Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066225-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã chuyển đổi từ mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:25:00 đến ngày 2021-11-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,092,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.164.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≤ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 3,5 - 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông loại ≥ 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT Đường từ ngã ba trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải đến nhà ông Chuyền - Đến ngã ba ông Sáo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã chuyển đổi từ mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Hải – Trụ sở HĐND-UBND xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3189 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,972 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1486 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1486 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1486 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3504 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,76 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,938 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,938 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,938 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,938 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7712 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9428 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0966 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5241 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0708 | 100m3 |
| 18 | Cát vàng tạo phằng dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,2 | m3 |
| 19 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.107,15 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6585 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 204,23 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,63 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 24 | Biển tam giác L=0.9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | biển |
| 25 | Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| B | BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Thuê mặt bằng trong thời gian 02 tháng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.000 | m2 |
| 2 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m3/1km |
| 8 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 9 | Tôn quây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260 | m2 |
| 10 | Cọc thép V75x75x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.113,13 | kg |
| 11 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260 | m2 |
| C | TƯỜNG BÓ HÈ, BÓ VỈA, VỈA HÈ - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,08 | m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,83 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2364 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,08 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,9 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 156,02 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 8 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,65 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 10 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,51 | m2 |
| 13 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,4 | m2 |
| 14 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5725 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,89 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 19 | Thép hộp vuông đặc 14x14 lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,88 | kg |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0389 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 178 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2225 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2225 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 178 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 178 | m |
| 26 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 266,72 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,34 | m3 |
| 28 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 266,72 | m2 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC B50 - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2172 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2172 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2172 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2172 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,876 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0461 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0461 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0461 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0461 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2252 | 100m3 |
| 13 | Cắt đường bê tông ngõ ngang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3851 | 100m |
| 14 | Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,28 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0448 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2297 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,12 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,03 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,03 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163 | 1cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 24 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,28 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,85 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0291 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0461 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0753 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1675 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1675 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG CHỊU LỰC B60 TẠI CỌC 7 - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1444 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,61 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1805 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1805 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1805 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0505 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0505 | 100m3/1km |
| 11 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0505 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0958 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3875 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 15 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,51 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0433 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2378 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG CHUYỀN ĐẾN NGÃ BA ÔNG SÁO | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4345 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,862 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0431 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0431 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0431 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1036 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5259 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2011 | 100m3 |
| 10 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,92 | m3 |
| 11 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.086,95 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 415,69 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,63 | m3 |
| G | RÃNH CHỊU LỰC B50 VÀ B40 - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG CHUYỀN ĐẾN NGÃ BA ÔNG SÁO | |||
| 1 | Cắt đường bê tông ngõ ngang (vân dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,705 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3373 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3373 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3373 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,645 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116,124 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2221 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2221 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2221 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,531 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (không bao gồm cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,29 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0334 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2435 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8439 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,71 | m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 194 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 194 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 194 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,975 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,0373 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,71 | m3 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 601 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,9275 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,9275 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 601 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 601 | 1cấu kiện |
| H | CỐNG CHỊU LỰC B60 TẠI CỌC TC10, CỌC 9, CỌC 16 - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG CHUYỀN ĐẾN NGÃ BA ÔNG SÁO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3451 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,628 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4314 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4314 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4314 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0552 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0552 | 100m3/1km |
| 11 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1468 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,6 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (không bao gồm cát) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 15 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,11 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1079 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,95 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,08 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0713 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1085 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5435 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,02 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,755 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,755 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | biển |
| 2 | Rào chắn thép (tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.164.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≤ 09 tấn | Công suất ≤ 09 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110CV | Công suất ≤ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 3,5 - 5,0 tấn | Tải trọng 3-5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông loại ≥ 500L | Dung tích thùng trộn ≥ 500L | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 3 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi