Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 00:06:00 đến ngày 2021-11-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,496,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tiểu Hoa viên cây xanh khu dân cư đầu đường Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình Dân dụng & Công nghiệp và Hạ tang kỹ thuật thuột Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc nền đất đắp bằng máy dày trung bình 0,1m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,33 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,33 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 705,86 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,55 | 100m3 |
| B | BÓ VỈA - NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 29,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bó vỉa hè, bồn hoa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 133,27 | m3 |
| 3 | Lót nền đá 4x6 VXM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 148,65 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 88,93 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 66,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 68,75 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 239,3 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 239,3 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng đá tự nhiên mặt nhám 300x600x30 màu xám | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.934,91 | m2 |
| 11 | Ốp đá tự nhiên mặt nhám 300x600x30 màu xám | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,19 | m2 |
| 12 | Lát đá rối | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 85,16 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 26x25x100cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 357,4 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x10x70cm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 212,8 | m |
| C | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40,47 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40,47 | 100m2/tháng |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, cây Giáng Hương đường kính D>=15cm, cao >=3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 54 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây Cẩm Lai đường kính D>=15cm, cao >=3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây Căm Xe đường kính D>=15cm, cao >=3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây Cà Te đường kính D>=15cm, cao >=3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây Sao đường kính D>=10cm, cao >=3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây Bằng Lăng đường kính D>=10cm, cao >=3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m, cây Kơnia đường kính D>=30cm, cao >=3m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 132 | Cây/ 90ngày |
| D | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, mương chôn cáp điện, ống nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,09 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 7 | Đắp cát mương đường ống điện, nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương đường ống điện, nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 131,68 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,79 | m2 |
| 11 | SXLD nắp sắt bảo vệ đồng hồ nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,22 | m2 |
| 12 | Lắp ổ khoá hộp đồng hồ nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột STK D191/60 chiều cao cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | Cột |
| 14 | Lắp cần đèn STK D60/49, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | Cần đèn |
| 15 | Lắp choá cao áp + bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | Bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | Cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 400x600x200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ hẹn giò | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện (2x16mm2) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện (2x10mm2) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 330 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện (2x4mm2) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà HDPE đường kính 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 340 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối cửa cột điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | Hộp |
| 28 | SXLD bu long D12 tủ điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | SXLD bảng mã, bu lông cột đèn cao áp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | Bộ |
| 30 | SXLD băng cảnh báo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.905 | m |
| 31 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn HCTD-0507/2T (2+1) chiều cao cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17 | Cột |
| 32 | Lắp choá + bóng sân vườn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà HDPE đường kính 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 440 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối cửa cột điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 34 | hộp |
| 37 | SXLD bảng mã, bu lông cột đèn sân vườn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi khoá đồng D27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt béc tưới phun mưa đường kính 5m (bao gồm đầu nối) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 143 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống STK D21 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống STK D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút đồng D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 80 | cái |
| 55 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 27/21mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 143 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 7tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu sức nâng | ≥ 3tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi