Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073573-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211071902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:07:00 đến ngày 2021-11-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,313,136,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 11,4 tỷ≥ 22,8 tỷ đồng)(Trong đó có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với giá trị tối thiểu đạt 1,1 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
Xây dựng Đền liệt sĩ xã Lộc An, huyện Đất Đỏ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Vũng Tàu + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 244.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐỀN THỜ LIỆT SỸ
1Đào móng trụ cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V1,334100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V33,346m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V5,611m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V80,16m2
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,112tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,416tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,414100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V22,224m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,412100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,439m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V23,915m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V6,15m3
13Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V87,87m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V14,783m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,463100m3
16Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,236tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,486tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,001100m2
19Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V10,014m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,623100m3
21Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,107tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,606tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,262tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,364tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn Mô tả kỷ thuật theo chương V2,167100m2
26Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V19,559m3
27Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên, phức tạp Mô tả kỷ thuật theo chương V4,034100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,138100m2
29Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,386tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,359tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,325tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,223tấn
33Bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V32,574m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên Mô tả kỷ thuật theo chương V4,193100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái dạng ngang Mô tả kỷ thuật theo chương V2,675100m2
36Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V6,683tấn
37Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V68,674m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V1,647100m2
39Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,184tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,046tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,175tấn
43Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V9,306m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V37,158m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V9,654m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,55m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V17,53m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V6,313m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V419,6m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V366,08m2
51Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V294,056m2
52Trát xà dầm vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V137,38m2
53Trát trần vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V359,61m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V246,2m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V565,4m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V132,6m
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V419,6m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V366,08m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V455,512m2
60Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trần trong nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V398,174m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V764,254m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V875,112m2
63Sơn giả gỗ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V117,562m2
64Làm lớp đá đệm nền nhà, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V12,332m3
65Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V176,17m2
66Lát Gạch granite 600x600mm nền nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V186,613m2
67Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V12,285m2
68Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V52,457m2
69Công tác ốp đá da màu vào chân tường Mô tả kỷ thuật theo chương V27,595m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V16,8m2
71Lát mặt bệ bia bằng kính cường lực dày 10ly Mô tả kỷ thuật theo chương V2,081m2
72Chống thấm sàn mái sê nô, nhà vệ sinh bằng 2 lớp sikatop seal 107 (1,5kg/m2/lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V436,04m2
73Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men. Mô tả kỷ thuật theo chương V436,04m2
74Lợp viền (bộ viền lớn, viền nhỏ) ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3 viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V124,4md
75Cung cấp cửa đi bằng gỗ căm xe Mô tả kỷ thuật theo chương V29,29m2
76Cung cấp cửa sổ bằng gỗ căm xe Mô tả kỷ thuật theo chương V17,22m2
77Lắp dựng khuôn cửa kép bằng gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V72,3m cấu kiện
78Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỷ thuật theo chương V46,51m2 cấu kiện
79Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V12m2
80Lắp dựng khung bao vệ inox cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V12m2
81Cung cấp lắp đặt hoa gió bằng nhôm theo thiết kế Mô tả kỷ thuật theo chương V46cái
82Đắp chỉ trang trí bảng đời đời nhớ ơn anh Hùng Liệt Sỹ Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
83Đắp chỉ trang trí mặt sau đền kích thước 2,35x2,05m và hoa văn hình chữ vạn Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
84Đắp chỉ trang trí hoa văn hình chim hạc Mô tả kỷ thuật theo chương V118con
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V6,169100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V1,885100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (3 lần) Mô tả kỷ thuật theo chương V2,719100m2
88Lắp đặt các loại đèn LED áp tường 23W Mô tả kỷ thuật theo chương V28bộ
89Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 9W Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, am tường các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V46hộp
93Tủ điện 400x300x200 Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
94Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V46bảng
95Đomino Mô tả kỷ thuật theo chương V39cái
96Cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V800m
97Cáp bọc PVC S=2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
98Băng keo Mô tả kỷ thuật theo chương V2cuộn
99MCB 20A 1 cực 6KA Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
100Mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V500m
B DINH BÀ - ĐÌNH THẦN
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V0,512100m3
2Đào sửa móng, bằng thủ công, đất cấp I (20% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V12,798m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V2,996m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V42,8m2
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,825tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,201100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V10,704m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m2
10Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,937m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V19,013m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V3,378m3
13Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V48,25m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V12,15m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,562100m3
16Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,048tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,658100m2
19Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V6,573m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,497100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,773tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,254100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn Mô tả kỷ thuật theo chương V0,404100m2
25Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,294m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,781100m2
27Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên Mô tả kỷ thuật theo chương V0,287100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,327tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,041tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,81tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,288tấn
32Bê tông bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V16,636m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V1,658100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên phức tạp Mô tả kỷ thuật theo chương V0,774100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,391tấn
36Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V16,58m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,954100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,248tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,455tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V7,132m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V22,908m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,168m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V8,797m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V177,66m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V168,5m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V126,802m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V118,56m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V196,738m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V300,568m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V57m
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V168,5m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V177,66m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V265,022m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V177,078m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V345,578m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V442,682m2
57Sơn giả gỗ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V63,302m2
58Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V7,601m3
59Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V108,58m2
60Lát Gạch granite 600x600mm nền nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V95,7m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V28,78m2
62Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V15,36m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V26,38m2
64Công tác ốp đá da màu xám vào chân tường Mô tả kỷ thuật theo chương V11,88m2
65Chống thấm sàn mái sê nô, nhà vệ sinh bằng 2 lớp sikatop seal 107 (1,5kg/m2/lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V259,06m2
66Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men. Mô tả kỷ thuật theo chương V236,06m2
67Lợp viền ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V60,8md
68Cung cấp cửa đi bằng gỗ căm xe Mô tả kỷ thuật theo chương V18,56m2
69Cung cấp cửa sổ bằng gỗ căm xe Mô tả kỷ thuật theo chương V14,62m2
70Lắp dựng khuôn cửa kép bảng gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V48,8m cấu kiện
71Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỷ thuật theo chương V33,18m2 cấu kiện
72Cung cấp khung inox 304 25x25x1,2 bảo vệ cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V10,24m2
73Lắp dựng khung inox bao vệ cửa cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V10,24m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,392100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V1,015100m2
76Lắp đặt đèn LED áp tường 23W Mô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
77Lắp đặt đèn LED áp trần 9W Mô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
78Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt hộp nối dây, am tường các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V26hộp
80Domino Mô tả kỷ thuật theo chương V48cái
81Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V26bảng
82Cáp bọc PVC S=1,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V440m
83Cáp bọc PVC S=2,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V220m
84Băng keo Mô tả kỷ thuật theo chương V4cuộn
85MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
86Mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
87Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V700m
C QUẢN ĐỀN - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V0,134100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V3,349m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,784m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V11,2m2
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,233tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,29100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,899m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,048100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V5,096m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,951m3
13Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V13,58m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,584m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1133100m3
16Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,036tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,23tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m2
19Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0707100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,038tấn
22Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,146tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,168100m2
24Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,84m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,242100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,049tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,409tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,986m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V12,997m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,126m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,648m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,142100m2
33Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,061tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,062tấn
35Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,884m3
36Cung cấp xà gồ 50x100x2 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V78,4m
37Cung cấp cầu phong 40x80x1,4 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V147,6m
38Cung cấp lito 30x30x1,4 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V319,6m
39Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,238tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V93,072m2
41Lợp mái ngói 11 v/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,846100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V97,12m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V82,25m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V8,82m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V34,8m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V106,4m
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V97,12m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V82,25m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V8,82m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V97,12m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V83,61m2
52Đắp cát tôn nền công trình (cát tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V7,068m3
53Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,771m3
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V25,3m2
55Lát nền, sàn, tiết diện Gạch granite 600x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V32,588m2
56Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V2,46m2
57Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V7,35m2
58Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V6,48m2
59Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỷ thuật theo chương V13,83m2
60Cung cấp khung inox 304 bảo vệ khung cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V4,95m2
61Lắp dựng khung inox bảo vệ khung cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V4,95m2
62Cung cấp thép hộp 50x100x2 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V34m
63Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V27,2m
64Lắp dựng thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V0,189tấn
65Cung cấp tấm trần bằng nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V24,32m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V24,32m2
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,59100m2
68Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V0,077100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V1,933m3
70Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,473m3
71Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V6,76m2
72Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,007tấn
73Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,156tấn
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,056100m2
75Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,908m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,032100m2
77Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2m3
78Đào đất móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V3,88m3
79Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,01m3
80Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V11,056m2
81Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,07m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1093100m3
83Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,033tấn
84Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,221tấn
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,17100m2
86Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,479m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0444100m3
88Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
89Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,097tấn
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,112100m2
91Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,56m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,26100m2
93Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,043tấn
94Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,361tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,856m3
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V0,094100m2
97Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,143tấn
98Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,943m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V11,023m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,718m3
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,465m3
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,087100m2
103Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,017tấn
104Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,032tấn
105Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,472m3
106Cung cấp xà gồ 50x100x2 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
107Cung cấp cầu phong 40x80x1,4 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V116,8m
108Cung cấp lito 30x30x1,4 tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V282m
109Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1,011tấn
110Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phần Mô tả kỷ thuật theo chương V76,992m2
111Lợp mái ngói 11 v/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,558100m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V74,98m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,71m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V4,32m2
115Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V9,43m2
116Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V19,3m
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V104,8m
118Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V74,98m2
119Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V16,71m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V13,75m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V26,14m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V79,3m2
123Đắp cát tôn nền công trình (cát tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V5,493m3
124Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,282m3
125Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V18,31m2
126Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300mm Mô tả kỷ thuật theo chương V21,515m2
127Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V0,32m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V98,28m2
129Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V3,6m2
130Cung cấp cửa đi pano nhôm hệ Xingfa Mô tả kỷ thuật theo chương V5,04m2
131Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V5,52m2
132Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỷ thuật theo chương V14,16m2
133Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,445100m2
134Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,203100m3
135Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,546m3
136Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V7,8m2
137Bê tông đáy BTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,672m3
138Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy BTH Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy BTH đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,059tấn
140Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,853m3
141Trát tường BTH, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V40,56m2
142Láng đáy BTH, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V14,12m2
143Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V43,68m2
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,015100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,063tấn
146Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,458m3
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt các loại đèn đơn LED 22W Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 22W Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 9W Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
151Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, am tường các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V14hộp
154Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V27bảng
155Đomino Mô tả kỷ thuật theo chương V40cái
156Cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V180m
157Cáp bọc PVC S=2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V120m
158Băng keo Mô tả kỷ thuật theo chương V7cuộn
159MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
160MCB 20A 1 cực 6KA Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
161Mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
162Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V150m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,56100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,08100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,85100m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,58100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m
170Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
171Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
172Lắp đặt nối nhựa uPVC giảm D34/21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC D27/21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D168mm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt co 1 đầu ren nhựa uPVC D21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V11cái
179Lắp đặt van cửa D27 bằng đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt van khóa tổng bằng đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt van phao bồn nước mái Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt côn nhựa uPVC D168/90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt chậu rửa Lavabo và phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
184Lắp đặt chậu rửa chén Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
185Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
186Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
188Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
189Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
190Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt kệ kính Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt giá treo khăn bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt hộp đựng xà bông bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V1bể
D BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V0,322100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,92m3
3Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V16m2
4Làm mạch ngừng thi công bằng tấm Waterbar V250 Mô tả kỷ thuật theo chương V15,2m
5Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,166m3
6Bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,057m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thành bể Mô tả kỷ thuật theo chương V0,374100m2
8Bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,725m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể Mô tả kỷ thuật theo chương V0,071100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,059tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,155tấn
12Lớp hồ dầu dày 15 Mô tả kỷ thuật theo chương V18m2
13Quét 1 lớp Dema Primer với định mức 0,25l/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
14Quét 2 lớp ShelKote 3 với định mức 5l/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
15Quét 2 lớp ShelKote Ultra với định mức 1l/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
16Tô hồ dầu nguyên chất vào trong thành bể Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2m2
17Công tác ốp gạch Ceramic vào đáy và xung quanh thành bể Mô tả kỷ thuật theo chương V23,922m2
18Xây gờ chặn nắp thăm bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,022m3
19Trát tường gờ chặn nắp thăm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,56m2
20Sản xuất, lắp đặt thang xuống bể bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,159100m3
22Lắp dựng tấm đan nắp thăm, trọng lượng  Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
E TƯỜNG RÀO- CẦU THANG
1Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V49,512m3
2Đào móng trụ cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V1,98100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V7,697m3
4Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V109,95m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,475tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,722tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,733100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V23,229m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,633100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,734m3
11Đào đất móng bó nền, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V113,357m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V7,885m3
13Láng nền đà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V112,65m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V56,048m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,649100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,607tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,216tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,851100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V26,406m3
20Khoan cấy cốt thép cột vào Kè hiện hữu Mô tả kỷ thuật theo chương V40lỗ
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,299tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,393tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V1,41100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V8,344m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách kè, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,735tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách kè, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,526tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn Vách kè Mô tả kỷ thuật theo chương V4,714100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V47,006m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V17,392m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V23,455m3
31Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V18,648m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V871,35m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V163,68m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V1.914,3M
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V871,35m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V163,68m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V1.035,03m2
38Công tác ốp đá quy cách trang trí vào chân tường Mô tả kỷ thuật theo chương V133,18m2
39Cung cấp cửa cổng bằng inox 304 theo thiết kế Mô tả kỷ thuật theo chương V19,065m2
40Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỷ thuật theo chương V19,065m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,61100m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V28,049m3
43Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V2,222m3
44Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V31,74m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,021tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,535tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,118100m2
48Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) Mô tả kỷ thuật theo chương V6,637m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,036100m2
50Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,225m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,189100m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,088tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,596tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,372100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V4,016m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,168100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,025tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,19tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,84m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V1,236100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V4,042tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V17,496m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V10,915m3
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V136,438m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V140,4m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V19,3m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V116,12m
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V136,438m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V159,7m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V296,138m2
71Công tác ốp gạch gốm trang trí Mô tả kỷ thuật theo chương V136,438m2
72Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V131,91m2
F ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT
1Đào móng trụ đèn, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V27,704m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,174m3
3Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,76m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m2
5Cung cấp, lắp dựng bulong đế trụ đèn mạ kẽm M22, L=0,75m Mô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
6Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,736m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,35m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,158100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V5,472m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V57,6m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,518m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,14tấn
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V0,023100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
15Đào đất, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp I, 20%KL đào Mô tả kỷ thuật theo chương V48,312m3
16Đào đất, đường ống, đường cáp, chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,932100m3
17Đắp cát đường ống Mô tả kỷ thuật theo chương V50,325m3
18Lát gạch đặt bảo vệ cáp Mô tả kỷ thuật theo chương V134,2m2
19Rải băng Plastic cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỷ thuật theo chương V671m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,836100m3
21Đào đất, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V7,68m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,077100m3
23Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m - D165 - 70mm Mô tả kỷ thuật theo chương V4cột
24Lắp cần đèn đơn D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V4cần đèn
25Lắp đặt bộ đèn LED tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220V-IP66 Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
26Cáp ngầm CXV S=2x10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V195m
27Cáp ngầm CXV S=2x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V144m
28Cáp ngầm CXV S=2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V107m
29Cáp bọc PVC E S=2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V467m
30Cáp bọc PVC S=2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỷ thuật theo chương V5,02100m
32Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,95100m
33Ốc xiết cáp Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
34Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
35Đomino Mô tả kỷ thuật theo chương V16cái
36Băng keo Mô tả kỷ thuật theo chương V2cuộn
37MCB 50A 1 cực 10KA Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
38MCB 20A 1 cực 6KA Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
39MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
40Cọc tiếp địa D16 L=2,4m Mô tả kỷ thuật theo chương V5cọc
41Dây tiếp địa M22 Mô tả kỷ thuật theo chương V7m
42Tủ điện 400x300x200 Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
43Kim thu sét Ingesco PDC 6.4 Level-III bán kính bảo vệ  Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
44Trụ đỡ kim thu sét cao 2m Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
45Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
46Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỷ thuật theo chương V10mối
47Cáp lụa neo trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
48Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỷ thuật theo chương V10cọc
49Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32mm bảo vệ dây dẩn Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
50Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
51Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
G KÈ CHỐNG SẠT
1Đào đất, sửa móng đất cấp I, tính 30% KL đào Mô tả kỷ thuật theo chương V168,762m3
2Đào móng chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,938100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V34,383m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V491,201m2
5Xây kè chắn đất bằng đá hộc, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V587,426m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,344100m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá đệm móng, đá dăm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V34,383m3
8Vận chuyển đá đệm móng, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V34,383m3
9Vận chuyển đá đệm móng, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V34,383m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỷ thuật theo chương V587,426m3
11Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V587,426m3
12Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V587,426m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỷ thuật theo chương V304,925m3
14Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V304,925m3
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V304,925m3
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V81,515tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V81,515tấn
H SÂN ĐƯỜNG - BÃI ĐẬU XE - BỒN HOA - CÂY XANH
1Lu lèn lại mặt sân đường Mô tả kỷ thuật theo chương V9,7100m2
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V67,9m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V970m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải SP 500 Mô tả kỷ thuật theo chương V145,5m3
5Cắt roan sân đường 4x4m Mô tả kỷ thuật theo chương V9710m
6Lu lèn lại mặt sân đường Mô tả kỷ thuật theo chương V20,755100m2
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V145,285m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V2.075,5m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x3cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2.075,5m2
10Lu lèn lại mặt sân lối đi Mô tả kỷ thuật theo chương V5,945100m2
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V41,615m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V594,5m2
13Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông thương phẩm), dày 5cm Mô tả kỷ thuật theo chương V29,725m3
14Lát lối đi đá khò nhám dày 2,5cm Mô tả kỷ thuật theo chương V594,5m2
15Đào đất móng bồn cây, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V42,465m3
16Làm lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V8,493m3
17Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V121,33m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây Mô tả kỷ thuật theo chương V1,777100m2
19Bê tông thành bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V21,233m3
20Xây bồn cây, bậc cấp bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V13,058m3
21Lát đá bậc tam cấp bồn cây Mô tả kỷ thuật theo chương V152,359m2
22Đào hố trồng cây, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V40,635m3
23Đắp đất trồng cây Mô tả kỷ thuật theo chương V32,844m3
24Trồng cây Dầu có tán cao hơn 3m Mô tả kỷ thuật theo chương V64cây
25Trồng cây Hoa Sứ cao 1,2-1,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V95cây
26Trồng cây hoa bụi Mô tả kỷ thuật theo chương V210cây
27Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỷ thuật theo chương V77,998m2
28Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỷ thuật theo chương V369cây/90ngày
I SAN NỀN DINH ÔNG
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỷ thuật theo chương V6,748100m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V4,255100m3
3Thi công mặt đường đá xô bồ lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2,88100m2
4Thi công mặt đường đá xô bồ lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2,88100m2
5Đào đất móng kè, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V4,423m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,461m3
7Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V6,58m2
8Xây kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100, địa hình mái dốc Mô tả kỷ thuật theo chương V6,444m3
9Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V2,029m3
J SAN NỀN
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỷ thuật theo chương V31,371100m2
2Đào hạ coss nền Mô tả kỷ thuật theo chương V29,071100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V24,993100m3
4Vận chuyển đất thừa đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V9,009100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V9,009100m3/km
K CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất, mương, hố ha bằng thủ công, đất cấp I, 20%KL đào Mô tả kỷ thuật theo chương V46,034m3
2Đào đất, mương, hố ga chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,841100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V9,862m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V5,414100m2
5Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V11,9m3
6Láng nền đáy không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V76,84m2
7Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V28,226m3
8Trát tường thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V101,76m2
9Láng đáy mương tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V42,4m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V6,784m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương Mô tả kỷ thuật theo chương V1,776tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mương Mô tả kỷ thuật theo chương V0,305100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỷ thuật theo chương V106cái
14Cung cấp gối đỡ cống D400 Mô tả kỷ thuật theo chương V62cái
15Lắp dựng gối đỡ cống Mô tả kỷ thuật theo chương V62cái
16Cung cấp cống BT ly tâm D400 Mô tả kỷ thuật theo chương V123m
17Lắp dựng cống BT ly tâm D400 Mô tả kỷ thuật theo chương V31cái
18Joint nối cống D400 Mô tả kỷ thuật theo chương V62cái
19Cung cấp hố thu nước bằng BTCT Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
20Lắp dựng hố thu nước BTCT đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8100m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,735100m3
23Đào đất móng đường ống, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V40,2m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,485100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V0,855100m
26Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V38cái
28Đắp đất sau khi thi công xong Mô tả kỷ thuật theo chương V13,4m3
L THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V19cấu kiện
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V328,67m2
3Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỷ thuật theo chương V261,054m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỷ thuật theo chương V65,2m
5Phá dỡ sàn láng vữa xi măng Mô tả kỷ thuật theo chương V18,644m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, tường xây gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V88,786m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông đà, dầm, sàn... bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V61,944m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V2,154m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, nền nhà. Mô tả kỷ thuật theo chương V37,8m3
10Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,642tấn
11Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, cầu phong, lito mái Mô tả kỷ thuật theo chương V12,121m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V89,15m2
13Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,752100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,752100m3
15Vận chuyển xà bần đêm đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V2,752100m3/km
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V8,585100m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V7bộ
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V0,261100m2
20Tháo dỡ bóng đèn Mô tả kỷ thuật theo chương V48bộ
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V9,687m3
22Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỷ thuật theo chương V7,35m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V10,144m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỷ thuật theo chương V45,2m3
M CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,591m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,101m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,44m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V1,208100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,045tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,009tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,29m3
8Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V1,157m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,62m3
10Lát đá granit tam cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V8,46m2
11Cung cấp, gia công bu lông d16*400 Mô tả kỷ thuật theo chương V4con
12Cung cấp, gia công bu lông d18*150 Mô tả kỷ thuật theo chương V2con
13Cung cấp, gia công bản mã 8*300*300, thép C Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
14Cung cấp, gia công cột cờ INOX cao 8m Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
15Lắp dựng cấu kiện cột cờ, trọng lượng cấu kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
N CỔNG TAM QUAN
1Đào móng trụ cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V0,172100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL) Mô tả kỷ thuật theo chương V4,314m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,683m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V9,76m2
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,011tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,277tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,086100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,976m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỷ thuật theo chương V0,077100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,768m3
11Đào đất đà kiềng, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V1,082m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,146m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V2,08m2
14Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,007tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,044tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,031100m2
17Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,312m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V17,356m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,04tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,338tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V0,361100m2
22Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,384m3
23Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên phức tạp Mô tả kỷ thuật theo chương V0,533100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,078tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,434tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,048tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,527m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên phức tạp Mô tả kỷ thuật theo chương V0,519100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V0,245tấn
30Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V4,143m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V3,113m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,39m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V40,14m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V21,988m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V25,64m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V14,936m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V16,4m
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V3,936m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V47,628m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V51,564m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V11m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỷ thuật theo chương V40,14m2
43Chống thấm sàn mái sê nô bằng 2 lớp sikatop seal 107 (1,5kg/m2/lớp) Mô tả kỷ thuật theo chương V31,286m2
44Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men. Mô tả kỷ thuật theo chương V31,286m2
45Lợp viền (bộ viền lớn, viền nhỏ) ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3 viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V39,44md
46Cung cấp cửa cổng họa tiết CNC khung inox 304 theo thiết kế Mô tả kỷ thuật theo chương V13,75m2
47Cung cấp, lắp đặt bản lề cối Mô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V13,75m2
49Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỷ thuật theo chương V13,75m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V1,767100m2
O THIẾT BỊ ĐỀN THỜ
1Đá granitte để khắc tên liệt sỹ Mô tả kỷ thuật theo chương V18m2
2Phun cát danh sách Liệt sĩ trên bia đá garanit, chữ nhủ đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V1Trọn gói
3Hạc bằng đđồng cao 1,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V2con
4Đại hồng chung bằng đồng nặng 120kg, cao 1,25m. Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
5Giá treo chuông, chạm trổ bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm) Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
6Trống dâm liền, đường kính 0,6m bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm) Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
7Giá đở trống, chạm trổ bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm) Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Lư hương đá Phước Hoà nguyên khối chạm khắc hoa văn, đường kính miệng 800mm cao 1200mm, 2 tai khắc hình rồng đặt trước đền Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
9Bộ lư đồng lớn bằng đồng cao 50cm Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
10Bộ lư đồng lớn bằng đồng cao 45cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
11Bát hương lớn bằng đồng đk 24cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
12Bát hương nhỏ bằng đồng đk 18cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
13Lục bình lớn bằng đồng Katut cao 50cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
14Lục bình nhỏ bằng đồng cao 35cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
15Dĩa quả tử lớn bằng đđồng Đường kính 30cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Dĩa quả tử nhỏ bằng đồng đđường kính 25cm Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Chuông gia trì bằng đồng đường kính 22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Tủ thờ bằng gỗ căm xe kích thước (2,1x1,09x1,05)m, trang trí họa tiết, phủ PU , mặt trên có kính Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Tủ thờ bằng gỗ căm xe (1,5x0,7x0,85)m, phun PU Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
20Tượng bác hồ bán thân thạch cao Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
21Cờ tổ quốc (1,2x2,4m) bằng vải nhung màu đỏ Mô tả kỷ thuật theo chương V2,88m2
22Ngôi sao 5 cánh bằng đồng đk 800mm Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
23Bàn ghế nhà quản đền. Gỗ Sồi Nga.Kích thước chi tiết (1 bàn + 6 ghế)BànNgang 160 x Cao 75 x Sâu 60cm.Ghế: Ngang 40 x Cao 45/102 x Sâu 44cm Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
24Tủ gỗ:Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
25Bộ bếp + bình gas.Loại bếp: Bếp ga đôi.Đánh lửa: Đánh lửa Magneto đĐộ bền cao.Đầu đốt: Đầu đốt thông thường, Chất liệu Đồng thau cho lửa xanh.Gas tiêu thụ: 0.22 kg/h/lò.Mặt bếp: Kính cường lực.Đầu đốt: Đầu đốt thông thường, Chất liệu Đồng thau cho lửa xanh.Tiện ích: Dễ vệ sinh. Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
26Bình CO2 xách tay 5kg Mô tả kỷ thuật theo chương V2bình
27Bình bột ABC Mô tả kỷ thuật theo chương V2bình
P THIEÁT BÒ TRANG TRÍ
1Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái
(Kìm nóc)
KT: Cao 0,85m x Dài 1,2m
Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thép
 Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
2Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng đá bậc tam cấp hay còn gọi Thanh Long)KT: Cao 0,65m + 1,4m x Dài 2,8mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2con
3Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng chầu mặt nguyệt)KT: Cao 0,45m + 0,92m x Dài 2mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2con
4Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái(Mặt nguyệt âm dương)KT: Cao 1m x rộng 1,1mChất liệu: Vửa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Đắp họa tiết treo lam hình hoa cánh sen Mô tả kỷ thuật theo chương V40cái
6Cung cấp, lắp đặt hoa văn hình chữ Vạn bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V40bộ
7Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V40bộ
8Trống đồng bằng gang kích thước D900 Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
9Phù điêu trang trí đắp nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V50cái
10Đắp hoạ tiết nghệ thuật bức bình phong Lưu Danh Thiên Cổ chữ thư pháp và 2 con rồng 1 quả châu Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt chữ bằng đồng: " Đời Đời Nhớ Ơn Anh Hùng Liệt Sĩ" Mô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
12Cung cấp, lắp đặt chữ bằng đồng trên bệ thờ: " Đời Đời Nhớ Ơn " Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp lắp đặt ngôi sao bằng đồng kích thước 870x870 Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái(Kìm nóc)KT: Cao 0,85m x Dài 1,2mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
15Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng chầu mặt nguyệt)KT: Cao 0,45m + 0,92m x Dài 2mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V2con
16Đắp họa tiết treo lam hình hoa cánh sen Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
17Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái(Mặt nguyệt âm dương)KT: Cao 1m x rộng 1,1mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
19Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái(Kìm nóc)KT: Cao 0,3m x Dài 0,9mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
20Thang lên mái bằng inox 304 Mô tả kỷ thuật theo chương V3,8m
21Đắp nổi chi tiết hoa văn kích thước 500x500 Mô tả kỷ thuật theo chương V174cái
22Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái(Kìm nóc)KT: Cao 0,3m x Dài 0,9mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
23Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng chầu mặt nguyệt)KT: Cao 0,25m + 0,5m x Dài 1,1mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V4con
24Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái(Mặt nguyệt âm dương)KT: Cao 0,5m x rộng 0,55mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
26Phun cát khung viền bảng tên "ĐỀN THỜ LIỆT SỸ XÃ LỘC AN" trên đá hoa cương Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 11,4 tỷ≥ 22,8 tỷ đồng)(Trong đó có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với giá trị tối thiểu đạt 1,1 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.55
2 Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). 2 Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.22
4 Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công3
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công6
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công6
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công5
5 Khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công5
6 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công4
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công5
8 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->