Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509151-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ môi trường
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200430235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 16:20:00 đến ngày 2020-05-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 761,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (+) - axit ascobic C6H8O6 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Màu trắng, bột tinh thể, độ hòa tan: 100 g/l Lọ 10g
2 (C12H9CIN2.H2O) 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99% Lọ 10g
3 (C6H5-NH-C6H4-SO3)2Ba 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH 5.9 (10 g/l, H₂O, 20°C) Lọ 5g
4 (HOCH2CH2)3N 2 hộp Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99% Hộp 500g
5 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O, 99.997% 3 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99,997 % Lọ 5g
6 1,2-Etandiol, 99,8% 1 chai Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99,8 % Chai 1 lít
7 1,3-Propandiol, 98% 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ hòa tan: 100 g / l Độ tinh khiết: ≥ 98,0% Lọ 100g
8 13C3-Trimethoprim, 50 μg/mL in methanol 1 ống Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99% Ống 1.2ml
9 2-Metyl butan-1-ol 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết (GC): 98,5% Điểm sôi: 138 ° C (1013 hPa) Lọ 1ml
10 4-Dimethylaminnobenzaldehyt 1 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99% Lọ 100g
11 Acetone 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương. Độ tinh khiết: ≥ 99,9%Tỉ trọng: 0,786 g / cm3 (20 °C) Chai 1 lít
12 Acetonitrile, CH3CN 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương. Độ tinh khiết: ≥ 99,9% Tỉ trọng: 0,786 g/cm3 (20°C) Chai 2,5 lít
13 Agar 1 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 7,0 (20 g / l, H₂O, 37 ° C) (sau khi hấp khử trùng) Lọ 100g
14 AgNO3 1 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỉ trọng: 4,35 g/cm3 (20°C) Lọ 100g
15 Al(OH)3, 99% 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99 % Hộp 1kg
16 Al2(SO4)3.18H2O 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỉ trọng: 2,42 g/cm3 (20°C). Hộp 5kg
17 Ammonium acetate, CH3CO2NH4 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỉ trọng: 1,17 g/cm3 (20°C). Hộp 1kg
18 Bích, mặt nối áp lực (Triclamp, thép không gỉ: Tube OD ¾”, Flange OD 0,984”, Clamp ¾”) 3 Bộ Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Thép không gỉ: Tube OD ¾”, Flange OD 0,984”, Clamp ¾”)
19 Bình khí nén CO2 5 bình Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Bình 25kg.
20 Bình khí nén Heli 4 bình Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Bình 40 lít.
21 Bình khí nén Nitơ 4 bình Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Bình 40 lít.
22 Bộ cảm biến và điều khiển nhiệt độ (0 – 100°C; 4 – 20mA) 1 cái Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Dải nhiệt độ làm việc: 0 – 100°C Độ chính xác: 0,1°C Phạm vi truyền tín hiệu ra: 4 – 20mA
23 Bộ điều chỉnh áp suất dòng (0 - 50bar; 4 – 20mA) 1 Bộ Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Áp lực làm việc: 0 - 50bar Phạm vi truyền tín hiệu ra: 4 – 20mA Nguồn điện 220V, 50,60Hz
24 Bông sứ và gốm cách nhiệt 4 m Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương m2 Cách nhiệt chịu nhiệt độ cao từ 1260°C và 1430°C
25 C10H12N2O8Na2Mg 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 7,5 Dạng: bột, tinh thể mầu trắng Nhiệt độ nóng chảy: >300°C Hộp 1kg
26 C10H14N2O2Na2, 2H2O 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Nhiệt độ nóng chảy: 248°C Độ hòa tan: 3 M NaOH: 1.6 g/10 mL Hộp 1kg
27 C20H12N3O7SNa 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 3,7 (10 g/l, H₂O, 20°C). Lọ 100g
28 C6H12N4 99% 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,33 g/cm3 (20°C). Hàm lượng: ≥ 99 % Lọ 5g
29 CaCO3 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm nóng chảy: 825°C (phân hủy) Độ tinh khiết: 99 % Hộp 250g
30 Cao thịt 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Màu: Hạt màu nâu nhạt. pH: 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20°C) Hộp 500g
31 Cáp điện động lực các loại 9 m Chủng loại: Việt nam hoặc tương đương Đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành về Cáp điện động lực
32 Carbamazepine 1 lọ Chủng loại: Sigma – Mỹ hoặc tương đương Màu trắng, dạng tinh thể Độ hòa tan: 50 mg/ml, EtOH Lọ 5g
33 CH3COOH 98% 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỉ trọng: 1,05 g/cm3 (20°C) Hàm lượng: ≥ 98 % Chai 1 lít
34 CH3COOH 99% 4 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,05 g/cm3 (20°C) Hàm lượng: ≥ 99,0%. Chai 1 lít
35 CH3COONH4 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,17 g/cm3 (20 ° C) Độ tinh khiết: 98% Hộp 500g
36 CH3CSNH2 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1.405 g/cm3 (20°C). Lọ 25g
37 Chuẩn pH=10 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH : 10,0 (H2O, 25oC) Khối lượng riêng: 1,0044 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: 100oC Chai 1 lít
38 Chuẩn pH=4 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Giá trị pH : 4,0 (H2O, 25oC) Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20oC) Chai 1 lít
39 Chuẩn pH=7 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Giá trị pH : 7,0 (H2O, 20oC) Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20oC) Chai 1 lít
40 Ciprofloxacin 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98%; Độ hòa tan: 25 mg/ml (trong dung dịch HCL 0.1N) Lọ 5g
41 Clarithromycin 1 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 95%; Độ hòa tan: 50 mg/ml (trong Aceton) Lọ 500mg
42 CO(NH2)2 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng:1,34 g/cm3 (20 ° C) Độ tinh khiết: ≥ 99,0% Hộp 500g
43 CoCl2 .6H2O 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,92 g/cm3 (25°C) Độ tinh khiết: ≥ 99,0% Lọ 100g
44 Cr(NO3)3.9H2O 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Dạng: Bột tinh thể Nhiệt độ nóng chảy: 60oC Lọ 100g
45 CsI 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiêt: ≥ 98% Lọ 10g
46 Cu(NO3)2.5H2O 4 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98% Lọ 100g
47 Dây bơm nhu động 5 m Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Mét. Dải nhiệt độ rộng từ –80°F (-62°C) đến 500°F (260°C). Chống bị ăn mòn
48 Dây điện 10 m Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành về Dây điện
49 Diclofenac 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ hòa tan: 50 mg/mL trong metanol, Trong suốt, không màu đến nhạt màu vàng hoặc nâu Lọ 10g
50 Diclofenac-d4 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ hòa tan: 50 mg/mL trong metanol, Trong suốt, không màu đến nhạt màu vàng hoặc nâu Lọ 10mg
51 Dietanol amin (DEA) 2 hộp Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Hộp 500g
52 Đồng hồ đo áp suất (OD 35mm, 0 - 50bar) 1 Cái Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Dải đo: 0 – 50 bar; Nhiệt độ làm việc: 0 đến 60oC; Độ chính xác: +/- 1.6%; Vật liệu: inox hoặc vỏ thép ruột đồng
53 Đồng hồ đo lưu lượng (OD 35mm, 0 – 0,4m3/h) 1 Cái Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Áp suất làm việc: ≤ 1Mpa; Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 60oC; Độ chính xác: ± 3% Lưu lượng nước trung bình: 0 – 0,4m3/giờ
54 Dung dịch Amoniac 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 0,903 g / cm3 (20 ° C). Nồng độ: 25-30% Lọ 100g
55 Dung dịch Asen gốc 1000 mg/l 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,013 g / cm3 (20 ° C). Chai 500ml
56 Dung dịch đệm TISAB 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng:1,07 g/cm3 (20°C). Chai 500ml
57 Dung dịch Fe gốc 0.1 mg/l 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Chai 500ml
58 Đường ống công nghệ D 60mm: Vật liệu nhựa PVC class 3 14 m Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Mét. Vật liệu nhựa PVC class 3
59 Đường ống dẫn khí (Vật liệu inox 304) 5 m Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Mét. Vật liệu inox 304
60 Equilin 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98 % Lọ 50mg
61 Erythromycin 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ hòa tan: 50 mg/mL, EtOH Lọ 5g
62 Estrone 3 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99% Lọ 1g
63 Etanol thực phẩm 7 chai Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Nồng độ: ≥ 96 % Chai 1 lít
64 Etanol tuyệt đối 99 % 1 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Hàm lượng: ≥ 99 % Chai 1 lít
65 Ethanol công nghiệp 1 chai Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Hàm lượng: ≥ 96 % Chai 1 lít
66 Ethylenediaminetetraacetic Acid Trisodium Salt, C10H13N2Na3O8 3 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Nồng độ: ≥ 93 % Lọ 100g
67 Ethynylestradiol-d4 3 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98 % Lọ 1g
68 Florisil 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Dạng bột mịn Kích thước hạt:
69 Formic acid 2 chai Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Hàm lượng: ≥ 95 % Chai 1 lít
70 Fucshin kiềm 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ nóng chảy: 235 °C (phân hủy). Nồng độ: 80% Lọ 25g
71 Gia nhiệt ống mềm 5 m Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương
72 H2O2 5 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 107 ° C (1013 hPa). Hàm lượng: 30% Chai 1 lít
73 H2SO4 90% 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 300 °C; Nồng độ: 90,0 - 91,0% Chai 1 lít
74 H2SO4 98% 4 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 335 ° C (1013 hPa). Nồng độ: ≥ 98 % Chai 1 lít.
75 H3PO4 80% 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 158 ° C (1013 mbar), Nồng độ: ≥ 80 % Chai 1 lít
76 H3PO4 85% 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 158 ° C (1013 mbar). Nồng độ: 85 % Chai 1 lít
77 HCl, 36,5-38 % 13 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,19 g/cm3 (20°C). Nồng độ: ≥ 36,5-38 % Chai 1 lít
78 Hexane 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 69 ° C (1013 hPa). Độ tinh khiết: ≥ 96,0% Chai 1 lít
79 HgCl2 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: 99,5%. Điểm sôi: 302 ° C (1013 hPa) (thăng hoa) Lọ 50g
80 HNO3, >69% 3 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 122 °C (1013 hPa ) Nồng độ: 68,5 - 69,5% Chai 1 lít
81 Ibuprofen 3 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98% Lọ 1g
82 K2 PtCl6 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Hàm lượng Pt: 39,7 - 40,5% Lọ 1g
83 K2CrO4 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm nóng chảy: 2,73 g/cm3 (18 ° C). Lọ 25g
84 K2HPO4 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98,0% Tỷ trọng: 2,44 g/cm3 (20°C) Hộp 1kg
85 K2S2O8 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: 99,0% Tỷ trọng: 2,48 g/cm3 (20°C) Hộp 250g
86 KBr 3 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 1435 ° C (1013 hPa). Hộp 500g
87 KMnO4 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 2,70 g/cm3 (20°C). Độ nóng chảy:> 240°C (phân hủy) Hộp 1kg
88 KOH 3 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Hàm lượng: 85,0% Hộp 1kg
89 Lactoza 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH:4.0 - 6.5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C). Hộp 1kg
90 L-ascorbic Acid, C6H8O6 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,65 g/cm3 (20°C). Lọ 100g
91 LUDOX HS-40, 99% 3 chai Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99 % Chai 1 lít.
92 Methanol, CH3OH 3 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: 99,9%. Điểm sôi: 64,5 ° C (1013 hPa) Chai 2,5 lít
93 Methylene Chloride 3 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %. Điểm sôi: 40 ° C (1013 hPa) Chai 1 lít
94 Mô đun màng gốm 1 Bộ Chủng loại: CHLB Đức hoặc tương đương Bộ. Chịu nhiệt 100 ºC, áp lực nổ >100bar
95 Mô đun màng nhúng 1 Bộ Chủng loại: CHLB Đức hoặc tương đương Bộ. Kích thước lỗ màng 0.04um
96 Mô đun màng tiền xử lý 1 Bộ Chủng loại: CHLB Đức hoặc tương đương Bộ. Áp lực hoạt động: 60 – 70 bar. Điện: 0-13 Kw – 440v / 60 Hz / 3 pha
97 N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat 98% 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 1.6 (50 g / l, H₂O, 20 ° C). Độ nóng chảy: 208 - 212°C (phân hủy). Độ tinh khiết: ≥ 98 % Lọ 5g.
98 N2H6SO4 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH:1,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C). Tỷ trọng: 1,37 g / cm3 (20 ° C) Lọ 50g
99 Na2HPO4.12H2O 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,52 g/cm3 (20 ° C) pH: 9.0 - 9.3 (50 g/l, H₂O, 20°C) Hộp 250g
100 Na2S2O3 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Hộp 500g
101 Na2SiO3, 99% 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: > 100 ° C (1013 hPa). Hàm lượng: ≥ 99 % Chai 2,5 lít
102 Na2SO4 1 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Hộp 500g
103 NaAsO2 2 lọ Chủng loại: Ấn Độ hoặc tương đương pH: 9,3 (H₂O, 20 ° C). Tỷ trọng: 1,005 g / m3 (20 ° C) Hộp 25g
104 NaBH4 2 lọ Chủng loại: Nhật Bản hoặc tương đương pH:11 (10 g / l, H₂O, 20 ° C). Tỷ trọng: 1,07 g / cm3 (20 ° C) Lọ 25g
105 NaCl 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH:6.0 - 8,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Hàm lượng: ≥ 97,0% Hộp 1kg
106 NaClO 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH:12 - 13 (H₂O, 20 ° C). Tỷ trọng:1,22 - 1,25 g / cm3 (20 ° C) Chai 500ml
107 NaF 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH:10,2 (40 g / l, H₂O, 20 ° C). Tỷ trọng: 2,8 g / cm3 (20 ° C) Hộp 250g
108 NaI 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: 99,5% Điểm sôi: 1304 ° C (1013 hPa). Lọ 100g
109 NaOH 95% 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 95 % Hộp 1kg
110 NaOH 99% 1 hộp Chủng loại: Merck – Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 2,13 g / cm3 (20 ° C) Hàm lượng: ≥ 99 % Hộp 1kg
111 NaOH, 97% 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 2,13 g / cm3 (20 ° C) Hàm lượng: ≥ 97 % Hộp 1kg
112 NaOH, 98% 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 2,13 g / cm3 (20 ° C) Hàm lượng: ≥ 98 % Hộp 1kg
113 NH2OH.HCl 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 2,5 - 3,5 (50 g/l, H₂O, 20°C). Tỷ trọng: 1,70 g /cm3 (20,2 ° C) Hộp 250g
114 NH4Cl 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 4.7 (200 g / l, H₂O, 25 ° C) Tỷ trọng: 1,53 g / cm3 (25 ° C) Hộp 500g
115 NH4NO3, 99% 3 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 4,5 - 7,0 (100 g / l, H₂O, 20 ° C). Tỷ trọng: 1,72 g / cm3 (20 ° C). Hàm lượng: ≥ 99 % Hộp 500g.
116 NH4OH 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 0,903 g / cm3 (20 ° C). Nồng độ: 25-30% Chai 1 lít
117 Norfloxacin 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥98% Lọ 1g
118 Ofloxacin 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99% Lọ 1g.
119 Ống phi 10 10 m Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Chất liệu: Nhụa PVN hoặc uPVC
120 Pepton 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH: 6- 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C). Độ hòa tan: 1500 g / l Hộp 500g
121 Phụ kiện khác: van, tê, cút 1 Bộ Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Bộ.
122 Pluronic® P-123, 99% 2 chai Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99 % Chai 250ml
123 Sodium dihydrogen phosphate monohydrate, NaH2PO4.H2O 2 hộp Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH:4,1 - 4,5 (50 g / l, H₂O, 25 ° C). Tỷ trọng: 2,04 g / cm3 (20 ° C) Hộp 500g
124 Sulfamethoxazole 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,3915 Nhiệt độ sôi: 482oC Lọ 10g.
125 Testosterone 1 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,0484 Lọ 1g.
126 Testosterone-d3 1 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ tinh khiết >98%; Nhiệt độ nóng chảy: 148 -150 oC; Lọ 1ml.
127 Tetracycline 1 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ hòa tan: 800 g / l. Lọ 25g
128 Tetraethyl orthosilicate - TEOS 3 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Điểm sôi: 168,0°C (1013 hPa). Tỷ trọng: 0,94 g/cm3 (20°C) Chai 500ml
129 tetra-n-butyl octotitanat (TBOT) 3 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Nồng độ: ≥ 98.0 % Lọ 100g.
130 Tetrasodium ethylenediamine tetraacetate hydrate Na4EDTA•2H2O 1 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH=11.0-12.0 (25℃, 0.1M trong H2O) Dạng bột tinh thể Lọ 100g.
131 Titan tetraisopropoxit (TTIP) 1 chai Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương pH: 7 - 8 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) Điểm nóng chảy: 1855 ° C Chai 500ml.
132 Toluene 2 chai Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 0,866 Nhiệt độ sôi: 111 oC Chai 1 lít
133 TPABr, 99% 3 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương pH:5 - 7 (100 g / l, H₂O). Điểm nóng chảy: 265 - 274 ° C (phân hủy) Hàm lượng: ≥ 99 % Lọ 100g.
134 Triclosan 2 lọ Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Tỷ trọng: 1.4214 Màu trắng; Độ hòa tan: 12g/L tại 20°C Lọ 5g
135 Triclosan-d3 1 ống Chủng loại: Merck - Đức hoặc tương đương Độ tinh khiết: >95% Ống 1,1ml
136 Trimethoprim 2 lọ Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Tỷ trọng: 1,1648 Độ tinh khiết: 99% Dạng bột mầu trắng. Lọ 1g
137 Trypton 2 hộp Chủng loại: Sigma - Mỹ hoặc tương đương Độ hòa tan: 800 g / l. Hộp 500g
138 Tủ điện điều khiển hệ thống (điện 3 pha xoay chiều 380/220) 1 Cái Chủng loại: Việt Nam hoặc tương đương Điện 3 pha xoay chiều 380/220V
139 Van cầu, van tiết lưu bằng thép 4 cái Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Áp lực làm việc:
140 Van phân dòng, van an toàn (van điều khiển kèm mô đun truyền động điện điều khiển sử dụng bánh đà và kiểm soát định vị, vật liệu: thép, OD 35mm) 3 Cái Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Áp lực làm việc:
141 Zaco, cút nối bằng thép 4 cái Chủng loại: Trung Quốc hoặc tương đương Áp lực là việc:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->