Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 6 và mua sắm đồ dùng thiết bị dạy học cho cấp học Mầm non, Tiểu học, THCS thành phố Sông Công năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 6 và mua sắm đồ dùng thiết bị dạy học cho cấp học Mầm non, Tiểu học, THCS thành phố Sông Công năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Sông Công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:33:00 đến ngày 2021-11-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,616,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616819E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện): Bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.773.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.695.319.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh yêu cầu này) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí hoặc Điện.- Kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ kỹ thuật cung cấp ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Kinh nghiệm: Đã làm thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trong các lĩnh vực như hàn , sắt, gỗ … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | phòng giáo dục và đào tạo thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 6 và mua sắm đồ dùng thiết bị dạy học cho cấp học Mầm non, Tiểu học, THCS thành phố Sông Công năm 2021 Mua sắm thiết bị dạy và học lớp 2, lớp 6 và mua sắm đồ dùng thiết bị dạy học cho cấp học Mầm non và Tiểu học, THCS thành phố Sông Công năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Sông Công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2020 trở về sau - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ) bằng bản gốc hoặc bản công chứng, bản dịch công chứng đối với hàng hóa nhập khẩu khi bản giao sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sông Công, Số 02 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sông Công, Số 02 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Sông Công, Số 02 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân đĩa gồm quả cân | 184 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 2 | Bộ chai và ca 1 lít | 184 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 3 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 184 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 4 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 13 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 15 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 6 | Tiêu bản tế bào thực vật | 340 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 7 | Tiêu bản tế bào động vật | 340 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 8 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ. | 17 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 13 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 11 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 17 | Lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 12 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 13 | Máy tính xách tay | 15 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 14 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 15 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 15 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 9 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 16 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 9 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 17 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 18 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 19 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 20 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 9 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 21 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 9 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 22 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 23 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 24 | Lưới kinh vĩ tuyến | 8 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 25 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 26 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 27 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 8 | Tập | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 28 | Quả địa cầu | 8 | Quả | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 29 | Địa bàn | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 30 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 8 | Mẫu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 31 | Nhiệt kế | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 32 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 33 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 34 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 35 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 36 | Đàn phím điện tử (Key board) | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 37 | Cột và lưới bóng chuyền (2 cột) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 38 | Bàn học sinh | 521 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 39 | Ghế học sinh | 471 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 40 | Giường lưới mầm non | 388 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 41 | Bàn ghế học sinh bán trú: 01 bộ gồm 1 bàn, 2 ghế rời | 1.021 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 42 | Ti vi thông minh 4K 65 inch | 33 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 43 | Bàn cho học sinh phòng Ngoại ngữ | 23 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | ||
| 44 | Ghế cho học sinh phòng Ngoại ngữ | 46 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616819E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện): Bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.773.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.695.319.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh yêu cầu này) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Trưởng nhóm) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí hoặc Điện.- Kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ kỹ thuật cung cấp ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Kinh nghiệm: Đã làm thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 10 | Có chứng chỉ nghề trong các lĩnh vực như hàn , sắt, gỗ … | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi