Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069996-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Áng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:19:00 đến ngày 2021-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 3 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng IIINhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Áng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển và xây dựng hạ tầng chợ trung tâm xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Áng , địa chỉ: Khu 10, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Áng – Địa chỉ: Khu 10, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0982214178
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ – Địa chỉ: Khu 10, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Hòa – Địa chỉ: Khu 10, TT. Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức - Địa chỉ: Khu 3, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Áng , địa chỉ: Khu 10, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Áng – Địa chỉ: Khu 10, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0982214178


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Áng – Địa chỉ: Khu 10, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. - SĐT: 0982214178
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Tài chính xã Xuân Áng + Địa chỉ : Khu 10, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0982214178
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Tài chính xã Xuân Áng + Địa chỉ : Khu 10, xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + SĐT: 0982214178
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng chợ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V của E-HSMT157,92m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT5m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT82,2228m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT82,2228m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT82,2228m3
6Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT33,8318100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT33,8318100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT33,8318100m3
9Khai thác đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT175,7331100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT1.757,33110m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT1.757,33110m3/1km
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT159,7574100m3
13Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT4,519100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7427100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT4,519100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT4,519100m3
17Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT243,725100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT67,74m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT39,57m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT268,76m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V của E-HSMT240,25m3
22Ống thoát nước D60Chương V của E-HSMT121,5m
23Tầng lọc ngược bằng đá hộc 4x10 xếp khan và vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT135cái
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT40,95m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,7516100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,119tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3657tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT18,79m3
29Vét bùn bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,311100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT1,31110m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT1,31110m3/1km
32Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5107100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT0,510710m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT0,510710m3/1km
35Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0734m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,22m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT8,22m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT8,22m3
39Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,3385100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT83,38510m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT83,38510m3/1km
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1489100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT7,2953100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,8044100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V của E-HSMT0,4102100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT107,25m3
47Đào móng rãnh 2% bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0818m3
48Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,0084100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,1484100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT10,17m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,492100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT30,5m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,51m3
54Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT262,4m2
55Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT98,4m2
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngChương V của E-HSMT1,312100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT11,15m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,5904100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,5022tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT13,12m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT164cấu kiện
62Đào móng rãnh 2% bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,4628m3
63Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2268100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,13100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,59m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,052100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,34m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhChương V của E-HSMT0,208100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,08m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngChương V của E-HSMT0,156100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tườngChương V của E-HSMT0,0815tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,13m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0624100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1821tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,17m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT13cấu kiện
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,21m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0173100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,62m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,43m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngChương V của E-HSMT0,0342100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,29m3
83Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,28m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,28m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,008100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0251tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,2m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2cấu kiện
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xảChương V của E-HSMT0,163100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT4,48m3
B Hạ tầng nhà văn hóa
1Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT6,9525100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT6,9525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT6,9525100m3
4Khai thác đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT31,2151100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT312,15110m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT312,15110m3/1km
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT28,3774100m3
8Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,1046100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,346100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V của E-HSMT2,1046100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V của E-HSMT2,1046100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT120,125100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT30,76m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,22m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT124,93m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V của E-HSMT102,34m3
17Ống thoát nước D60Chương V của E-HSMT57,6m
18Tầng lọc ngược bằng đá hộc 4x10 xếp khan và vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT64cái
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT16,45m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3844100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0609tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1778tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,61m3
C Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế + Phí tài nguyên môi trườngChương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 3 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng IIINhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán3
2 Máy xúc Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
3 Máy lu Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
4 Máy ủi Sẵn sàng huy động, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
5 Máy trộn bê tông 200-500l Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
6 Đầm dùi Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
7 Đầm bàn Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán2
8 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->