Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:00:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.989E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom nước thải, Nhà khám bệnh và kỹ thuật nghiệp vụ (cơ sở 2) Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (tại Quyết định số 2237/QĐ-SYT ngày 15/09/2021 của Sở Y tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Hòa, thành phố Hoà Bình;
Điện thoại: 02183.852.493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Hòa, thành phố Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ LÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 41,5 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ) | Chương V | 24,58 | m2 |
| 3 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK+LD) | Chương V | 16,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 1 | công |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,24 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 8,16 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,16 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 337,705 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 337,705 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 145,131 | m2 |
| 12 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,131 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 94,747 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,747 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột nhà | Chương V | 85,8658 | m2 |
| 16 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,8658 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Chương V | 212,8131 | m2 |
| 18 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 212,8131 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhà | Chương V | 8,8536 | m2 |
| 20 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,8536 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô | Chương V | 150,7965 | m2 |
| 22 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,7965 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 183,2727 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 183,2727 | m2 |
| 25 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Chương V | 10,2831 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,2831 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 88,4274 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 88,4274 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm | Chương V | 88,4274 | m2 |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,4188 | 100m2 |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 241,88 | m2 |
| B | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 23,2056 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75 | Chương V | 23,2056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 99,569 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 99,569 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường để ốp cao tới trần | Chương V | 60,343 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 60,343 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V | 23,0516 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 23,0516 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,8058 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 18,423 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 18,423 | m3 |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Chương V | 2 | công |
| 5 | Bá đá + khung+LD | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Siphon lật | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 11 | cái |
| 15 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC d = 48x110mm | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC d = 48mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC d = 48mm | Chương V | 19 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC d = 48x75mm | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC d = 48x110mm | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 23 | Tê nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 15 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC d = 75x48x75mm | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa PVC d = 75x48 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê thông tắc PVC d = 75mm | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Tê thông tắc PVC d = 110mm | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 30 | Rắc co PPR d = 25mm | Chương V | 31 | cái |
| 31 | Tê PPR ren trong d = 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Cút PPR ren trong d = 25mm | Chương V | 30 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mm | Chương V | 22 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn tròn led đơn 12W | Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Aptomat 20A | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Aptomat 30A | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Aptomat 50A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đế âm chống cháy | Chương V | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| E | NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,56 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ) | Chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (SX+LD) | Chương V | 5,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 1 | công |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 2,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,8 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 132,88 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 132,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 91,636 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,636 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 48,03 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,03 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhà | Chương V | 37,484 | m2 |
| 16 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,484 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Chương V | 100,0524 | m2 |
| 18 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,0524 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhà | Chương V | 10,792 | m2 |
| 20 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,792 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô | Chương V | 86,7914 | m2 |
| 22 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,7914 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 79,5164 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 79,5164 | m2 |
| 25 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Chương V | 4,8546 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,8546 | m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 36,6184 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 36,6184 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm | Chương V | 36,6184 | m2 |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,0008 | 100m2 |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 100,08 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,5503 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,6785 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,6785 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn tròn led đơn 12W | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 30A | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptomat 50A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế âm chống cháy | Chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 45 | m |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ) | Chương V | 1,76 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 1 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 4,48 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V | 28,93 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,93 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 28,312 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,312 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhà | Chương V | 12,416 | m2 |
| 12 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,416 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Chương V | 15 | m2 |
| 14 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô | Chương V | 16,968 | m2 |
| 16 | Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,968 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 8,3136 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 8,3136 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,6964 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,6964 | m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 30A | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đế âm chống cháy | Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 12 | m |
| I | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4269 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2846 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,5574 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,6934 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 12,9535 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 9,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 49,122 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3265 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| K | ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 15 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cống cũ | Chương V | 300 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0119 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2372 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 0,9095 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7374 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0508 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3865 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 11,0127 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 24,2081 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1022 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 112,7727 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,7727 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 422,063 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 363,243 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,542 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 28,1879 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8651 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 43,875 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,864 | m2 |
| 25 | Đầu trụ cổng sắt hộp + quả cầu | Chương V | 33 | CT |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3265 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,4825 | m2 |
| 28 | Chữ biển cổng inox | Chương V | 1 | biển |
| 29 | Cổng điện tử ( gồm cả phụ kiện) | Chương V | 8 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 30 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,28 | m |
| 32 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Đắp vữa đỉnh tường | Chương V | 15 | m |
| M | TƯỜNG RÀO SƠN LẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 902,8698 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 902,8698 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,9029 | 100m3/1km |
| N | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch tezzaro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 970 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.989E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi