Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073671-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211073596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Được trích từ nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá gá trị quyền sử dụng đất, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 08:30:00 đến ngày 2021-11-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,022,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.066156E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chủ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20CV (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng, nâng cấp cống qua đường tuyến đường từ thôn Phú Trì đi thôn Lục Động
08 Tháng
E-CDNT 3 Được trích từ nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá gá trị quyền sử dụng đất, các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thái , địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thái; địa chỉ: xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thái , địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thái; địa chỉ: xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thái; địa chỉ: xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thái; địa chỉ: xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thái; địa chỉ: xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thái; địa chỉ: xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt96,4452m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo HSTK được duyệt504,0399m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt92,6713m3
4Ván khuôn khe co, khe giãnTheo HSTK được duyệt29,416m2
5Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt17,5929m3
6Đào khuôn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt128,1262m3
7Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt11,9923m3
8Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo HSTK được duyệt99,6183m3
9Đắp nền đường K90Theo HSTK được duyệt168,3783m3
10Phá dỡ mặt đường cũTheo HSTK được duyệt11,228m3
11Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt11,228m3
12Xáo xới nền đường cũTheo HSTK được duyệt56,14m2
13Lu lèn nền đường cũTheo HSTK được duyệt56,14m2
14Đào hố móng kè, đất cấp IITheo HSTK được duyệt514,6759m3
15Đắp hoàn trả hố móng kè đầm K90 - đất muaTheo HSTK được duyệt213,7885m3
16Đắp hoàn trả hố móng phía ngoài kè đầm K85 - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt89,0118m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt17,5929m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt565,7826m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, vật liệu thảiTheo HSTK được duyệt11,228m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu M200Theo HSTK được duyệt0,2695m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,605m3
3Cốt thép cọcTheo HSTK được duyệt29,128kg
4Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt0,924m2
5Sơn trắng phản quangTheo HSTK được duyệt3,795m2
6Ván khuônTheo HSTK được duyệt4,048m2
7Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt11cái
8Biển báo tam giác phản quangTheo HSTK được duyệt3biển
9Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,1936m3
C CỐNG TRÒN D50 HOÀN TRẢ
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt1,168m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt29,152m2
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt59,6kg
4Lắp đặt ống ốngTheo HSTK được duyệt8đoan ống
5Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK được duyệt0,711m3
6Gạch chỉ xây khe nối VXM M100Theo HSTK được duyệt0,21m3
7Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,072m3
8Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cốngTheo HSTK được duyệt11,52m2
9Đá hộc xây tường đầu thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt1,176m3
10Đá hộc xây móng thân cốngTheo HSTK được duyệt0,828m3
11Đá hộc xây móng tường đầu thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt1,308m3
12Trát VXM M75 dày 2cm tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt4,99m2
13Cọc tre gia cố móng cống, L=2m/cọcTheo HSTK được duyệt164m
14Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt30,834m3
15Dđào dẫn dòng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,7m3
16Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về đầm K90Theo HSTK được duyệt22,91m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,7m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt30,834m3
D CỐNG HỘP 1x1m
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt2,58m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt39,15m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt283,7kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt5m
5Bê tông móng cốngTheo HSTK được duyệt1,113m3
6Bê tông tường đầuTheo HSTK được duyệt1,1859m3
7Bê tông móng tường đầuTheo HSTK được duyệt4,0615m3
8Bê tông tường cánhTheo HSTK được duyệt2,5803m3
9Bê tông móng tường cánhTheo HSTK được duyệt2,8038m3
10Bê tông sân cống, chân khayTheo HSTK được duyệt0,7434m3
11Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt1,59m2
12Ván khuôn tường đầuTheo HSTK được duyệt7,5093m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK được duyệt10,664m2
14Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt5,9036m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt6,06m2
16Ván khuôn sân cống, chân khayTheo HSTK được duyệt3,71m2
17Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt1,26m3
18Vữa xi măng khe nối M200Theo HSTK được duyệt0,0525m3
19Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo HSTK được duyệt1,405m2
20Gỗ tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt0,0027m3
21Vữa xi măng M200Theo HSTK được duyệt0,007m3
22Cọc tre loại A dài 2,5mTheo HSTK được duyệt705,25m
23Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt30,0058m3
24Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua vềTheo HSTK được duyệt18,383m3
25Phá dỡ bê tông cống cũTheo HSTK được duyệt3,03m3
26Phá dỡ đá xây cống cũTheo HSTK được duyệt1,113m3
27Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt4,143m3
28Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt30,0058m3
29Vận chuyển đất thừa đổ đi, đá thảiTheo HSTK được duyệt4,143m3
E CỐNG HỘP 3x3m
1Bê tông đáy cống M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt40,88m3
2Bê tông tường bên + hèm phai M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt34,4855m3
3Bê tông trần cống M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt18,544m3
4Thép tròn đáy cống DTheo HSTK được duyệt2.120,31kg
5Thép tròn Tường bên + hèm phai DTheo HSTK được duyệt2.435,19kg
6Thép tròn trần cống DTheo HSTK được duyệt1.411,45kg
7Thép tròn trần cống D>18Theo HSTK được duyệt45,08kg
8Ván khuôn đáy cốngTheo HSTK được duyệt37,08m2
9Ván khuôn tường bên + hèm phaiTheo HSTK được duyệt165,41m2
10Ván khuôn trần cốngTheo HSTK được duyệt31,36m2
11Bê tông bản giảm tải M250Theo HSTK được duyệt5,79m3
12Ván khuônTheo HSTK được duyệt16,59m2
13Thép có gờ D12Theo HSTK được duyệt328,71kg
14Thép có gờ D16Theo HSTK được duyệt584,01kg
15Lắp đặt bản giảm tảiTheo HSTK được duyệt13CK
16Thép hình, thép bản lan canTheo HSTK được duyệt583,32kg
17Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt9,6m2
18Bu lông N9Theo HSTK được duyệt42,96cái
19Bê tông cầu công tác hai bên M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,891m3
20Ván khuônTheo HSTK được duyệt7,182m2
21Thép có gờ D12Theo HSTK được duyệt24,16kg
22Thép có gờ D16Theo HSTK được duyệt46,4kg
23Gia công cốt thép khe van, tấm đáyTheo HSTK được duyệt1.140,19kg
24Lắp dựng cốt thép khe van, tấm đáyTheo HSTK được duyệt1,1402tấn
25Bê tông dầm và thanh cống dàn van M250Theo HSTK được duyệt2,658m3
26Ván khuônTheo HSTK được duyệt8,86m2
27Thép tròn trơn D8Theo HSTK được duyệt64,48kg
28Thép có gờ D18Theo HSTK được duyệt291,72kg
29Bê tông cột dàn van M250Theo HSTK được duyệt1,98m3
30Ván khuônTheo HSTK được duyệt6,6m2
31Thép tròn trơn D8Theo HSTK được duyệt41,71kg
32Thép có gờ D18Theo HSTK được duyệt242,96kg
33Bê tông sàn dàn van M250Theo HSTK được duyệt1,418m3
34Ván khuônTheo HSTK được duyệt13,32m2
35Thép tròn trơn D10Theo HSTK được duyệt133,78kg
36Sản xuất thép ống, thép hình cầu thangTheo HSTK được duyệt420,29kg
37Thép ống lan can dàn van D50Theo HSTK được duyệt80,2986m
38Bu lông M16*150Theo HSTK được duyệt44cái
39Bê tông M150 chèn chân cầu thangTheo HSTK được duyệt0,4m3
40Gạch xây VXM M50 chân cầu thangTheo HSTK được duyệt2,3056m3
41Thép hình, thép bản cửa vanTheo HSTK được duyệt3.219,052kg
42Lắp dựng thép cửa vanTheo HSTK được duyệt3,2191tấn
43Vít chìm M160x60Theo HSTK được duyệt72cái
44Cao su củ tỏi P45Theo HSTK được duyệt14,34m
45Vít chìm M18x100Theo HSTK được duyệt44cái
46Cao su tấm dày 14mmTheo HSTK được duyệt1,166m2
47Bu lông M250 x40Theo HSTK được duyệt2cái
48Vít nâng V8Theo HSTK được duyệt2bộ
49Cọc tre gia cố loại A, L=3m/cọc5.688m
50Đá dăm đệm bản vượtTheo HSTK được duyệt24,874m3
51Đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK được duyệt7,584m3
52Đào đất hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt114,1441m3
53Đào đất hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt523,5427m3
54Đắp đất hố móng cống, móng tường chắn K90 - đất mua vềTheo HSTK được duyệt318,1969m3
55Đắp đất hố móng cống, móng tường chắn K90 - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt46,0584m3
56Đắp bờ vây thi công - đất tận dụngTheo HSTK được duyệt254,7375m3
57Bơm nước hố móngTheo HSTK được duyệt10ca
58Phá bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt254,7375m3
59Phá dỡ cống cũ, đá xâyTheo HSTK được duyệt67,8485m3
60Phá dỡ cống cũ, bê tôngTheo HSTK được duyệt13,7566m3
61Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt81,6051m3
62Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp ITheo HSTK được duyệt114,1441m3
63Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt778,2802m3
64Vận chuyển đất thừa đổ đi, vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt67,8485m3
65Bê tông giằng móng tường kè M200Theo HSTK được duyệt8,7824m3
66Ván khuônTheo HSTK được duyệt43,912m2
67Cốt thép DTheo HSTK được duyệt225,4881kg
68Cốt thép DTheo HSTK được duyệt389,9386kg
69Bê tông móng kè M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt191,868m3
70Bê tông thân kè M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt166,7078m3
71Ván khuôn móng kèTheo HSTK được duyệt219,56m2
72Ván khuôn thân kèTheo HSTK được duyệt480,9366m2
73Đá dăm đệm móng tường kèTheo HSTK được duyệt21,3824m3
74Cọc tre gia cố móng kè ; L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt13.364m
75Cốt thép gia cường 10Theo HSTK được duyệt953,16kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.066156E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chủ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)2
6 Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
9 Máy lu bánh sắt Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)1
10 Máy lu bánh lốp Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)1
11 Máy lu Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)1
12 Máy bơm nước Công suất ≥ 20CV (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->