Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 07:25:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,013,494,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công xây dựng, sản xuất lắp đặt trụ đèn trang trí nghệ thuật, trồng và bảo dưỡng cây xanh thảm cỏ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥12m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang công viên Đồng Khởi phía hồ bơi Hoàng Lam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3811.123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH: MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc >=80, đk ngọn >=40, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2113 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH: CỘT-TRỤ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH: ĐÀ KIỀNG-GOC-GBN | |||
| 1 | Đào đất thi công đà kiềng, giằng đỡ ốp cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng đỡ ốp cột, giằng bó nền, giằng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng đỡ ốp cột, giằng bó nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8668 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH: DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0816 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH: SÀN MÁI-SÊ NÔ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9033 | m3 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4568 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,212 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,212 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,268 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,212 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,268 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,268 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH: LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH: GIẰNG-ĐAN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, đan chậu rửa chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đan chậu rửa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH: ĐAN HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH: TRỤ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | m3 |
| K | NHÀ VỆ SINH: THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3609 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| L | NHÀ VỆ SINH: HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1874 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9874 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 10 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm, dẫn nước hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 11 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 12 | Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm, ống thoát hơi hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m |
| 13 | Lắp co uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH: BÓ NỀN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1858 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m2 |
| N | NHÀ VỆ SINH: NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 màu xám chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| O | NHÀ VỆ SINH: CHÂN TƯỜNG CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| P | NHÀ VỆ SINH: TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8461 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2167 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,34 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,818 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2415 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0165 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5765 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | m2 |
| Q | NHÀ VỆ SINH: TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao khung kim loại chìm treo 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| R | NHÀ VỆ SINH: VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa và vách ngăn tấm Compact HPL cứng lõi đặc dày 18mm ( Cả phụ kiện kèm theo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5205 | m2 |
| S | NHÀ VỆ SINH: CỬA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ở khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 vuông 15 dày 1mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 6mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 4 | Dán decal vào kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa inox ( inox tròn Ø16 dày 1,2mm kết hợp inox hộp 13x26 dày 1,5mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| T | NHÀ VỆ SINH: LAM NHÔM-LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 45x100 dày 1,3mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu nâu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox (thanh đứng ống inox 304 Ø42 dày 1,2mm, thang ngang ống inox 304 Ø27 dày 1mm, tay vịn ống inox 304 Ø60 dày 1,2mm) (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| U | NHÀ VỆ SINH: BỆ RỬA | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m2 |
| 2 | Trát mặt dưới bệ rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào mặt dưới bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| V | NHÀ VỆ SINH: BẬC CẤP | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 2 | Lát đá granite tự nhiên khò nhám dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| W | NHÀ VỆ SINH: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bồn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| X | NHÀ VỆ SINH: KẺ RON | |||
| 1 | Kẻ ron tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 10m |
| Y | NHÀ VỆ SINH: ĐẮP VỮA | |||
| 1 | Đắp vữa xi măng dày 30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| Z | NHÀ VỆ SINH: ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm, ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m |
| 2 | Lắp co uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm, ống thông đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm, ống báo tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 5 | Lắp cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AA | NHÀ VỆ SINH: DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7638 | 100m2 |
| 2 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đèn led tròn 7w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp măng song D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 9 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đế âm: công tắc, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp bảng hiệu WC phát sáng (nam, nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp ống nhựa uPVC Ø42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm (thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 19 | Lắp ống HDPE Ø32 dày 3,6mm (thử áp lực) (cấp lên bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp co HDPE Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp lơi uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp y uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp lơi, giảm uPVC Ø90xØ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp y, giảm uPVC Ø90xØ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp y uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp co uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp co, giảm uPVC Ø34xØ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp tê, giảm uPVC Ø34xØ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp co uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp co răng trong/ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp van khóa thau (van vặn) Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp van khóa thau (van vặn) Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn inox 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kính áp tường 600x800 + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt móc treo quần áo nhựa 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp bồn nhựa nằm 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp phễu thu sàn inox 150mmx150mm + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chóp thông hơi inox Ø60 (có lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cắt nền sân thi công hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền sân thi công hố van bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 10m3/1km |
| 6 | Đào đất thi công hố van bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố van chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon lót nền sân hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | m3 |
| 21 | Lắp ống HDPE Ø50 dày 5,6mm (thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 22 | Lắp ống HDPE Ø32 dày 3,6mm (thử áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp co, côn giảm HDPE Ø50xØ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp tê, giảm HDPE Ø50xØ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp co, côn giảm HDPE Ø32xØ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng van nước nhựa 240x108x155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi nước nhựa - co ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp nút bít Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Đào đất thi công đường ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8658 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp ống nhựa lưới dẻo tưới cây D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn 45m |
| AC | CÔNG VIÊN: ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất tạo đồi tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,95 | m3 |
| AD | CÔNG VIÊN: HỐ GA-RÃNH | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5931 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4166 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga, đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đáy rãnh thu nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1664 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9331 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,916 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 9 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7423 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 14 | Gia công thanh la inox 304: 30x1.2, nắp rãnh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2928 | tấn |
| 15 | Gia công thanh inox hộp 304 KT 40x10 dày 1,2mm, nắp rãnh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6549 | tấn |
| 16 | Lắp đặt nắp rãnh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9477 | tấn |
| 17 | Rải sỏi tự nhiên KT trung bình 30x50, rải sỏi rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| AE | CÔNG VIÊN: ỐNG | |||
| 1 | Lắp ống nhựa uPVC Ø225 dày 6,6mm, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa uPVC Ø315 dày 9,2mm, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m |
| AF | CÔNG VIÊN: BỒN HOA TRUNG TÂM-ĐAN SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,422 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5404 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5122 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,404 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8144 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,2 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200 vào Thành BV1 bồn hoa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,642 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,642 | m2 |
| AG | CÔNG VIÊN: BÓ VĨA | |||
| 1 | Phá dỡ phần bó vĩa bồn cây xây gạch (ở vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0674 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa bồn cây (vỉa hè), bó vỉa vĩa hè bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6742 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0432 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Bê tông lót bó vỉa 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5465 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,863 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá granite KT: 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,58 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá granite KT: 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,05 | m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khoan ngàm vào bó vĩa đá, đường kính cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 9 | Lát phần rìa vỉa hè dưới mặt đường bằng đá granite khò lửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1575 | m2 |
| AH | CÔNG VIÊN: CÂY DỪA | |||
| 1 | Gia công cây trang trí bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cây trang trí bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 3 | Gia công cây trang trí bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cây trang trí bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,918 | m2 |
| AI | CÔNG VIÊN: NỀN SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ gạch terrazzo ở vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ lớp bê tông đá 1x2 M200 dày 60 nền vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2184 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2205 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6104 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8456 | m3 |
| 7 | Rải thảm hạt cao su giảm chấn, độ dày trung bình 50mm (Giá thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9874 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông lục giác KT: 290x250x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông lục giác KT: 290x250x40 (khác màu Ns2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,24 | m2 |
| 10 | Cắt ron sân ô lớn nhất 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 10m |
| 11 | Sơn kẻ vạch màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 12 | Lát nền vỉa hè bằng đá granite khò lửa KT: 300x600x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,42 | m2 |
| AJ | CÔNG VIÊN: CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Trồng cây lộc vừng Ø15-20cm, h>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây sake Ø25-30cm, h>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây phát tài núi, trung bình 1 bụi: 3-4 cây Ø4-6cm, h>=1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bụi |
| 5 | Trồng cây thiên tuế Ø20-30cm, h>=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Bứng cây bóng mát hiện trạng Ø25-30cm, h>=3m (di dời) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - cây bóng mát hiện trạng Ø25-30cm, h>=3m (di dời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát hiện trạng Ø25-30cm, h>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 9 | Bứng cây kiểng hiện trạng (di dời) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng thủ công - Cây kiểng hiện trạng (di dời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 11 | Trồng cây kiểng hiện trang (di dời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 12 | Trồng cây ắc ó, trung bình 1m2/16 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2669 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây mai vạn phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cây |
| 14 | Trồng cây chuỗi ngọc, trung bình 1m2/12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100 m2 |
| 15 | Trồng cây dền đỏ, trung bình 1m2/12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100 m2 |
| 16 | Trồng cây dương xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 bụi |
| 17 | Trồng cây hoa xác pháo, trung bình 1m2/12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6087 | 100 m2 |
| 18 | Trồng cây mai địa thảo, trung bình 1m2/12 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6087 | 100 m2 |
| 19 | Trồng cây hoa chuối mỏ két, trung bình 1m2/8 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100 m2 |
| 20 | Trồng cỏ - Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8001 | 100m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cây / 90 ngày |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5029 | 100m2/ tháng |
| 23 | Cung cấp đá tảng (cao 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tảng |
| 24 | Cung cấp đá tảng (cao 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tảng |
| AK | CÔNG VIÊN: GIÀN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8078 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 10 | Gia công thép tấm chân móng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bulon Ø14, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | con |
| 12 | Thi công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 18mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 13 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4652 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4652 | tấn |
| 15 | Thi công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 12mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m2 |
| 16 | Gia công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 12mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4716 | m2 |
| 17 | Thi công thanh xi măng giả gỗ vác cạnh vân gỗ xước dày 12mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4716 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu nâu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 19 | Sơn thanh xi măng bằng 1 nước lót, 2 nước phủ màu nâu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4607 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2662 | 100m2 |
| AL | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO ỦY BAN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,625 | m2 |
| 4 | Ốp vữa xi măng dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m2 |
| AM | HẠNG MUC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m: Đèn rọi RGB- bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn nấm: Đèn trụ sân vườn cao 0.6m-bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn nấm: Đèn trụ sân vườn cao 0.3m-bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ: Đèn chiếu pha-bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu: Đèn âm đất bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu: Đèn âm đất bóng led 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột: Cầu đấu kín nước: MCT-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cửa |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng trần 25.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-bê tông trụ đèn 4.4m, 0.6 & 0.3m: (0.175x19)+(28x0.3x0.3x0.5)=3.901m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200: bê tông trụ đèn 4.4m, 0.6 & 0.3m: (0.175x19)+(28x0.3x0.3x0.5)=0.9m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đèn các loại+tủ điện: (1.4x19)x(0.32x36)+(0.56x27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Bộ nguồn 240VAC/24VDC-320W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ: Gạch thẻ làm dấu: (0.08x0.18x13)x882=27.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly: Băng cảnh báo cáp ngầm (882x0.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 100m2 |
| 36 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới: (8*0.6*0.18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 40 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công xây dựng, sản xuất lắp đặt trụ đèn trang trí nghệ thuật, trồng và bảo dưỡng cây xanh thảm cỏ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần nhà | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần cây xanh | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cơ sở hạ tầng công viên) (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bàn ≥ 1Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 7 | Xe nâng ≥12m | Xe nâng ≥12m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi