Gói thầu: Triển khai Hệ thống phòng chống mã độc tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Triển khai Hệ thống phòng chống mã độc tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 08:30:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,246,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7246E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4492E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.542.960.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thực hiện hiệu chỉnh các lỗi hệ thống trong vòng 8 giờ kể từ lúc nhận yêu cầu của chủ đầu tư+ Có đội ngũ trực 24/24 giải đáp các thắc mắc của người dùng.+ Thay thế, sửa chữa thiết bị trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử Viễn thông, Mạng máy tính- Đã có kinh nghiệm triển khai 01 dự án tương tự/lĩnh vực an toàn thông tin trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ quản lý bản quyền tập trung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử Viễn thông, Mạng máy tính.- Đã có kinh nghiệm triển khai 01 dự án tương tự/lĩnh vực an toàn thông tin trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai Hệ thống phòng chống mã độc tập trung Triển khai Hệ thống phòng chống mã độc tập trung 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2020 và Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan thuyết minh, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2, chương III; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhân sự chủ chốt có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do; kèm theo bản sao các giấy tờ sau: + Bằng cấp; + Tài liệu chứng minh vị trí (vai trò, chức danh) nhân sự tư vấn đã từng đảm nhận trong các dự án tương tự; + Hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn; hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 06 tháng); + Tài liệu chứng minh nhân sự có tham gia các dự án tương tự. - Tài liệu chứng minh Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bảo gốc và bản sao thì nhà thầu bị coi là vi phạm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Bản quyền: + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương + Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue,… của từng loại hàng hóa. + Bản quyền cung cấp phải là phiên bản mới nhất đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V. - Thiết bị (Máy chủ) + Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. + Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue,… của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18, 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | * Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không dang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế diện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao duợc chứng thực các hợp dồng tuong tự; bản sao duợc chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp dồng của Hợp dồng tương tự. * Về Nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao các bằng cấp và chứng chỉ đuợc chứng thực. * Sau khi được lựa chọn trúng thầu, Nhà thầu phải lập 01 bộ gốc + 03 bộ sao các tài liệu nêu trên và E-Hồ sơ dự thầu và các văn bản liên quan cho Bên mời thầu. * Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.246.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng, tầng 24 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3840123, fax: 0236.3840124; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng, tầng 24 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3840123, fax: 0236.3840124; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT - Sở Thông tin và Truyền thông, điện thoại 0236.3840125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư và Hạ tầng số - Sở Thông tin và Truyền thông, điện thoại: 0236.3840800 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phòng chống mã độc cho máy tính làm việc của cán bộ công chức viên chức thành phố Đà Nẵng | 3.000 | Bản quyền | - Số lượng bản quyền: 3.000 bản quyền (license). - Thời hạn bản quyền: 1 năm. - Yêu cầu chức năng: + Phần mềm phải bảo đảm các tính năng antivirus, kiểm soát mã độc và các tính năng khác của một phần mềm an ninh cho thiết bị đầu cuối. + Chức năng quản trị tập trung cho phép quản trị các máy trạm trên một hệ thống tập trung. + Chức năng giám sát thực trạng mã độc xâm nhập, ngăn chặn mã độc trên toàn hệ thống, quản lý các máy trạm tập trung bao gồm một số chức năng sau: chức năng thống kê, báo cáo, quản lý chính sách tập trung, quản lý phiên bản, quản lý trạng thái các agent, chức năng giám sát, chức năng báo cáo cho từng nhóm, chức năng thu thập sự kiện,… + Chức năng quản lý máy trạm phân cấp theo mô hình nhóm, thiết lập chính sách, tác vụ cho toàn bộ nhóm hoặc cho từng nhóm riêng.+ Theo dõi trạng thái hoạt động, tự động cập nhập các phiên bản mới nhất. + Tính năng cập nhập dữ liệu mã độc mới nhất, có khả năng thêm mẫu mã độc thủ công khi bộ phận an toàn thông tin thu thập được. + Phần mềm được thiết kế, cài đặt theo mô hình client-server và cho phép quản trị, thống kê các thông tin về an ninh thông tin trong toàn bộ hệ thống theo Chỉ thị 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ và khả năng kết nối truyền dữ liệu về Cục An toàn thông tin, Bộ Thông tin và Truyền thông. | ||
| 2 | Máy chủ quản lý tập trung | 1 | Bộ | - Processor: 2 x Intel® Xeon® Silver 4216 Processor 22M Cache, 2.10 GHz- Memory: 4 x Bộ Nhớ RAM DDR4 32GB PC4-23466 2933MHz ECC Registered DIMMs- Network Controller: 4 x 1GE or 2 x 10GE + 2 x 1GE or 4 x 10GE or 2 x 25GE- Hard Drive: 2 x Ổ Cứng HDD 1.2TB 2.5inch SAS 12Gb/s 10K RPM | ||
| 3 | Bản quyền Hệ điều hành | 1 | Bộ | Windows Svr Std 2019 64Bit English 1pk DSP OEI DVD 16 Core |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7246E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4492E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.542.960.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thực hiện hiệu chỉnh các lỗi hệ thống trong vòng 8 giờ kể từ lúc nhận yêu cầu của chủ đầu tư+ Có đội ngũ trực 24/24 giải đáp các thắc mắc của người dùng.+ Thay thế, sửa chữa thiết bị trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Có bằng Đại học một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử Viễn thông, Mạng máy tính- Đã có kinh nghiệm triển khai 01 dự án tương tự/lĩnh vực an toàn thông tin trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2021). | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự cài đặt, đào tạo, chuyển giao công nghệ quản lý bản quyền tập trung | 1 | - Có bằng Đại học một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử Viễn thông, Mạng máy tính.- Đã có kinh nghiệm triển khai 01 dự án tương tự/lĩnh vực an toàn thông tin trong vòng 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2021) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi