Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075416-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211069412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:00:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.989E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom nước thải, Nhà khám bệnh và kỹ thuật nghiệp vụ (cơ sở 2) Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (tại Quyết định số 2237/QĐ-SYT ngày 15/09/2021 của Sở Y tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Hòa, thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 02183.852.493
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Nam Hoàng Thịnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình, số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Hòa, thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 02183.852.493


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Hòa, thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 02183.852.493


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Hòa, thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 02183.852.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tân Hòa, thành phố Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ LÂY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V41,5m2
2Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ)Chương V24,58m2
3Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK+LD)Chương V16,92m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V1công
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0064tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,24m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V8,16m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,16m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V337,705m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V337,705m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V145,131m2
12Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V145,131m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V94,747m2
14Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V94,747m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột nhàChương V85,8658m2
16Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,8658m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V212,8131m2
18Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V212,8131m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàChương V8,8536m2
20Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V8,8536m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nôChương V150,7965m2
22Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,7965m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V183,2727m2
24Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Chương V183,2727m2
25Phá dỡ mặt bậc tam cấpChương V10,2831m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,2831m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V88,4274m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V88,4274m2
29Quét sika chống thấmChương V88,4274m2
30Tháo tấm lợp tônChương V2,4188100m2
31Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V241,88m2
B CẢI TẠO WC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V23,2056m2
2Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm , vữa XM M75Chương V23,2056m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V99,569m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V99,569m2
5Phá lớp vữa trát tường để ốp cao tới trầnChương V60,343m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V60,343m2
7Tháo dỡ trầnChương V23,0516m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V23,0516m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,8058100m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V18,423m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V18,423m3
C CẤP, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V7bộ
4Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcChương V2công
5Bá đá + khung+LDChương V2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chânChương V3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V3bộ
8Lắp đặt gương soiChương V3cái
9Siphon lậtChương V3bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
12Lắp đặt hộp đựngChương V6cái
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V11cái
15Ống nhựa PVC d = 110mmChương V0,26100m
16Tê nhựa PVC d = 110mmChương V14cái
17Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V8cái
18Ống nhựa PVC d = 48mmChương V0,15100m
19Cút nhựa PVC d = 48mmChương V19cái
20Tê nhựa PVC d = 48x75mmChương V9cái
21Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V6cái
22Ống nhựa PVC d = 75mmChương V0,25100m
23Tê nhựa PVC d = 75mmChương V15cái
24Tê nhựa PVC d = 75x48x75mmChương V14cái
25Côn thu nhựa PVC d = 75x48Chương V8cái
26Tê thông tắc PVC d = 75mmChương V7cái
27Tê thông tắc PVC d = 110mmChương V7cái
28Ống nhựa PPR d = 25mmChương V0,5100m
29Ống nhựa PPR d = 32mmChương V0,53100m
30Rắc co PPR d = 25mmChương V31cái
31Tê PPR ren trong d = 25mmChương V12cái
32Cút PPR ren trong d = 25mmChương V30cái
33Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmChương V22cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V12bộ
2Đèn tròn led đơn 12WChương V16bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V24cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
6Aptomat 20AChương V6cái
7Aptomat 30AChương V6cái
8Aptomat 50AChương V1cái
9Đế âm chống cháyChương V24hộp
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V6cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V60m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V70m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V30m
15Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V55m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
E NHÀ ĐẠI THỂ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V13,56m2
2Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ)Chương V7,92m2
3Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (SX+LD)Chương V5,64m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V1công
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0032tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V2,8m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,8m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V132,88m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V132,88m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V91,636m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,636m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V48,03m2
14Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V48,03m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhàChương V37,484m2
16Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,484m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V100,0524m2
18Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V100,0524m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàChương V10,792m2
20Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V10,792m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nôChương V86,7914m2
22Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V86,7914m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V79,5164m2
24Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Chương V79,5164m2
25Phá dỡ mặt bậc tam cấpChương V4,8546m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,8546m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V36,6184m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V36,6184m2
29Quét sika chống thấmChương V36,6184m2
30Tháo tấm lợp tônChương V1,0008100m2
31Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V100,08m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,5503100m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V6,6785m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V6,6785m3
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V6bộ
2Đèn tròn led đơn 12WChương V3bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V12cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
6Aptomat 30AChương V3cái
7Aptomat 50AChương V1cái
8Đế âm chống cháyChương V12hộp
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V3cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V30m
11Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V10m
14Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V25m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V45m
G NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,48m2
2Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ)Chương V1,76m2
3Cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) (PK + LĐ)Chương V6,72m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V1công
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V4,48m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,48m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V28,93m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,93m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V28,312m2
10Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V28,312m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột nhàChương V12,416m2
12Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,416m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V15m2
14Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V15m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nôChương V16,968m2
16Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,968m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V8,3136m2
18Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Chương V8,3136m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,4122100m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V0,6964m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V0,6964m3
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
4Aptomat 30AChương V6cái
5Đế âm chống cháyChương V4hộp
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V10m
8Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V12m
9Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V25m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V12m
I HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
J HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4269100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1423100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2846100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2846100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,5574m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,6934m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0804100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V12,9535m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V9,6m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V49,122m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,3265m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1335tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,078100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V30cấu kiện
K ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V15m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V15m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V15m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,767100m3
5Tháo dỡ cống cũChương V300m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,767100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V15m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V3100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmChương V0,24100m
L CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0178100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0059100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0119100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0119100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2372m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V0,9095m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,7374m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0508tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3865tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2564100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V11,0127m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V24,2081m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,1022m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,074tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1774100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V112,7727m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V112,7727m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V422,063m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V363,243m2
20Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V66,542m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V28,1879m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8651tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V43,875m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,864m2
25Đầu trụ cổng sắt hộp + quả cầuChương V33CT
26Gia công cổng sắtChương V0,3265tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,4825m2
28Chữ biển cổng inoxChương V1biển
29Cổng điện tử ( gồm cả phụ kiện)Chương V8m
30Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V30m
31Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,28m
32Đắp vữa đầu trụChương V6cái
33Đắp vữa đỉnh tườngChương V15m
M TƯỜNG RÀO SƠN LẠI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V902,8698m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V902,8698m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9029100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,9029100m3/1km
N SÂN LÁT GẠCH
1Lát gạch tezzaro kích thước 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V970m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.494713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.989E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
3 Máy uốn, cắt thép 5kW Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->