Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 08:12:00 đến ngày 2021-11-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo…) công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp đính kèm bản các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥579.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) đính kèm khi nộp E-HSDT hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) đính kèm khi nộp E-HSDT hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) đính kèm khi nộp E-HSDT hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 06 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng>= 02 công nhân Cấp thoát nước>= 02 công nhân ĐiệnKèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện).–CMND hoặc CCCD của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trụ sở khu phố 4 Phường 3 Quận 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân Phường 3 Quận 6
Địa chỉ: Số 1522 Võ Văn Kiệt, Phường 3, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3967 1064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Phường 3 Quận 6; Địa chỉ: Số 1522 Võ Văn Kiệt, Phường 3, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3967 1064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường 3 Quận 6; Địa chỉ: Số 1522 Võ Văn Kiệt, Phường 3, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3967 1064 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo mái tôn cũ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,309 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép 50x100x1,8 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,173 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ công | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,003 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền cũ để đào móng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,764 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,696 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,615 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 50mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,294 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150, dày 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,588 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,293 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,962 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,135 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,108 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép 12-14mm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,416 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ cột, cột vuông | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,138 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,133 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đà lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,343 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đà lanh tô cửa LT-D2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,081 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,433 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,395 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 58,104 | m2 |
| 26 | Trát cột, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,856 | m2 |
| 27 | Nâng nền bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,081 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,074 | m3 |
| 29 | Lát nền bằng gạch thạch anh kích thước 400x400mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,6 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,74 | m2 |
| 31 | Công tác len chân tường gạch thạch anh 100x400 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,836 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường wc bằng gạch ceramic 300x450 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,226 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép 100x50x2,0; 80x40x1,8 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,204 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,204 | tấn |
| 35 | Sơn xà gồ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,45 | m2 |
| 36 | Lợp mái trụ sở bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,31 | 100m2 |
| 37 | Đóng tôn diềm đầu mái tôn | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,068 | 100m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng máng xối tôn KT: 200x200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,1 | m |
| 39 | Đóng trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi khổ 600x600 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,42 | m2 |
| 40 | Lắp tấm cemboard dày 25mm làm sàn kho trên đầu wc | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,74 | m2 |
| 41 | Đục bỏ lớp vữa láng sàn ô văng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,06 | 1m2 |
| 42 | Làm sạch bề mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,06 | m2 |
| 43 | Quét sikatop seal 107 chống thấm ô văng quét 2 lớp ngang-dọc | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,12 | m2 |
| 44 | Láng vữa tạo dốc ô văng, dày 3cm, vữa XM mác 100 có trộn sika latex định mức 1,5kg/m2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,06 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,415 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,564 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề trần ô văng | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,64 | m2 |
| 48 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 58,787 | m2 |
| 49 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,81 | m2 |
| 50 | Bả bột bả vào trần ngoài nhà | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,7 | m2 |
| 51 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 58,787 | m2 |
| 52 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 53,51 | m2 |
| 53 | Gia công và lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,06 | m2 |
| 54 | Sàn xuất và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính cường lực mờ 5 ly | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,38 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trắng cường lực 5 ly | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,5 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,5 | m2 |
| 57 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,62 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,532 | 100m2 |
| 59 | SXLD ram dốc dẫn xe (theo bản vẽ thiết kế) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 60 | SXLD bảng hiệu khung sắt, bọc tôn 1 mặt, sơn dầu | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1 | m2 |
| 61 | Gia công lắp đặt bộ chữ trụ sở bằng mica dày 3mm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| C | HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ nền cũ để đào đất hầm tự hoại + hố ga | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,647 | m3 |
| 2 | Đào đất hầm tự hoại, hố ga đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,916 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp II | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,703 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 50mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,299 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót hầm tự hoại, hố ga, đá 4x6, mác 150, dày 100 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,647 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,504 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,22 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,436 | m3 |
| 9 | Trát thành trong hầm tự hoại, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,748 | m2 |
| 10 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,64 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,484 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,086 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan hố ga và hầm tự hoại | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất hầm tự hoại và hố ga | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,223 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần, đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,226 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần, đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,226 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-27mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co PVC D-27mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối răng ngoài D-27mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê chia cầu inox có van khóa D-21mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-140mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-114mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-90mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-60mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D-42mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co PVC D-42mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D-42mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D-60mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D-60mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D-90mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi PVC D-90mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D-114mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D-140mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt 2 khối loại xả gạt | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo treo tường loại có chân | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt, lavabo | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT: 500x700 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa nhựa D-27mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D-90mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bồn |
| E | HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10Ka | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6Ka | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 300x200x130 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nạ công tắc các loại | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nạ ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Dimmer quạt trần | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo TKBVTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo…) công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp đính kèm bản các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥579.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) đính kèm khi nộp E-HSDT hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) đính kèm khi nộp E-HSDT hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) đính kèm khi nộp E-HSDT hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 06 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng>= 02 công nhân Cấp thoát nước>= 02 công nhân ĐiệnKèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện).–CMND hoặc CCCD của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi