Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sách giáo trình, tài liệu y dược học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sách giáo trình, tài liệu y dược học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:22:00 đến ngày 2021-11-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp sách giáo dục hoặc giáo trình đào tạo). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sách giáo trình, tài liệu y dược học Mua sách giáo trình, tài liệu y dược học 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: (i) Bản cam kết Sách cung cấp cho gói thầu phải được xuất bản bởi các Nhà xuất bản được cấp phép theo đúng quy định của pháp luật. Nhà xuất bản và Nhà thầu chịu trách nhiệm về bản quyền và tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp cho gói thầu. (ii) Đối với hàng hóa thuộc gói thầu, Nhà thầu cần chuẩn bị mỗi loại 01 hàng mẫu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069566231) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải phẫu bệnh học | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Bệnh học ngoại khoa thần kinh (dùng cho đào tạo sau đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Bài giảng bệnh học ngoại khoa (Dùng cho sinh viên năm thứ sáu) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Bệnh học ngoại khoa tiêu hóa | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Bệnh học nội khoa thận- tiết niệu - Tập 1 (Sau đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Bệnh học nội khoa thận- tiết niệu - Tập 2 (Sau đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Bệnh học ngoại khoa chấn thương chỉnh hình | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Bệnh học ngoại khoa tiết niệu- nhi | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Chẩn đoán và điều trị gãy xương trật khớp chi dưới (Giáo trình đào tạo sau đại học ) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Chẩn đoán và điều trị gãy xương trật khớp chi trên (Giáo trình đào tạo sau đại học ) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Khoa học hành vi trong răng hàm mặt (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Lão nha (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Mô phôi Răng Hàm Mặt (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Nội khoa - Tim mạch | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Răng trẻ em (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Sản khoa (Sách dùng cho đào tạo đại học, sau đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Thực hành lâm sàng nha khoa trẻ em (Sách dùng cho sinh viên Răng hàm mặt) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Bài giảng lâm sàng Nhi khoa | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Bồi dưỡng kiến thức nội tim mạch cơ bản (tài liệu đào tạo liên tục) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Bồi dưỡng kiến thức nội tim mạch nâng cao (tài liệu đào tạo liên tục) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Dinh dưỡng cộng đồng | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Dinh dưỡng lâm sàng | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Dinh dưỡng trong điều trị ung thư | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Hướng dẫn xây dựng thực đơn nhanh | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Điều trị kháng đông trong thực hành lâm sàng | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Bệnh truyền nhiễm (Giáo trình giảng dạy đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Mô phỏng tiền lâm sàng nội nha (Giáo trình giảng dạy đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Nội nha (Giáo trình giảng dạy đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Hồi sức cấp cứu chống độc (Giáo trình giảng dạy đại học) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Nhi khoa (Giáo trình sau đại học), Tập 1- Sơ sinh- cấp cứu | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Nhi khoa (Giáo trình sau đại học)Tập 2: Chủ đề Hô hấp – Tim mạch | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Nhi khoa (Giáo trình sau đại học) Tập 3: Chủ đề Lây-Tiêu hóa-Dinh dưỡng | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Nhi khoa (Giáo trình sau đại học) Tập 4: Chủ đề Tiết niệu-Thận-Máu-Tâm thần kinh | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Tài liệu đào tạo liên tục - Hồi sức cấp cứu tim mạch | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Dinh dưỡng học | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Hướng dẫn sử dụng thuốc vận mạch điều trị hạ huyết áp trong thực hành lâm sàng | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Tổn thương sụn chêm: Chẩn đoán và điều trị | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Kỹ thuật ghép thận (Sách chuyên khảo) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Giáo trình chấn thương chỉnh hình | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Hướng dẫn điều trị vết thương phần mềm | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Bài giảng Hệ Tim mạch | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Miễn dịch Đề kháng ký chủ | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Nhi khoa tập 1 | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Nhi khoa tập 2 | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Sửa soạn hệ thống ống tủy trong điều trị nội nha (Sách chuyên khảo) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Tiết chế | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Thủ thuật sử dụng trong Nhi khoa | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Thực hành Dinh dưỡng cơ sở | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Thực hành lâm sàng nhi | 3 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Y học sinh sản đại cương (Giáo trình dành cho đào tạo bác sĩ y khoa) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Bệnh da nhiễm trùng | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Cây thuốc Việt Nam và những bài thuốc thường dùng (bộ 4 tập) | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Cơ chế của đau (sách chuyên khảo) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Thuật ngữ dược học Anh- Việt | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị một số bệnh về răng hàm mặt | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Thực hành bệnh tim mạch | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 57 | Sinh lý học y khoa | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 58 | Kinh tế dược trong thực hành lâm sàng | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 59 | Nhãn khoa trong đông y | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 60 | Ung thư biểu mô tế bào gan | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 61 | Điều trị và chăm sóc sơ sinh | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 62 | Tâm lý trị liệu | 4 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 63 | Bệnh học thần kinh (Sau đại học) | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 64 | Phẫu thuật thần kinh kỹ thuật mổ cấp cứu sọ não | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 65 | Siêu âm sản khoa thực hành | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 66 | Siêu âm phụ khoa thực hành | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 67 | Siêu âm tim cập nhật và chẩn đoán | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 68 | Sức khỏe nghề nghiệp (Sách đào tạo cử nhân y học) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 69 | Bệnh nghề nghiệp (Sách đào tạo bác sĩ đa khoa) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 70 | Phẫu thuật miệng: gây tê nhổ răng Tập 1 | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 71 | Phẫu thuật miệng: phẫu thuật trong miệng Tập 2 | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 72 | Giáo trình kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 73 | Xét nghiệm sử dụng trong lâm sàng | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 74 | Chẩn đoán và điều trị y học hiện đại (bộ 2 tập) | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 75 | A complete skill buider for the VNU | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 76 | Điều dưỡng nhãn khoa | 4 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 77 | Chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ toàn thân | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 78 | Siêu âm doppler màu trong thăm khám mạch máu tạng và mạch ngoại biên | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 79 | Dịch tễ học các bệnh không truyền nhiễm (Giáo trình dùng cho Cử nhân y tế công cộng) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 80 | Giáo trình môn học dịch tễ học các bệnh Truyền nhiễm | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 81 | Đông dược cổ phương tập thành | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 82 | Ghép gan ở người lớn | 7 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 83 | Kỹ thuật hiện đại ứng dụng trong thăm dò sản khoa | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 84 | Hiến thận ghép thận (sách chuyên khảo) | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 85 | Hướng dẫn quốc gia xử trí hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 86 | Thuốc giãn cơ - bằng chứng nghiên cứu và sử dụng trong gây mê hồi sức | 7 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 87 | Một số bệnh lý nhiễm khuẩn hiếm gặp trong ngoại khoa | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 88 | Một số bệnh tự miễn dịch thường gặp trong da liễu | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 89 | Nghiên cứu khoa học trong y học | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 90 | Cẩm nang tra cứu thuốc nhanh | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 91 | Chấn thương chỉnh hình | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 92 | Dược lý học phân tử từ phân tử đến lâm sàng | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 93 | Ghép da trong phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 94 | Tài liệu đào tạo liên tục - Chẩn đoán và điều trị suy tim cơ bản | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 95 | Tài liệu công tác xã hội trong bệnh viện | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 96 | Hóa sinh cho thầy thuốc lâm sàng cơ chế phân tử và hoá học căn nguyên của bệnh | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 97 | Cắn khớp lâm sàng và rối loạn hệ thống nhai | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 98 | Các phương pháp chuẩn đoán và điều trị bệnh sỏi tiết niệu | 7 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 99 | Học châm cứu bằng hình ảnh | 7 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 100 | Hướng dẫn sử dụng y học cổ truyền trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 101 | Động kinh các rối loạn tâm thần trong động kinh và điều trị | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 102 | Kỹ năng giao tiếp trong thực hành điều dưỡng (Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng) | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 103 | Các phương pháp đánh giá và phòng chống một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 104 | Điều dưỡng sản phụ khoa | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 105 | Biến chứng bệnh đái tháo đường và điều trị | 15 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 106 | Đại cương về dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm (Tài liệu giảng dạy cho cử nhân y tế công cộng) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 107 | Đánh giá các chương trình nâng cao sức khỏe (Tài liệu giảng dạy cho cử nhân y tế công cộng, định hướng truyền thông giáo dục sức khỏe) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 108 | Đánh giá nguy cơ sức khỏe môi trường nghề nghiệp (Tài liệu giảng dạy cho cử nhân y tế công cộng, định hướng sức khỏe môi trường nghề nghiệp) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 109 | Dinh dưỡng cơ bản và xây dựng khẩu phần dinh dưỡng (Tài liệu giảng dạy cho cử nhân y tế công cộng, định hướng dinh dưỡng và an toàn thực phẩm) | 7 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 110 | Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn thực phẩm (Tài liệu giảng dạy cho cử nhân y tế công cộng) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 111 | Giáo trình sức khỏe bà mẹ trẻ em (Sách dành cho cao học và chuyên khoa I y tế công cộng) | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 112 | Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ ứng dụng lâm sàng | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 113 | Kỹ thuật xét nghiệm huyết học truyền máu ứng dụng trong lâm sàng | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 114 | Một số vấn đề cơ bản về công nghệ bào chế các dạng thuốc | 8 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 115 | Nguyên lý và các kỹ năng quản lý (Sách chuyên khảo dành cho cán bộ quản lý y tế và học viên y tế công cộng) | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 116 | Đột quỵ não sinh lý bệnh cập nhật và điều trị | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 117 | Atlas Phương pháp giãn da trong phẫu thuật tạo hình và thẩm mỹ | 5 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 118 | Hình ảnh lâm sàng chẩn đoán và điều trị trong chuyên ngành da liễu Tập 1 | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 119 | Hình ảnh lâm sàng chẩn đoán và điều trị trong chuyên ngành da liễu Tập 2 | 2 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 120 | Ứng dụng laser trong chuyên ngành Da liễu | 10 | Cuốn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp sách giáo dục hoặc giáo trình đào tạo). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 516.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi