Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066225-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211028028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã chuyển đổi từ mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 15:25:00 đến ngày 2021-11-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,092,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.164.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≤ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 3,5 - 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông loại ≥ 500L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT
Đường từ ngã ba trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải đến nhà ông Chuyền - Đến ngã ba ông Sáo
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã chuyển đổi từ mục đích quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI , địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc - Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Đình Chính, tổ 5, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC - Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH HẢI , địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: Xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Hải – Trụ sở HĐND-UBND xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3189100m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,9721m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1486100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1486100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1486100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1486100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3504100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,761m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,938100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,938100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,938100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,938100m3
13Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7712100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9428100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0966100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5241100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0708100m3
18Cát vàng tạo phằng dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,2m3
19Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.107,15m2
20Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6585100m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt204,23m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,63m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,4m2
24Biển tam giác L=0.9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12biển
25Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42m
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
B BÃI ĐÚC
1Thuê mặt bằng trong thời gian 02 thángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.000m2
2Bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m3
4Đào lớp cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m3
5Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m3/1km
7Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m3/1km
8San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m3
9Tôn quâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260m2
10Cọc thép V75x75x6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.113,13kg
11Lắp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260m2
12Phá dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260m2
C TƯỜNG BÓ HÈ, BÓ VỈA, VỈA HÈ - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,08m3
2Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,83m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2364100m2
4Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,08m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,9m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt156,02m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,17m3
8Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,65m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0542100m2
10Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,17m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,96m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,51m2
13Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,4m2
14Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,67m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,178100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5725100m2
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,89m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0076tấn
19Thép hộp vuông đặc 14x14 lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,88kg
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0389tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1781 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,222510 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,222510 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1781 cấu kiện
25Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt178m
26Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt266,72m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,34m3
28Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3cm, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt266,72m2
D RÃNH CHỊU LỰC B50 - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,72m3
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2172100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2172100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2172100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2172100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,035100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,8761m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0461100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0461100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0461100m3/1km
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0461100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2252100m3
13Cắt đường bê tông ngõ ngangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3851100m
14Hoàn trả đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,28m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0448100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2297tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,12m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1631 cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0310 tấn/1km
20Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0310 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1631 cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1631cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,13m3
24Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,28m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024100m2
26Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,13m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,29m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,85m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0291tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0461100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0753tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,67m3
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241 cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,167510 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,167510 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241 cấu kiện
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241cấu kiện
E CỐNG CHỊU LỰC B60 TẠI CỌC 7 - ĐOẠN TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN NHÀ ÔNG CHUYỀN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1444100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,611m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1805100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1805100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1805100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1805100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,05m3
8Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0505100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0505100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0505100m3/1km
11San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0505100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0958100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3875100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,58m3
15Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,51m2
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,63m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0433100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,62m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,028100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0312tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,46m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0475100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2378tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3310 tấn/1km
28Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3310 tấn/1km
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71 cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71cấu kiện
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG CHUYỀN ĐẾN NGÃ BA ÔNG SÁO
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4345100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,8621m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0431100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0431100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0431100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0431100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1036100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5259100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2011100m3
10Cát vàng tạo phẳng dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,92m3
11Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.086,95m2
12Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7016100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt415,69m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63m3
G RÃNH CHỊU LỰC B50 VÀ B40 - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG CHUYỀN ĐẾN NGÃ BA ÔNG SÁO
1Cắt đường bê tông ngõ ngang (vân dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,705100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,73m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3373100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3373100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3373100m3/1km
6San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3373100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,645100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116,1241m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2221100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2221100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2221100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2221100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,531100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (không bao gồm cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,43m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m2
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,29m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0732tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,54m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,34m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,032100m2
24Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,34m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,52m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,2m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0334tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2435100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8439tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,71m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1941 cấu kiện
34Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,177510 tấn/1km
35Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,177510 tấn/1km
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1941 cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1941cấu kiện
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,975100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,0373tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,71m3
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6011 cấu kiện
42Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,927510 tấn/1km
43Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,927510 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6011 cấu kiện
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6011cấu kiện
H CỐNG CHỊU LỰC B60 TẠI CỌC TC10, CỌC 9, CỌC 16 - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG CHUYỀN ĐẾN NGÃ BA ÔNG SÁO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3451100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,6281m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4314100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4314100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4314100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4314100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,52m3
8Vận chuyển phế, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0552100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0552100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0552100m3/1km
11San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0552100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1468100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,6100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (không bao gồm cát)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,77m3
15Rải lớp ni lông chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,11m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,28m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1079100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,95m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,08m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0713tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1085100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5435tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,02m3
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75510 tấn/1km
28Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75510 tấn/1km
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161 cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161cấu kiện
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
2Rào chắn thép (tính khấu hao)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
3Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
4Nhân công đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.164.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Máy lu ≤ 09 tấn Công suất ≤ 09 tấn1
3 Máy ủi ≤ 110CV Công suất ≤ 110CV1
4 Ô tô tự đổ 3,5 - 5,0 tấn Tải trọng 3-5 tấn1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy trộn bê tông loại ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
7 Máy trộn bê tông loại ≥ 500L Dung tích thùng trộn ≥ 500L2
8 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw3
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw3
12 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->