Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng từ nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 10/QĐ-SYT ngày 14/01/2021 của Sở Y tế tỉnh Yên Bái |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:51:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 807,311,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5000000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau năm 2019 trở đi, mới 100%, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021 Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | sử dụng từ nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 10/QĐ-SYT ngày 14/01/2021 của Sở Y tế tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSĐX phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSYC. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 14.3 | 14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái Điện thọai: 0216 3865356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái - Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái SĐT: 0948069998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Thị Hồng SĐT: 0979798143 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,6 - dichlorophenol - indophenol natri (TKPT) | 1 | Lọ | Hàm lượng 2,6 - dichlorophenol - indophenol natri ≥ 97,0%. Lọ ≥ 5g. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương. | ||
| 2 | Acetic acid khan (TKPT ) | 6 | Lít | Hàm lượng Acetic acid ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetaldehyde ≤ 2 ppmAcetic anhydride ≤ 100 ppmTitratable base ≤ 0,0004 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 3 | Acid Acetic khan (TKPT) | 4 | Lít | Hàm lượng Acid Acetic ≥ 99,6%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 4 | Acetone (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng Acetone ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 5 | Acetonitril (dùng cho HPLC) | 170 | Lít | Hàm lượng Methyl cyanid ≥ 99,8 % Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,05 %Độ Acid ≤ 0,0005meq/g;Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 6 | Acid Boric (TKPT) | 500 | Gam | Hàm lượng Acid Boric: 99,5 - 100,5 %Giá trị pH: 3,8 - 4,8Clo (Cl) ≤ 0,0003 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 7 | Acid formic (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Acid formic ≥ 98,0 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetic acid (CH₃COOH) ≤ 500 ppmClo (Cl) ≤ 5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 5 ppmSulfite (SO₃) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 8 | Acid fomic (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng Acid fomic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 9 | Acid Natri 1- Octan sulfonat (TKPT) | 1 | Lọ | Hàm lượng Acid Natri 1- Octan sulfonat : ≥ 99 %pH (100 g/l trong nước) 5.5 - 7.5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 10 | Acid nitric (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Acid nitric: ≥ 65%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 11 | Acid phosphoric (TKPT) | 7 | Lít | Hàm lượng Acid phosphoric ≥ 85,0 %Chỉ số mầu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 2 ppmFluoride (F) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 12 | Ammoniac (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng NH3: 28,0 - 30,0 %Góc quay quang: (d 20/20): 0,892 - 0,910Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 13 | Amonium clorua (TKPT) | 0,5 | Kg | Hàm lượng Amonium clorua ≥ 99,8 %Chất không tan ≤ 0,005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 14 | Amonium nitrate (TKPT) | 0,5 | Kg | Hàm lượng Amonium nitrate ≥ 95,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; water, 25 °C): 4,5 - 6,0Clo (Cl) ≤ 0,0003 %Nitrite (NO₂) ≤ 0,0005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 15 | Benzen (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng Benzen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 16 | Butyl acetate (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Butyl acetate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0017 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 17 | Cloroform (TKPT) | 10 | Lít | Hàm lượng Tricloromethan ≥ 99,5%; Ethanol ≤ 0,5 % (KL/KL); d ở 20°C: 1,475 - 1,481. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 18 | Cyclohexan (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng Cyclohexan ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 19 | Di-Amimonium hydrogen phosphate (TKPT) | 1 | Kg | Hàm lượng Di-Amimonium hydrogen phosphate ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; trong nước; 25°C): 7,8 - 8,1Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 20 | Dichlomethane (TKPT) | 10 | Lít | Hàm lượng Dichlomethane ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 21 | Dichlomethane (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Dichlomethane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 22 | Dimethylformamide (TKPT dùng cho HPLC) | 2 | Lít | Hàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0005 meq/gChuẩn độ bazơ ≤ 0,003 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 23 | Dimethylformamide (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 24 | Dioxan (TKPT) | 1 | Kg | Hàm lượng Dioxan ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 25 | Di Potassium hydrogenphosphate (TKPT) | 4 | Kg | Hàm lượng Dipotassium hydrogenphosphate ≥ 99,0 %Giá trị pH: 8,7 - 9,3Clo (Cl) ≤ 0,003 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 26 | Dung dịch đậm đặc rửa dụng cụ Extran MA 05 (TK) hoặc tương đương | 10 | Lít | Thành phần chính: Alkalimetric 8,5 - 10,0%; Phosphate ≤ 0,002%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 27 | Ethanol (TKPT) | 20 | Lít | Hàm lượng Ethanol ≥ 99,5% (tt/tt). Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 28 | Ethanol (dùng cho HPLC) | 6 | Lít | Hàm lượng Ethanol ≥ 99,9 %Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,1 %Độ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 29 | Ethanol (TKPT) | 7 | Lít | Hàm lượng Ethanol ≥ 99,9 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít hoặc kiềm ≤ 30 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 30 | Ether dầu 30-60 (TKPT) hoặc tương đương | 4 | Lít | Nhiệt độ sôi 30 - 60°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 31 | Ether dầu 60-90(TKPT) hoặc tương đương | 3 | Lít | Nhiệt độ sôi 60 - 90°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 32 | Ether ethylic (TKPT) | 5 | Lít | Hàm lượng Ether ethylic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 33 | Ethy aceate (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng Ethy aceate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0008 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 34 | Ethyl acetate (TKPT) | 9 | Lít | Hàm lượng Ethyl acetate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 35 | Formandehyd (TKPT) | 1 | lít | Nồng độ Formandehyd ≥ 37,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 36 | Glycerin (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Glycerin ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 37 | H2SO4 (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng H2SO4 ≥ 95%Chỉ số màu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 0,2 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0,5 ppmKim loại nặng (Pb) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 38 | H2SO4 (TKPT) | 2 | Lít | Hàm lượng H2SO4 ≥ 96 % ; Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 39 | Hydrazin sulfat (TKPT) | 0,5 | Lít | Hàm lượng Hydrazin sulfat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 40 | Hydrochlorid acid (TKPT) | 4 | Lít | Nồng độ Hydrochlorid acid ≥ 37,0%Chỉ số màu ≤ 10 HazenBromide (Br) ≤ 50 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 41 | Hydrochlorid acid (TKPT) | 4 | Lít | Hàm lượng Hydrochlorid acid ≥ 36,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 42 | Hydrogen peroxyd (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Hydrogen peroxyd ≥ 30% (kl/tt). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 43 | Isopropanol (dùng cho HPLC) | 7 | Lít | Hàm lượng Isopropanol ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0001 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0001 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 44 | Kali dihydrogen phosphat (TKPT) | 4 | Kg | Hàm lượng Kali dihydrogen phosphat 99,5 - 100,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 45 | Kali dihydrogen phosphat (TKPT) | 2 | Kg | Hàm lượng Kali dihydrogen phosphat ≥ 99,5%; Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 46 | Methanol (TKPT) | 20 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%Cặn sau bay hơi ≤ 0,001 mg/lNước ≤ 0,01%Độ axít ≤ 0,04mmol/100gĐộ kiềm ≤ 0,08mmol/100gTỷ trọng (20°C): 0,791-0,793Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 47 | Methanol (dùng cho HPLC) | 370 | Lít | Hàm lượng Methanol ≥ 99,8%Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,02 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gTỷ trọng (20°C): 0,793Độ hấp thụ của chế phẩm ở 255nm không được lớn hơn 0,17 (dùng nước làm mẫu trắng). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 48 | Môi trường Antibiotic No1 (pH 7,9) hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Giá trị pH (25°C) 7,9; Thành phần Pepton: 6,0 gCasein thủy phân bởi pancreatin: 4,0 g; Cao thịt bò: 1,5g; Cao nấm men: 3,0 g; Glucose monohydrat: 1,0 g; Thạch: 15,0g; Nước: 1000 ml Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 49 | Môi trường Antibiotic No 12 pH 6,0 (Nystatine Assay Agar) hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Thành phần: Pepton: 10,0 g; Cao thịt: 3,0 g; Natri clorid: 30,0 g; Thạch: 20,0 g; Nước: 1000 ml. pH: 6,1 ± 0,2. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 50 | Macconkey agar hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Giá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3Thành phần: Pepton from gelatine: 17,0g; pepton from casein 1,5g; pepton from meat 1,5; Sodium chloride 5,0; lactose 10,0; Bile salt mixture 1,5; Neutralred 0,03; crystal violet 0,001g; Agar - Agar 13,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 51 | Môi trường lỏng Sabouraud 2% hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Làm giàu vi sinh trên môi trường (Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763) > 7%; TP: Special peptone 10,0g; Glucose 20,0g; Giá trị pH (25 ° C) 5,6 ± 0,2. Hạn dùng ≥ 5 năm từ ngày SX. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 52 | Môi trường thạch Sabouraud 4% hoặc tương đương | 1 | Kg | Thành phần (g/lít): Pepton from casein 5g; Pepton from meat 5g; D(+)Glucose 40,0g; Agar 15g. pH (25°C): 5,4 - 5,8. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 53 | Môi trường Manitol Salt phenol-red Agar hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Thành phần: Pepton from casein 5,0g; Enzymatic digest of animal tissue 5,0g; Beef extract 1,0g; Sodium chloride 75,0g; D(+)Malnitol 10,0g; Phenol red 0,025g; Agar - Agar 12,0. Giá trị pH (25°C): 7,2 - 7,6. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 54 | Natri Clorid (TKPT) | 1 | Kg | Hàm lượng Natri Clorid ≥ 99,5 %Giá trị pH: 5,0 - 8,0Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 55 | n-butanol (TKPT) | 5 | Lít | Hàm lượng n-butanol ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 56 | n-hexan (TKHH dùng cho HPLC) | 10 | Lít | Hàm lượng n-hexan ≥ 97,0 %Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppmHàm lượng nước ≤ 50 ppmĐộ axít ≤ 0,0003 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 57 | n-hexan (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng n-hexane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 58 | Peptone from casein pancreatically digested hoặc tương đương | 0,5 | Kg | Hình thức: Bột mịn màu vàng nhạt đến hơi nâu nhẹ.Đặc trưng, không có mùi thối; pH (5%; nước): 5,0 - 6,0Tổng hàm lượng Nitơ (N) (Kjeldahl): 13,8 - 15,8 %Amino nitrogen (as N): 4,7 - 6,7 % Tro sulfated (800 độ C) ≤ 5,0% mất nước do làm khô (105 độ C) ≤ 6,5%Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 59 | Poly amoni chloride (TKPT) | 100 | Kg | Hàm lượng Poly amoni chloride ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 60 | Potassium aluminium sulfate (TKPT) | 2 | Kg | Hàm lượng Potassium aluminium sulfate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 61 | Potassium chloride (TKPT) | 5 | Kg | Hàm lượng Potassium chloride ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 62 | Potassium dihydrogenphophat (TKPT) | 3 | Kg | Hàm lượng Potassium dihydrogenphophat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 63 | Potassium dihydrogenphosphate (TKPT) | 5 | Kg | Hàm lượng Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 64 | Pyridin (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Pyridin ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Giá trị pH: 7,0 - 9,2Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 65 | Sodium acetate (TKPT) | 1 | Lọ(250g) | Hàm lượng Sodium acetate: 99,0 - 100,5 %Chất không tan ≤ 0,15 %Giá trị pH: 4,2 - 4,5Hàm lượng clo (Cl) ≤ 0,0005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 66 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate (TKPT) | 6 | Lọ(250g) | Hàm lượng Sodium dihydrogen phosphate dihydrate ≥ 99 %pH (100g/l, nước): 5,0 - 7,0. Lọ ≥ 250g.Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 67 | Acid Natri 1-Butansulfonat (TKPT) | 1 | Lọ(25g) | Hàm lượng Acid Natri 1-Butansulfonat ≥ 99 %. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 68 | Sodium heptane sulfonate (TKPT) | 1 | Lọ(25g) | Hàm lượng 1-Heptanesulfonic acid sodium ≥ 99%. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 69 | Acid Natri 1-Pentansulfonat (TKPT) | 1 | Lọ(25g) | Hàm lượng Acid Natri 1-Pentansulfonat ≥ 99,0 %. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 70 | Sodium lauryl sulfate (TKPT) | 3 | Kg | Hàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 99,5%Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 71 | Sodium lauryl sulfate (TKPT) | 2 | Kg | Hàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 98,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương | ||
| 72 | Sodium phosphate (TKPT) | 1 | Kg | Hàm lượng Sodium phosphate: 98,0 - 102,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 73 | Sodium hydroxil (TKPT) | 3 | Kg | Hàm lượng ≥ 99,0 %Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1,0 %Hàm lượng clo(Cl) ≤ 0,012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0,0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0,001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 74 | Sovent (TKPT) hoặc tương đương | 4 | Lít | Dung môi để chuẩn độ thể tích Karl Fischer với thuốc thử hai thành phần Aquastar®. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 75 | Thạch Cetrimide hoặc tương đương | 0 | Kg | Thành phần: Pepton from gelatin 20,0; Magnesium chloride 1,4g; Potassium sulfate 10,0g; N-cetyl-N,N,N trimethylammonium bromide 0,3g; Agar - Agar 13,6g. Giá trị pH: 7,0 - 7,4. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 76 | Titrant 5 (TKPT) hoặc tương đương | 5 | Lít | Chất chuẩn độ để chuẩn độ Karl Fischer thể tích với thuốc thử hai thành phần 1ml = ca. 5mg H₂O Aquastar®. Hiệu quả ≥ 5,0mg/ml. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương | ||
| 77 | Toluene (TKPT) | 3 | Lít | Hàm lượng Toluene ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 78 | Triptic Soy broth hoặc tương đương | 0 | Kg | Thành phần (g/l): Pepton from casein 17,0 g; Pepton from soymeal 3,0g; D(+)Glucose 2,5g; Sodium chlorid 5,0g; Potassium hydrogen phosphat 2,5g. Giá trị pH (25°C): 7,1 - 7,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 79 | Xylen (TKPT) | 1 | Lít | Hàm lượng Xylen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương | ||
| 80 | Ống ly tâm không vạch 50ml | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Đáy nhọn, dung tích 50ml. - Thành ống dày ≥ 2mm, chịu được lực quay ly tâm ≥ 16000 RPM.- Không chứa DNase / Rnase- Thân nhựa PP trắng trong suốt, có nắp Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS | ||
| 81 | Giấy lọc dùng trong định tính | 500 | Tờ | Đường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc dùng trong định tính theo TCCS | ||
| 82 | Giấy lọc | 10 | Tờ | Kích thước: 60 x 60mm. Vật liệu celluloseĐạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS | ||
| 83 | Giấy lọc dùng trong định lượng | 3.000 | Tờ | Đường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc không tro dùng trong định lượng theo TCCS. | ||
| 84 | Đầu lọc Cellulose tái sinh | 900 | cái | Chất liệu: Nylon. Đường kính: 25mm. Kích thước lỗ: 0,45μmNhiệt độ tiệt trùng: 135°C.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS | ||
| 85 | Giấy parapin | 3 | Cuộn | Rộng ≥ 10cm; Dài ≥ 38m. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương | ||
| 86 | Màng lọc Cellulose acetate | 1.000 | Cái | Chất liệu: Cellulose acetate tinh khiết. Đường kính: 47mm. Kích thước lỗ: 0,45µm. Độ dày: 115mm. Nhiệt độ tối đa: 180oC. Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1023:1991 hoặc DĐVN V | ||
| 87 | TLC Silica gel 60 F254 25Aluminium sheets 20 x 20 hoặc tương đương | 180 | Tấm | Bản nhôm kích thước: 20 x 20cm.Chất liệu: SilicagelKích thước bề mặt: 480 - 540 m²/g. Thể tích lỗ: 0,74 - 0,84ml/g. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương | ||
| 88 | Màng lọc Membrane hoặc tương đương | 1.200 | Chiếc | Màng lọc vô trùng; Kích thước lỗ 0,45µm, Đường kính: 47mm, có chia vạch.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương | ||
| 89 | Que chấm sắc ký | 250 | Que | Thể tích: 5µl R£ 0,5% - CV£ 1,0%Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn ISO 7550 hoặc tương đương | ||
| 90 | Bình chạy SKBM | 1 | Cái | Kích thước ngoài: Cao 10cm, rộng 10cmHình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh. Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 91 | Bình chạy SKBM | 1 | Cái | Kích thước ngoài: Cao 20cm, rộng 10cmHình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh. Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 92 | Chén sấy có nắp mài | 20 | Cái | Thủy tinh trung tính. Kích thước 40mm x 50mm, đường kính 50mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng trong phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 93 | Bình nón nút nhám dung tích 250ml, NS 34/35 | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 94 | Bình nón nút nhám dung tích 100ml, NS 29/32 | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 95 | Bình định mức dung tích 2000ml, NS 29/32 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩnDIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 96 | Bình định mức dung tích 1000ml (màu nâu) | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 97 | Bình định mức dung tích 500ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 98 | Bình định mức dung tích 200ml (màu nâu) | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 99 | Bình định mức dung tích 100ml; NS 12 | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 100 | Bình định mức dung tích 100ml (màu nâu) NS 12 | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 101 | Bình định mức dung tích 50ml (màu nâu) | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 102 | Bình định mức dung tích 50ml | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 103 | Bình định mức dung tích 25ml | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 104 | Bình định mức dung tích 20ml | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 105 | Bình định mức dung tích 10ml | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 106 | Cốc có mỏ dung tích 1000ml | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 107 | Cốc có mỏ dung tích 500ml | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 108 | Cốc có mỏ dung tích 250ml | 20 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 109 | Cốc có mỏ dung tích 100ml | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 110 | Cốc có mỏ dung tích 50ml | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 111 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 250ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 112 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 100ml | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 113 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 114 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml | 5 | Cái | Loại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương | ||
| 115 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 25ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 116 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 25ml | 5 | Cái | Loại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương | ||
| 117 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 10ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 118 | Ống đong có vạch chia độ, dung tích 10ml | 5 | Cái | Loại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương | ||
| 119 | Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 25ml | 5 | Cái | Loại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 120 | Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 10ml | 5 | Cái | Loại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 121 | Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 5ml | 5 | Cái | Loại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 122 | Pipet chia độ dung tích 2ml | 5 | Cái | Loại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 123 | Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 1ml | 5 | Cái | Loại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 124 | Pipet có bầu dung tích 10ml | 7 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 125 | Pipet có bầu dung tích 8ml | 2 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 126 | Pipet có bầu dung tích 7ml | 2 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 127 | Pipet có bầu dung tích 6ml | 2 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 128 | Pipet có bầu dung tích 5ml | 4 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 129 | Pipet có bầu dung tích 4ml | 4 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 130 | Pipet có bầu dung tích 3ml | 4 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 131 | Pipet có bầu dung tích 2ml | 4 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 132 | Pipet có bầu dung tích 1ml | 4 | cái | Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương | ||
| 133 | Phễu thủy tinh phi 6 | 40 | Cái | Phễu thủy tinh phi 6cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 134 | Đũa thủy tinh dài 30cm | 5 | Cái | Đũa thủy tinh, dài 30cm, đường kính 6mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 135 | Đũa thủy tinh dài 20cm | 5 | Cái | Đũa thủy tinh, dài 20cm, đường kính 6mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 136 | Bô can | 6 | Cái | Cao 10cm, đường kính 20cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 137 | Cối chày sứ | 6 | Bộ | Sứ trắng, cao 12cm, đường kính 10cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 138 | Quả bóp cao su 3 van | 15 | Quả | Chất liệu cao su tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 139 | Bộ lọc hút chân không | 1 | Bộ | Thể tích phễu 250ml. Bình chứa 1000ml. Kẹp PTFE. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 140 | Bộ phun sắc ký (phun mù) | 1 | Bộ | Thể tích 100ml. Đạt tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 141 | Vòi phun sắc ký (phun sương) | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn cơ sở |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5000000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau năm 2019 trở đi, mới 100%, | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: 01 người | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi