Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400 đường 354

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075233-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400 đường 354
Số hiệu KHLCNT 20211039898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 08:43:00 đến ngày 2021-11-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,206,899,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng tuyến ống cấp nước gang cầu cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.745.000.000 đồng (V)- Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ thuật có bang cấp về trắc đạc, trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có thùng
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy phục vụ đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe có gắn cần trục nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phục vụ cắt đường nhựa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước hố, móng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Máy phục vụ bơm nước thử áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy phục vụ đầm đất, cát theo lớp
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng tuyến ống cấp nước D400 đường 354
Xây dựng tuyến ống cấp nước D400 đường 354 (đoạn từ ngã ba Quán Chủng đến cầu Khuể)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển Sài Gòn. + Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Duyên Hải


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hạng II trở lên)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Việt Cường Chức vụ: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng - Hồng Bàng - Hải Phòng Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP Điện thoại: 02253.810522
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. - Điện thoại: 0225.3841206.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác lắp đặt ống và phụ tùng
1Khoan ngầm qua đường, cung cấp và lắp đặt ống thép D600Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN450 PE 100 PN12,5Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17m
3Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới đường nhựa 12cm, độ sâu tuyến đào ≤ 1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật267,1m
4Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới nền bê tông 10cm, độ sâu tuyến đào ≤ 1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật660,9m
5Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới nền đất, độ sâu tuyến đào ≤ 1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật443,9m
6Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới đường nhựa 12cm độ sâu tuyến đào >1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật411,9m
7Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới 1/2 đường nhựa 12cm + 1/2 nền đất, độ sâu tuyến đào >1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
8Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới nền bê tông 10cm, độ sâu tuyến đào >1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật651,1m
9Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới nền bê tông 30cm, độ sâu tuyến đào >1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,7m
10Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 dưới nền đất, độ sâu tuyến đào >1,5mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật412,6m
11Cung cấp và lắp đặt ống gang cầu D400 nằm trên kè đáPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật365,2m
12Cung cấp và lắp đặt ống ngắn gang cầu D400 trong hố kỹ thuậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
13Cung cấp và lắp đặt ống thép D400 qua cầuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Cung cấp và lắp đặt cút thép D400 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Cung cấp và lắpđặt BU gang cầu D400 L=1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Cung cấp và lắp đặt BU gang cầu D400 L=1m có VCTPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cung cấp và lắp đặt cút gang cầu D400 1/16Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Cung cấp và lắp đặt cút gang cầu D400 1/8Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
19Cung cấp và lắp đặt tê gang cầu EEB D400*150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Cung cấp và lắp đặt BU PE DN450Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Cung cấp và lắp đặt cút PE DN450 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Cung cấp và lắp đặt tê PE DN450*450Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Cung cấp và lắp đặt tê PE DN450*180Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cung cấp và lắp đặt ống HDPE DN180Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
25Cung cấp và lắp đặt BU PE DN180Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Cung cấp và lắp đặt cút PE DN180 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cung cấp và lắp đặt tê lệch gang cầu EEB D400*150 cho xả cặnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Cung cấp và lắp đặt tê gang cầu EEB D400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Cung cấp và lắp đặt MXNN gang cầu D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Cung cấp và lắp đặt MSNN gang D429*406Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Cung cấp và lắp đặt MSNN gang D450*450Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cung cấp và lắp đặt bích đặc D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Cung cấp và lắp đặt bích đặc D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Cung cấp và lắp đặt van bích ty chìm D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Cung cấp và lắp đặt van bướm mặt bích ty chìm D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cung cấp và lắp đặt van xả khí D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Tháo dỡ và lắp đặt lại bích đặc D400 tại điểm J1Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Công tác xây hố kỹ thuật
1Hố thông D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Hố
2Hố xả cặn D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Hố
3Hố xả khí D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hố
4Hộp xả khí kiểu 1Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
5Hộp xả khí kiểu 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng tuyến ống cấp nước gang cầu cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.745.000.000 đồng (V)- Trong trường hợp thành viên liên danh là đơn vị thực hiện cung cấp vật tư thì phải cung cấp các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự vật tư gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên còn hiệu lực103
2 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước53
3 kỹ sư chuyên ngành xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp53
4 kỹ sư chuyên ngành cầu đường 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường53
5 kỹ thuật trắc đạc 1 kỹ thuật có bang cấp về trắc đạc, trắc địa53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Xe tải có thùng4
2 Máy đào đất Máy đào đất bánh lốp hoặc bánh xích2
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy phục vụ đo cao độ2
4 Xe cẩu tự hành Xe có gắn cần trục nâng hạ1
5 Máy cắt đường Máy phục vụ cắt đường nhựa, bê tông1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước hố, móng công trình2
7 Máy bơm thử áp lực Máy phục vụ bơm nước thử áp lực1
8 Máy đầm đất (đầm cóc) Máy phục vụ đầm đất, cát theo lớp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->