Gói thầu: BĐ6: Đồng bộ hệ thống bay chụp, truyền hình ảnh trực tiếp từ trên không

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074190-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
Tên gói thầu BĐ6: Đồng bộ hệ thống bay chụp, truyền hình ảnh trực tiếp từ trên không
Số hiệu KHLCNT 20210849023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:13:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), 2018, 2019, 2020,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý/đại diện hoặc Trung tâm dịch vụ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm dịch vụ với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong HSDT đảm bảo đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì: 12 tháng và thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía Bên mời thầu là 02 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt cài đặt và vận hành.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành tốt nghiệp đại học các ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.- 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành tin học trắc địa (có các chứng chỉ kèm theo về trắc địa bản đồ hoặc xử lý ảnh viễn thám).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bảo hành, bảo trì.Số lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành tốt nghiệp đại học các ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu
E-CDNT 1.2 BĐ6: Đồng bộ hệ thống bay chụp, truyền hình ảnh trực tiếp từ trên không
Bảo đảm kỹ thuật cho các loại VKTBKT đã mua sắm từ năm 2001 đến nay của Cục Bản đồ/BTTM
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ/ Bộ Tổng tham mưu, số 2, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, điện thoại: 069.573241;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Bản đồ/ Bộ Tổng tham mưu, số 2, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, điện thoại: 069.573241;


- Bên mời thầu: Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu , địa chỉ: Số 2, Ngõ 198, Đường Trần Cung, Phường Cổ Nhuế I, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/ Bộ Tổng tham mưu, số 2, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, điện thoại: 069.573241;


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật, triển khai của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất. - Phải đáp ứng các yêu cầu có trong E-HSMT; - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa. Trong đó nêu đầy đủ các thông tin như: Tên hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, xuất xứ, tính năng kỹ thuật, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Phần mềm có bản quyền hợp pháp. Toàn bộ các phiên bản (Ver), license phải là các bản mới nhất, tính đến thời điểm năm 2021. Nhà thầu phải bảo đảm tính chính xác của thông tin về những nội dung cung cấp. Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc, chất lượng không đúng với cam kết trong E-HSDT hoặc không bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo kết quả kiểm tra, giám định của các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ thuộc gói thầu trước khi bàn giao, cài đặt. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất; Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận xuất xứ (C/O), Chứng chỉ chất lượng (C/Q) hoặc giấy chứng nhận hợp qui (hợp chuẩn) CoC đối với thiết bị, linh kiện nhỏ lẻ.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Bảng giá thiết bị, phần mềm; - Bảng giá các dịch vụ liên quan; - Giá trước thuế; - Thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Giá sau thuế. Theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5-7 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc) cho sản phẩm chào thầu; - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. - Giấy xác nhận hỗ trợ về kỹ thuật, cài đặt, bảo hành, bảo trì và tư vấn kỹ thuật của chính hãng sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cho sản phẩm chào thầu; - Bản gốc cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của chính hãng sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất đối với sản phẩm chào thầu; - Các cam kết về thương mại và các cam kết khác của nhà thầu. - Trong trường hợp cần thiết để đảm bảo việc đánh giá hồ sơ chào thầu Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhà thầu trình diễn công nghệ. - Nhân sự thực hiện gói thầu có đủ năng lực kinh nghiệm. - Có bản cam kết thực hiện trách nhiệm phối hợp với 03 cơ quan (Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM; Bộ Tư lệnh 86/BQP và Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/Tổng cục Chính trị) trong việc kiểm tra, giám định nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng, an toàn, an ninh thông tin của Bộ phần mềm do nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Bản đồ/ Bộ Tổng tham mưu, số 2, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, điện thoại: 069.573241;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tổng Tham mưu/Quân đội nhân dân Việt Nam, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị bay không người lái Matrice 300 RTK hoặc tương đương.1BộQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Pin thiết bị bay không người lái Matrice 300 RTK hoặc tương đương5CặpQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Trạm sạc pin BS 60 thiết bị bay không người lái Matrice 300 RTK hoặc tương đương1CáiQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Camera DJI Zemus H20T gắn trên thiết bị bay không người lái Matrice 300 RTK hoặc tương đương1BộQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ điều khiển thiết bị bay không người lái DJI Smart Controller cho Matrice 300 RTK hoặc tương đương1CáiQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Màn hình điều khiển thiết bị bay không ngưới lái Inspire 2 - CrystalSky hoặc tương đương2CáiQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Tay điều khiển Cedence thiết bị bay không người lái DJI Inspire Pro 2 hoặc tương đương2cáiQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Pin thiết bị bay không ngưới lái Inspire 2 hoặc tương đương5CặpQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Màn hình điều khiển thiết bị bay không người lái DJI Pro độ sáng siêu cao2CáiMàn hình điều khiển thiết bị bay không người lái DJI Pro độ sáng siêu cao
10Phần mềm điều khiển, bay chụp thiết bị bay không người lái DJI Inspire 2 hoặc tương đương1LicenseQuy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), 2018, 2019, 2020,
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý/đại diện hoặc Trung tâm dịch vụ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm dịch vụ với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong HSDT đảm bảo đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì: 12 tháng và thời gian có mặt để tiếp nhận thông tin khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo từ phía Bên mời thầu là 02 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt cài đặt và vận hành. 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành tốt nghiệp đại học các ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.- 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành tin học trắc địa (có các chứng chỉ kèm theo về trắc địa bản đồ hoặc xử lý ảnh viễn thám).53
2 Cán bộ bảo hành, bảo trì.Số lượng: 01 người 1 Kỹ sư chuyên ngành tốt nghiệp đại học các ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->