Gói thầu: Số 01 (Xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:07:00 đến ngày 2021-11-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,313,136,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 11,4 tỷ≥ 22,8 tỷ đồng)(Trong đó có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với giá trị tối thiểu đạt 1,1 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (Xây lắp + thiết bị) Xây dựng Đền liệt sĩ xã Lộc An, huyện Đất Đỏ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 244.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ĐỀN THỜ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng trụ cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,346 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 4 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80,16 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,439 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,915 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 13 | Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,87 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,783 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,463 | 100m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,001 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,014 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,364 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,167 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,559 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên, phức tạp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,034 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,138 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,325 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,223 | tấn |
| 33 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,574 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,193 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái dạng ngang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,675 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,683 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,674 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,306 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,158 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,654 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,53 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,313 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 419,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 366,08 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 294,056 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 137,38 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 359,61 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 246,2 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 565,4 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 419,6 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 366,08 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 455,512 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trần trong nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 398,174 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 764,254 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 875,112 | m2 |
| 63 | Sơn giả gỗ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,562 | m2 |
| 64 | Làm lớp đá đệm nền nhà, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,332 | m3 |
| 65 | Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 176,17 | m2 |
| 66 | Lát Gạch granite 600x600mm nền nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 186,613 | m2 |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,285 | m2 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,457 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá da màu vào chân tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,595 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 71 | Lát mặt bệ bia bằng kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,08 | 1m2 |
| 72 | Chống thấm sàn mái sê nô, nhà vệ sinh bằng 2 lớp sikatop seal 107 (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 436,04 | m2 |
| 73 | Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 436,04 | m2 |
| 74 | Lợp viền (bộ viền lớn, viền nhỏ) ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3 viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,4 | md |
| 75 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ căm xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,29 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ bằng gỗ căm xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa kép bằng gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,3 | m cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,51 | m2 cấu kiện |
| 79 | Cung cấp khung inox 304 bảo vệ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung bao vệ inox cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt hoa gió bằng nhôm theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 82 | Đắp chỉ trang trí bảng đời đời nhớ ơn anh Hùng Liệt Sỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Đắp chỉ trang trí mặt sau đền kích thước 2,35x2,05m và hoa văn hình chữ vạn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đắp chỉ trang trí hoa văn hình chim hạc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 118 | con |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,169 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,885 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (3 lần) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,719 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn LED áp tường 23W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 9W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, am tường các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 93 | Tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | bảng |
| 95 | Đomino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 96 | Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 800 | m |
| 97 | Cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| 98 | Băng keo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 99 | MCB 20A 1 cực 6KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 500 | m |
| B | DINH BÀ - ĐÌNH THẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng, bằng thủ công, đất cấp I (20% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,798 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 4 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,013 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,378 | m3 |
| 13 | Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,25 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,573 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,781 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,81 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 32 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,636 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,658 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên phức tạp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,391 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,132 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,908 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,797 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,66 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168,5 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,802 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 118,56 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 196,738 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300,568 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168,5 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,66 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 265,022 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,078 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 345,578 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 442,682 | m2 |
| 57 | Sơn giả gỗ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,302 | m2 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,601 | m3 |
| 59 | Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108,58 | m2 |
| 60 | Lát Gạch granite 600x600mm nền nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,7 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,78 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,38 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá da màu xám vào chân tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 65 | Chống thấm sàn mái sê nô, nhà vệ sinh bằng 2 lớp sikatop seal 107 (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 259,06 | m2 |
| 66 | Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 236,06 | m2 |
| 67 | Lợp viền ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,8 | md |
| 68 | Cung cấp cửa đi bằng gỗ căm xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ bằng gỗ căm xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa kép bảng gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,8 | m cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,18 | m2 cấu kiện |
| 72 | Cung cấp khung inox 304 25x25x1,2 bảo vệ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung inox bao vệ cửa cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,392 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn LED áp tường 23W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED áp trần 9W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây, am tường các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 80 | Domino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 82 | Cáp bọc PVC S=1,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 440 | m |
| 83 | Cáp bọc PVC S=2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 220 | m |
| 84 | Băng keo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 85 | MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | m |
| C | QUẢN ĐỀN - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,349 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,899 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 13 | Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,58 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,584 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,997 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 36 | Cung cấp xà gồ 50x100x2 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,4 | m |
| 37 | Cung cấp cầu phong 40x80x1,4 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,6 | m |
| 38 | Cung cấp lito 30x30x1,4 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 319,6 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,072 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 11 v/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,12 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,25 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,4 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,12 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,25 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,12 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,61 | m2 |
| 52 | Đắp cát tôn nền công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,068 | m3 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,3 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện Gạch granite 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,588 | m2 |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,83 | m2 |
| 60 | Cung cấp khung inox 304 bảo vệ khung cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung inox bảo vệ khung cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 62 | Cung cấp thép hộp 50x100x2 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | m |
| 63 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 64 | Lắp dựng thép hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 65 | Cung cấp tấm trần bằng nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 68 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I (20% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 70 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 71 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 73 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 78 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 79 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 80 | Láng nền đà kiềng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,056 | m2 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m3 |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 88 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 89 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 94 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,023 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 103 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 104 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 106 | Cung cấp xà gồ 50x100x2 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Cung cấp cầu phong 40x80x1,4 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,8 | m |
| 108 | Cung cấp lito 30x30x1,4 tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 282 | m |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,992 | m2 |
| 111 | Lợp mái ngói 11 v/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,98 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,43 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,3 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,98 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,14 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79,3 | m2 |
| 123 | Đắp cát tôn nền công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,493 | m3 |
| 124 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 125 | Láng nền nhà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,31 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,515 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98,28 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa đi pano nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,445 | 100m2 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 135 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 136 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 137 | Bê tông đáy BTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy BTH | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy BTH đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 141 | Trát tường BTH, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 142 | Láng đáy BTH, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn đơn LED 22W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 22W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn LED áp trần 9W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, am tường các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 154 | Lắp đặt mặt chụp, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 155 | Đomino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 156 | Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 157 | Cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 158 | Băng keo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 159 | MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | MCB 20A 1 cực 6KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối nhựa uPVC giảm D34/21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC D27/21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 1 đầu ren nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 179 | Lắp đặt van cửa D27 bằng đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa tổng bằng đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao bồn nước mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168/90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo và phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà bông bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Làm mạch ngừng thi công bằng tấm Waterbar V250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,057 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thành bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Lớp hồ dầu dày 15 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 13 | Quét 1 lớp Dema Primer với định mức 0,25l/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp ShelKote 3 với định mức 5l/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 15 | Quét 2 lớp ShelKote Ultra với định mức 1l/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 16 | Tô hồ dầu nguyên chất vào trong thành bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch Ceramic vào đáy và xung quanh thành bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,922 | m2 |
| 18 | Xây gờ chặn nắp thăm bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 19 | Trát tường gờ chặn nắp thăm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thang xuống bể bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan nắp thăm, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO- CẦU THANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,512 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,697 | m3 |
| 4 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109,95 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,722 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,733 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,229 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,734 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,357 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 13 | Láng nền đà không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,65 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,048 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,216 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,851 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,406 | m3 |
| 20 | Khoan cấy cốt thép cột vào Kè hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,344 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép vách kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,526 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Vách kè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,714 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,006 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,392 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,455 | m3 |
| 31 | Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,648 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 871,35 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 163,68 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.914,3 | M |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 871,35 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 163,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.035,03 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá quy cách trang trí vào chân tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 133,18 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa cổng bằng inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,065 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,065 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,61 | 100m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,049 | m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 44 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,74 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,637 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,016 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,042 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,496 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,915 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136,438 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,12 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136,438 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 159,7 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 296,138 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch gốm trang trí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 136,438 | m2 |
| 72 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 131,91 | m2 |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,704 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 3 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,76 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng bulong đế trụ đèn mạ kẽm M22, L=0,75m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đào đất, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp I, 20%KL đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,312 | m3 |
| 16 | Đào đất, đường ống, đường cáp, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,932 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,325 | m3 |
| 18 | Lát gạch đặt bảo vệ cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 134,2 | m2 |
| 19 | Rải băng Plastic cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 671 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,836 | 100m3 |
| 21 | Đào đất, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m - D165 - 70mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn đơn D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn LED tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220V-IP66 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cáp ngầm CXV S=2x10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195 | m |
| 27 | Cáp ngầm CXV S=2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144 | m |
| 28 | Cáp ngầm CXV S=2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 107 | m |
| 29 | Cáp bọc PVC E S=2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 467 | m |
| 30 | Cáp bọc PVC S=2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 33 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Đomino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Băng keo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 37 | MCB 50A 1 cực 10KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 20A 1 cực 6KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 41 | Dây tiếp địa M22 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | m |
| 42 | Tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Kim thu sét Ingesco PDC 6.4 Level-III bán kính bảo vệ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 47 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32mm bảo vệ dây dẩn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | KÈ CHỐNG SẠT | |||
| 1 | Đào đất, sửa móng đất cấp I, tính 30% KL đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168,762 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,938 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,383 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 491,201 | m2 |
| 5 | Xây kè chắn đất bằng đá hộc, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 587,426 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá đệm móng, đá dăm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,383 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đệm móng, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,383 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đệm móng, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,383 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 587,426 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 587,426 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 587,426 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 304,925 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 304,925 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 304,925 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,515 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,515 | tấn |
| H | SÂN ĐƯỜNG - BÃI ĐẬU XE - BỒN HOA - CÂY XANH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,7 | 100m2 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,9 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 970 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải SP 500 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145,5 | m3 |
| 5 | Cắt roan sân đường 4x4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97 | 10m |
| 6 | Lu lèn lại mặt sân đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,755 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145,285 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.075,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.075,5 | m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt sân lối đi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,945 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,615 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 594,5 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông thương phẩm), dày 5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,725 | m3 |
| 14 | Lát lối đi đá khò nhám dày 2,5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 594,5 | m2 |
| 15 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,465 | m3 |
| 16 | Làm lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,493 | m3 |
| 17 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 121,33 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,777 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thành bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,233 | m3 |
| 20 | Xây bồn cây, bậc cấp bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,058 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp bồn cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 152,359 | m2 |
| 22 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,635 | m3 |
| 23 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,844 | m3 |
| 24 | Trồng cây Dầu có tán cao hơn 3m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | cây |
| 25 | Trồng cây Hoa Sứ cao 1,2-1,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95 | cây |
| 26 | Trồng cây hoa bụi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 210 | cây |
| 27 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,998 | m2 |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 369 | cây/90ngày |
| I | SAN NỀN DINH ÔNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,748 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,255 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá xô bồ lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá xô bồ lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,423 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 7 | Láng nền móng không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,58 | m2 |
| 8 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100, địa hình mái dốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,444 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,371 | 100m2 |
| 2 | Đào hạ coss nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,009 | 100m3/km |
| K | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất, mương, hố ha bằng thủ công, đất cấp I, 20%KL đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,034 | m3 |
| 2 | Đào đất, mương, hố ga chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,841 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,862 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 6 | Láng nền đáy không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,84 | m2 |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,226 | m3 |
| 8 | Trát tường thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 101,76 | m2 |
| 9 | Láng đáy mương tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,784 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,776 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 14 | Cung cấp gối đỡ cống D400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp dựng gối đỡ cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Cung cấp cống BT ly tâm D400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 123 | m |
| 17 | Lắp dựng cống BT ly tâm D400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 18 | Joint nối cống D400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 19 | Cung cấp hố thu nước bằng BTCT | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp dựng hố thu nước BTCT đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,735 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng đường ống, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,485 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,855 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 28 | Đắp đất sau khi thi công xong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| L | THÁO DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 328,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 261,054 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 5 | Phá dỡ sàn láng vữa xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,644 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, tường xây gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,786 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đà, dầm, sàn... bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,944 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, nền nhà. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép, vì kèo, xà gồ sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,642 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, cầu phong, lito mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,121 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,15 | m2 |
| 13 | Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,752 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,752 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đêm đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,752 | 100m3/km |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,585 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,687 | m3 |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,144 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,2 | m3 |
| M | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,208 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Lát đá granit tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 11 | Cung cấp, gia công bu lông d16*400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | con |
| 12 | Cung cấp, gia công bu lông d18*150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | con |
| 13 | Cung cấp, gia công bản mã 8*300*300, thép C | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, gia công cột cờ INOX cao 8m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện cột cờ, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | CỔNG TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng trụ cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thu công, đất cấp I (20% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,314 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,356 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, hệ dầm, giằng có cấu kiện xiên phức tạp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máí xiên phức tạp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,143 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,988 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,936 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,936 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,628 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,564 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 43 | Chống thấm sàn mái sê nô bằng 2 lớp sikatop seal 107 (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,286 | m2 |
| 44 | Dán ngói âm dương + ngói tiểu trên mái nghiêng bê tông (40v Âm dương + 40v Ngói tiểu)/m2), ngói tráng men. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,286 | m2 |
| 45 | Lợp viền (bộ viền lớn, viền nhỏ) ngói âm dương màu đỏ có tráng men 5bộ/md (1bộ 3 viên), bao gồm viền lớn, viền nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,44 | md |
| 46 | Cung cấp cửa cổng họa tiết CNC khung inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| O | THIẾT BỊ ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đá granitte để khắc tên liệt sỹ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Phun cát danh sách Liệt sĩ trên bia đá garanit, chữ nhủ đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Hạc bằng đđồng cao 1,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | con |
| 4 | Đại hồng chung bằng đồng nặng 120kg, cao 1,25m. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá treo chuông, chạm trổ bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trống dâm liền, đường kính 0,6m bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đở trống, chạm trổ bằng gỗ sao (hoặc gỗ liêm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lư hương đá Phước Hoà nguyên khối chạm khắc hoa văn, đường kính miệng 800mm cao 1200mm, 2 tai khắc hình rồng đặt trước đền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ lư đồng lớn bằng đồng cao 50cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ lư đồng lớn bằng đồng cao 45cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bát hương lớn bằng đồng đk 24cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bát hương nhỏ bằng đồng đk 18cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lục bình lớn bằng đồng Katut cao 50cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lục bình nhỏ bằng đồng cao 35cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Dĩa quả tử lớn bằng đđồng Đường kính 30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Dĩa quả tử nhỏ bằng đồng đđường kính 25cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Chuông gia trì bằng đồng đường kính 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ thờ bằng gỗ căm xe kích thước (2,1x1,09x1,05)m, trang trí họa tiết, phủ PU , mặt trên có kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ thờ bằng gỗ căm xe (1,5x0,7x0,85)m, phun PU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tượng bác hồ bán thân thạch cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cờ tổ quốc (1,2x2,4m) bằng vải nhung màu đỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Ngôi sao 5 cánh bằng đồng đk 800mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bàn ghế nhà quản đền. Gỗ Sồi Nga.Kích thước chi tiết (1 bàn + 6 ghế)BànNgang 160 x Cao 75 x Sâu 60cm.Ghế: Ngang 40 x Cao 45/102 x Sâu 44cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tủ gỗ:Kích thước: Rộng 1196 – sâu 400- cao 1960, bằng gỗ công nghiệp.Thiết kế gồm 3 buồng, chia 2 ngăn trên dưới. Ngăn trên cánh kính, ngăn dưới 2 cánh mở gỗ và 1 bộ 4 ngăn kéo. Nóc tủ Laminate dày 25mm, 1 cạnh bo mỏ vịt. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ bếp + bình gas.Loại bếp: Bếp ga đôi.Đánh lửa: Đánh lửa Magneto đĐộ bền cao.Đầu đốt: Đầu đốt thông thường, Chất liệu Đồng thau cho lửa xanh.Gas tiêu thụ: 0.22 kg/h/lò.Mặt bếp: Kính cường lực.Đầu đốt: Đầu đốt thông thường, Chất liệu Đồng thau cho lửa xanh.Tiện ích: Dễ vệ sinh. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bình CO2 xách tay 5kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 27 | Bình bột ABC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bình |
| P | THIEÁT BÒ TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái (Kìm nóc) KT: Cao 0,85m x Dài 1,2m Chất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng đá bậc tam cấp hay còn gọi Thanh Long)KT: Cao 0,65m + 1,4m x Dài 2,8mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | con |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng chầu mặt nguyệt)KT: Cao 0,45m + 0,92m x Dài 2mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | con |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái(Mặt nguyệt âm dương)KT: Cao 1m x rộng 1,1mChất liệu: Vửa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đắp họa tiết treo lam hình hoa cánh sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn hình chữ Vạn bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Trống đồng bằng gang kích thước D900 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phù điêu trang trí đắp nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Đắp hoạ tiết nghệ thuật bức bình phong Lưu Danh Thiên Cổ chữ thư pháp và 2 con rồng 1 quả châu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chữ bằng đồng: " Đời Đời Nhớ Ơn Anh Hùng Liệt Sĩ" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chữ bằng đồng trên bệ thờ: " Đời Đời Nhớ Ơn " | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ngôi sao bằng đồng kích thước 870x870 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái(Kìm nóc)KT: Cao 0,85m x Dài 1,2mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng chầu mặt nguyệt)KT: Cao 0,45m + 0,92m x Dài 2mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | con |
| 16 | Đắp họa tiết treo lam hình hoa cánh sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái(Mặt nguyệt âm dương)KT: Cao 1m x rộng 1,1mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái(Kìm nóc)KT: Cao 0,3m x Dài 0,9mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Thang lên mái bằng inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 21 | Đắp nổi chi tiết hoa văn kích thước 500x500 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt con dao đầu đao đỉnh mái(Kìm nóc)KT: Cao 0,3m x Dài 0,9mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt rồng chầu(Rồng chầu mặt nguyệt)KT: Cao 0,25m + 0,5m x Dài 1,1mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | con |
| 24 | Cung cấp lắp đặt trái châu đỉnh mái(Mặt nguyệt âm dương)KT: Cao 0,5m x rộng 0,55mChất liệu: Vữa xi măng gia cố thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bán kèo đầu cột bằng nhôm hộp 50x100 sơn giã gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Phun cát khung viền bảng tên "ĐỀN THỜ LIỆT SỸ XÃ LỘC AN" trên đá hoa cương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,8 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 11,4 tỷ≥ 22,8 tỷ đồng)(Trong đó có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với giá trị tối thiểu đạt 1,1 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người: cấp, thoát nước và điện công trình). | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành cấp, thoát nước và điện; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật về thi công thiết bị | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Phù hợp với điều kiện thi công | 6 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 6 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 5 |
| 5 | Khoan cầm tay | Phù hợp với điều kiện thi công | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với điều kiện thi công | 5 |
| 8 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi