Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074842-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211015560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 08:31:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,091,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Nhà học 2 tầng 4 phòng Trường THCS Diễn Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO , địa chỉ: Số 3 ngõ 8 Đường Chu Văn An, P Lê Lợi, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thành; Địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quế An.


- Bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO , địa chỉ: Số 3 ngõ 8 Đường Chu Văn An, P Lê Lợi, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thành; Địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thành; Địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hồ Thị Tâm; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Thành; Địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V163,97341m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5853m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,156m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3104100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0314tấn
6Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3638m3
7Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3768100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
9Lắp dựng cốt thép ccổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7079tấn
10Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7164m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0789tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
14Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,3793m3
15Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0622m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5467100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0932100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7515100m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9687m2
20Ốp chân tường gạch thẻ màu mỡ gàMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0089m2
21Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1185m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2864m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1376100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1923tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9248tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5952m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6379100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7733tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6826tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1888tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5142m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0935100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2466tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 (gạch đặc tính 30% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3404m3
17Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50, (gạch 2 lỗ tính 70% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7933m3
18Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9377m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,128m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,22m2
21Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,3m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,0661m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,3512m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8m
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,04m
26Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,66m
27Đắp trang trí chi tiết khóa vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,926m2
29Lát nền gạch granite bóng kính 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V296,4029m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V658,2288m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V664,648m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V387,035m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V935,842m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,4232m2
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x40x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3135tấn
36Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x40x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,314tấn
37Lợp mái tôn múi chống nóng 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9179100m2
38Ke chống bão 4m2/cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V768cái
39Tôn che phần giao nhau giữa seno 2 khối tôn 0.5mm khổ rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m
40SXLD cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm trên kính dưới pano kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m2
41SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
42SXLD hoa sắt cửa sắt vuông 16x16 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
43SXLD hoa sắt trang trí lan can sắy vuông 16x16 sơn tĩnh điện KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36tấm
44SXLD lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,0509kg
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn lốp ốp trần D200 bóng compact 11W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Bộ đèn neon ốp trần 2 bóng 36W/220V (có chóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Quạt trần + hộp số sải cánh 1.4m 80W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Ổ cắm điện đôi 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa 7 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Aptomat MCB 1 cực 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Aptomat MCB 1 cực 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Aptomat MCB 2 cực 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Aptomat MCB 2 cực 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Aptomat MCB 2 cực 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
17Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
18Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
19Ống luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
20Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
D PHẦN ĐIỀU HÒA (CHỈ ĐI DÂY CHỜ)
1Aptomat MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
E HỆ THỐNG INTERNET
1Moderm/Router wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Cáp tín hiệu Internet CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Ổ cắm mạng đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Ống điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
F PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
G TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ ĐIỆN
1Cọc chống sét tiếp đất mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
2Cáp đồng Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
3Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
4Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bao
5Ống điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
H CHỐNG SÉT
1Kim thu sét sắt tròn mạ đồng fi16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2Dây nối ở mái sắt tròn có sơn chống rỉ fi10Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
3Dây nối xuống sắt tròn có sơn chống rỉ fi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Thép fi14Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
2Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Đai bắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
4Phễu thu + cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5ống thoát nước hành lang D50 L=310Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
J HOÀN TRẢ SÂN
1Lát gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy hàn điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->