Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:16:00 đến ngày 2021-11-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,643,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1643772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị xây lắp tương tự như gói thầu đang xét:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường,Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự. Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đoạn cuối đường Hoàng Hoa Thám và ngầm vào nghĩa trang Chăm Mát (khu A), phường Thống Nhất 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất.; Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + đào cấp + vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 8,285 | m3 |
| 2 | Đào nền + đào cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 1,5742 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào cấp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 33,188 | m3 |
| 4 | Đào nền + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 6,3057 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn nền đường bằng bằng thủ công, đất cấp III (80%) | Chương V-HSMT | 27,1364 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%) | Chương V-HSMT | 5,1559 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng bằng thủ công, đất cấp IV (20%) | Chương V-HSMT | 6,7841 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (20%) | Chương V-HSMT | 1,289 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 2,1386 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,1386 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 11,5833 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 11,5833 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,3568 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 1,3568 | 100m3/1km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 26,2994 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 26,2994 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 26,2994 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 2,3274 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 20,9464 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng (mặt đường + mang rãnh) cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V-HSMT | 8,8286 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly (mặt đường + mang rãnh) | Chương V-HSMT | 48,0499 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 3,0842 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (mặt đường + mang rãnh) | Chương V-HSMT | 1.032,9374 | m3 |
| 24 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 51,03 | m |
| 25 | Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (có thanh truyền lực) | Chương V-HSMT | 346,16 | m |
| 26 | Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (không thanh truyền lực) | Chương V-HSMT | 413,83 | m |
| 27 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Chương V-HSMT | 395,9 | m |
| 28 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 81,102 | 10m |
| 29 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 3,959 | 100m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng + đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1.363,285 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh + đào khuôn rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,8427 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh + đào khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 500,416 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh + đào khuôn rãnh máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 2,1446 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 19,4755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 19,4755 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,1488 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 7,1488 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 200,79 | m3 |
| 10 | Vữa lót tấm đan, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 206,55 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 8,49 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 41,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Chương V-HSMT | 11,9128 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 149,32 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 6,1852 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 5,7619 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào thành rãnh | Chương V-HSMT | 1.191,28 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 3,6287 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 9,8325 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 55,85 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 1.181 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 22,78 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 28,44 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,1422 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,474 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 9,53 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 3,22 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 2,4 | m3 |
| 30 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 10,88 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 0,4243 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 0,3878 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Chương V-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào thành rãnh | Chương V-HSMT | 87,16 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,5865 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 5,88 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 38,682 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,1658 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,5526 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,5526 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 30,52 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 1,94 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,89 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính | Chương V-HSMT | 0,3534 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 48 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 7,34 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính | Chương V-HSMT | 0,4866 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành ga | Chương V-HSMT | 0,8699 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ga | Chương V-HSMT | 86,99 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,3121 | tấn |
| 54 | Gia công thép hình LDC 63x4, LDC 63x5 | Chương V-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 1,4 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,3645 | m3 |
| 58 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 59 | Đào khuôn + đào rãnh bằng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,06 | m3 |
| 60 | Đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,2014 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,2849 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,2849 | 100m3/1km |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,3465 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 6,5836 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng (mặt đường + mang rãnh) cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V-HSMT | 0,4902 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,1935 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 17,3 | m3 |
| 68 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,3 | m3 |
| 69 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V-HSMT | 1,002 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V-HSMT | 2,052 | 100m2 |
| 71 | Cẩu lắp ống cống tạm | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V-HSMT | 12 | rọ |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương V-HSMT | 4 | rọ |
| 74 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V-HSMT | 10,6 | m3 |
| 75 | Đắp cấp phối sỏi suối (tận dụng) làm vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,7507 | 100m3 |
| 76 | Đắp bao tải đất | Chương V-HSMT | 311 | cái |
| 77 | Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công | Chương V-HSMT | 1,7346 | 100m2 |
| 78 | Đào phá vòng vây thi công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,7507 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,7507 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,7507 | 100m3/1km |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông + đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-HSMT | 81,2 | m3 |
| 82 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 78,379 | m3 |
| 83 | Đào móng + khơi lòng suối bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 7,0541 | 100m3 |
| 84 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 117,569 | m3 |
| 85 | Đào móng+ khơi lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 10,5812 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,8379 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-HSMT | 7,8379 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 11,7569 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 11,7569 | 100m3/1km |
| 90 | Đắp đất trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-HSMT | 1,5721 | 100m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 71,3 | m3 |
| 92 | Quét nhựa sau mố | Chương V-HSMT | 62,32 | m2 |
| 93 | Bơm nước thi công | Chương V-HSMT | 30 | ca |
| 94 | Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 16,62 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 41,55 | m3 |
| 96 | Bê tông mũ mỗ, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 14,89 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thân tường (mố, trụ, tường cánh) , đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 229,07 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông móng (mố, trụ, tường cánh), đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 125,62 | m3 |
| 99 | Bê tông mặt sân tràn, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 93,77 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông lót mái ngầm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 6,77 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông mái ngầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 20,3 | m3 |
| 102 | Cốt thép phủ bản + bản ngầm, đường kính | Chương V-HSMT | 1,2585 | tấn |
| 103 | Cốt thép bản ngầm, đường kính >10 mm | Chương V-HSMT | 4,3094 | tấn |
| 104 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính | Chương V-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 105 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính >10 mm | Chương V-HSMT | 0,386 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, gia cố sân tràn, lòng ngầm, mái ngầm, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,3715 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Chương V-HSMT | 143,98 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh | Chương V-HSMT | 5,6432 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay | Chương V-HSMT | 3,7261 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, mũ trụ | Chương V-HSMT | 0,4375 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí đường kính | Chương V-HSMT | 0,049 | tấn |
| 112 | Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí đường kính | Chương V-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 113 | Bê tông cột tiêu, cột thủy trí đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,8 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí | Chương V-HSMT | 0,1745 | 100m2 |
| 115 | Sơn cọc tiêu, cột thủy trí, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 13,94 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 27,81 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thân tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 1.295,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 850,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V-HSMT | 1,2361 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn | Chương V-HSMT | 21,4653 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương V-HSMT | 6,4854 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 80,01 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V-HSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 12,5934 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái vòng vây thi công | Chương V-HSMT | 52,65 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 108,15 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 9,7335 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 10,815 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 10,815 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-HSMT | 7,3689 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,34 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5429 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,45 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can | Chương V-HSMT | 1,0339 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,9509 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông gờ chắn + tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 1,86 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn + tường chắn | Chương V-HSMT | 0,5574 | 100m2 |
| D | CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,06 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 5 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 11,76 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 7,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,0652 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1,54 | m3 |
| E | DI DỜI, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 3,6465 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 3,6465 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bổ sung ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-HSMT | 0,1823 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bổ sung cút nhựa, đường kính cút 63mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bổ sung măng sông nhựa, đường kính D63mm | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt lại ống nhựa, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ cút nhựa, đường kính cút 25mm | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt bổ sung măng sông, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Chương V-HSMT | 4 | cuộn |
| 7 | Áo phản quang | Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Chương V-HSMT | 360 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Chương V-HSMT | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1643772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị xây lắp tương tự như gói thầu đang xét:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự . | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường,Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự. Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 cv | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép 5kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 8.5T | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi