHÀ VỆ SINH: GIẰNG-ĐAN CHẬU RỬA
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, đan chậu rửa chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đan chậu rửa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4618m3
I NHÀ VỆ SINH: ĐAN HẦM VỆ SINH
1Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4776m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J NHÀ VỆ SINH: TRỤ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544m3
K NHÀ VỆ SINH: THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3609tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
L NHÀ VỆ SINH: HẦM VỆ SINH
1Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1069100m3
2Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1874m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9874m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,796m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,566m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
10Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm, dẫn nước hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
11Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
12Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm, ống thoát hơi hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m
13Lắp co uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M NHÀ VỆ SINH: BÓ NỀN
1Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1858m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,176m2
3Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,404m2
N NHÀ VỆ SINH: NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1147100m3
2Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3465100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
6Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 màu xám chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
O NHÀ VỆ SINH: CHÂN TƯỜNG CHỐNG THẤM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8976m3
P NHÀ VỆ SINH: TƯỜNG
1Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8461m3
2Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2167m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,34m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,818m2
5Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V80,2415m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V127,0165m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,5765m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,44m2
Q NHÀ VỆ SINH: TRẦN
1Thi công trần thạch cao khung kim loại chìm treo 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
R NHÀ VỆ SINH: VÁCH NGĂN
1Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact HPL cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo )Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5205m2
S NHÀ VỆ SINH: CỬA
1Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ở khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
2Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 vuông 15 dày 1mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m2
3Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 6mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
4Dán decal vào kính cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V14,38m2
5Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa inox ( inox tròn Ø16 dày 1,2mm kết hợp inox hộp 13x26 dày 1,5mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
T NHÀ VỆ SINH: LAM NHÔM-LAN CAN
1Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 45x100 dày 1,3mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
2Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu nâu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
3Cung cấp, lắp dựng lan can inox (thanh đứng ống inox 304 Ø42 dày 1,2mm, thang ngang ống inox 304 Ø27 dày 1mm, tay vịn ống inox 304 Ø60 dày 1,2mm) (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
U NHÀ VỆ SINH: BỆ RỬA
1Lát đá mặt bệ rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m2
2Trát mặt dưới bệ rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
3Bả bằng bột bả vào mặt dưới bệ rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
V NHÀ VỆ SINH: BẬC CẤP
1Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
2Lát đá granite tự nhiên khò nhám dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
W NHÀ VỆ SINH: BỒN HOA
1Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
2Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bồn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
X NHÀ VỆ SINH: KẺ RON
1Kẻ ron tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,910m
Y NHÀ VỆ SINH: ĐẮP VỮA
1Đắp vữa xi măng dày 30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
Z NHÀ VỆ SINH: ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m
2Lắp co uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm, ống thông đàMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm, ống báo trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
5Lắp cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AA NHÀ VỆ SINH: DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7638100m2
2Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đèn led tròn 7w âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp mặt một công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp măng song D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
9Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đế âm: công tắc, MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Lắp bảng hiệu WC phát sáng (nam, nữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
14Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
15Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp ống nhựa uPVC Ø42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm (thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
19Lắp ống HDPE Ø32 dày 3,6mm (thử áp lực) (cấp lên bồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
20Lắp co HDPE Ø32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp lơi uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp y uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp lơi, giảm uPVC Ø90xØ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp y, giảm uPVC Ø90xØ60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lắp y uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp co uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp co, giảm uPVC Ø34xØ27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp tê, giảm uPVC Ø34xØ27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp co uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
34Lắp tê uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp co răng trong/ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp van khóa thau (van vặn) Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp van khóa thau (van vặn) Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt giá treo khăn inox 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt kính áp tường 600x800 + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Lắp bồn nhựa nằm 1000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
47Lắp phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Chóp thông hơi inox Ø60 (có lưới chắn côn trùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN
1Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cắt nền sân thi công hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,29610m
3Phá dỡ nền sân thi công hố van bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005510m3/1km
6Đào đất thi công hố van bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081m3
7Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố van chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
18Rải nilon lót nền sân hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059m3
21Lắp ống HDPE Ø50 dày 5,6mm (thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
22Lắp ống HDPE Ø32 dày 3,6mm (thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
23Lắp co, côn giảm HDPE Ø50xØ32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp tê, giảm HDPE Ø50xØ32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
25Lắp co, côn giảm HDPE Ø32xØ25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Lắp đặt van khoá Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt van 1 chiều Ø50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt hộp đựng van nước nhựa 240x108x155Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt vòi nước nhựa - co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
30Lắp nút bít Ø32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Đào đất thi công đường ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8658100m3
34Cung cấp ống nhựa lưới dẻo tưới cây D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn 45m
AC CÔNG VIÊN: ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất tạo đồi tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V94,95m3
AD CÔNG VIÊN: HỐ GA-RÃNH
1Đào đất thi công hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5931100m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4166100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga, đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5082100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đáy rãnh thu nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1664m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9331m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,916m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m2
9Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7423m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
14Gia công thanh la inox 304: 30x1.2, nắp rãnh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2928tấn
15Gia công thanh inox hộp 304 KT 40x10 dày 1,2mm, nắp rãnh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6549tấn
16Lắp đặt nắp rãnh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,9477tấn
17Rải sỏi tự nhiên KT trung bình 30x50, rải sỏi rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2079tấn
AE CÔNG VIÊN: ỐNG
1Lắp ống nhựa uPVC Ø225 dày 6,6mm, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m
2Lắp ống nhựa uPVC Ø315 dày 9,2mm, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m
AF CÔNG VIÊN: BỒN HOA TRUNG TÂM-ĐAN SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,422m3
2Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5404100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5122100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,404m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8144m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,2m2
8Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vào Thành BV1 bồn hoa trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
9Quét nước xi măng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V139,642m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,642m2
AG CÔNG VIÊN: BÓ VĨA
1Phá dỡ phần bó vĩa bồn cây xây gạch (ở vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0674m3
2Phá dỡ bê tông lót bó vỉa bồn cây (vỉa hè), bó vỉa vĩa hè bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V67,6742m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0432100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn Bê tông lót bó vỉa 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5465100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,863m3
6Bó vỉa hè, đường bằng đá granite KT: 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,58m
7Bó vỉa hè, đường bằng đá granite KT: 20x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,05m
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khoan ngàm vào bó vĩa đá, đường kính cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
9Lát phần rìa vỉa hè dưới mặt đường bằng đá granite khò lửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1575m2
AH CÔNG VIÊN: CÂY DỪA
1Gia công cây trang trí bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6094tấn
2Lắp dựng cây trang trí bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6094tấn
3Gia công cây trang trí bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
4Lắp dựng cây trang trí bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,918m2
AI CÔNG VIÊN: NỀN SÂN
1Tháo dỡ toàn bộ gạch terrazzo ở vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,64m2
2Tháo dỡ toàn bộ lớp bê tông đá 1x2 M200 dày 60 nền vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V72,2184m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,2205100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6104tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V266,9184m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V30,8456m3
7Rải thảm hạt cao su giảm chấn, độ dày trung bình 50mm (Giá thi công trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9874100m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông lục giác KT: 290x250x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,08m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông lục giác KT: 290x250x40 (khác màu Ns2), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,24m2
10Cắt ron sân ô lớn nhất 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V30,610m
11Sơn kẻ vạch màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
12Lát nền vỉa hè bằng đá granite khò lửa KT: 300x600x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.407,42m2
AJ CÔNG VIÊN: CÂY XANH
1Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
2Trồng cây lộc vừng Ø15-20cm, h>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
3Trồng cây sake Ø25-30cm, h>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
4Trồng cây phát tài núi, trung bình 1 bụi: 3-4 cây Ø4-6cm, h>=1,5-2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bụi
5Trồng cây thiên tuế Ø20-30cm, h>=1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
6Bứng cây bóng mát hiện trạng Ø25-30cm, h>=3m (di dời) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
7Vận chuyển cây bằng cơ giới - cây bóng mát hiện trạng Ø25-30cm, h>=3m (di dời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
8Trồng cây bóng mát hiện trạng Ø25-30cm, h>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
9Bứng cây kiểng hiện trạng (di dời) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
10Vận chuyển cây bằng thủ công - Cây kiểng hiện trạng (di dời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
11Trồng cây kiểng hiện trang (di dời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây
12Trồng cây ắc ó, trung bình 1m2/16 câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2669100m2
13Trồng cây mai vạn phúcMô tả kỹ thuật theo chương V225cây
14Trồng cây chuỗi ngọc, trung bình 1m2/12 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100 m2
15Trồng cây dền đỏ, trung bình 1m2/12 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4373100 m2
16Trồng cây dương xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 bụi
17Trồng cây hoa xác pháo, trung bình 1m2/12 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6087100 m2
18Trồng cây mai địa thảo, trung bình 1m2/12 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6087100 m2
19Trồng cây hoa chuối mỏ két, trung bình 1m2/8 câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100 m2
20Trồng cỏ - Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,8001100m2
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V341cây / 90 ngày
22Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,5029100m2/ tháng
23Cung cấp đá tảng (cao 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tảng
24Cung cấp đá tảng (cao 0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tảng
AK CÔNG VIÊN: GIÀN TRANG TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
2Đắp cát đệm móng bằng thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,133m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,133m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8078m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
10Gia công thép tấm chân móng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805tấn
11Lắp đặt bulon Ø14, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V80con
12Thi công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 18mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
13Gia công thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4652tấn
14Lắp dựng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4652tấn
15Thi công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 12mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,152m2
16Gia công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 12mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4716m2
17Thi công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 12mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4716m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu nâu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m2
19Sơn thanh xi măng bằng 1 nước lót, 2 nước phủ màu nâu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V76,4607m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2662100m2
AL HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO ỦY BAN THÀNH PHỐ
1Cạo bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V108,6m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6m2
3Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,625m2
4Ốp vữa xi măng dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,25m
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,5m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,5m2
AM HẠNG MUC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
2Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m: Đèn rọi RGB- bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn nấm: Đèn trụ sân vườn cao 0.6m-bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
4Lắp đặt đèn nấm: Đèn trụ sân vườn cao 0.3m-bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ: Đèn chiếu pha-bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp đặt đèn cầu: Đèn âm đất bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp đặt đèn cầu: Đèn âm đất bóng led 25WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp bảng điện cửa cột: Cầu đấu kín nước: MCT-TR-3SMô tả kỹ thuật theo chương V19bảng
9Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cửa
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V488m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V978m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V165hộp
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V513m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.101m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng trần 25.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thauMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-bê tông trụ đèn 4.4m, 0.6 & 0.3m: (0.175x19)+(28x0.3x0.3x0.5)=3.901m³Mô tả kỹ thuật theo chương V3,901m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200: bê tông trụ đèn 4.4m, 0.6 & 0.3m: (0.175x19)+(28x0.3x0.3x0.5)=0.9m³Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đèn các loại+tủ điện: (1.4x19)x(0.32x36)+(0.56x27)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Bộ nguồn 240VAC/24VDC-320WMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V154m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4100m3
34Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x882=27.7Mô tả kỹ thuật theo chương V165m2
35Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm (882x0.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646100m2
36Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới: (8*0.6*0.18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
40Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công xây dựng, sản xuất lắp đặt trụ đèn trang trí nghệ thuật, trồng và bảo dưỡng cây xanh thảm cỏ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần nhà 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần cây xanh 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg1
3 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít1
5 Đầm bàn ≥ 1Kw Đầm bàn ≥ 1Kw1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW1
7 Xe nâng ≥12m Xe nâng ≥12m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->