Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074346-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211072919
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sử dụng từ nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 10/QĐ-SYT ngày 14/01/2021 của Sở Y tế tỉnh Yên Bái
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:51:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 807,311,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5000000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau năm 2019 trở đi, mới 100%,

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021
Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
2 Tháng
E-CDNT 3 sử dụng từ nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 10/QĐ-SYT ngày 14/01/2021 của Sở Y tế tỉnh Yên Bái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Sổ 589 đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái


E-CDNT 10.1(g)
10.1. E-HSĐX phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSYC. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 14.3 14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái Điện thọai: 0216 3865356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Yên Bái - Số 589, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái SĐT: 0948069998
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Thị Hồng SĐT: 0979798143
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,6 - dichlorophenol - indophenol natri (TKPT)1LọHàm lượng 2,6 - dichlorophenol - indophenol natri ≥ 97,0%. Lọ ≥ 5g. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương.
2Acetic acid khan (TKPT )6LítHàm lượng Acetic acid ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetaldehyde ≤ 2 ppmAcetic anhydride ≤ 100 ppmTitratable base ≤ 0,0004 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
3Acid Acetic khan (TKPT)4LítHàm lượng Acid Acetic ≥ 99,6%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
4Acetone (TKPT)3LítHàm lượng Acetone ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
5Acetonitril (dùng cho HPLC)170LítHàm lượng Methyl cyanid ≥ 99,8 % Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,05 %Độ Acid ≤ 0,0005meq/g;Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
6Acid Boric (TKPT)500GamHàm lượng Acid Boric: 99,5 - 100,5 %Giá trị pH: 3,8 - 4,8Clo (Cl) ≤ 0,0003 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
7Acid formic (TKPT)1LítHàm lượng Acid formic ≥ 98,0 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenAcetic acid (CH₃COOH) ≤ 500 ppmClo (Cl) ≤ 5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 5 ppmSulfite (SO₃) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
8Acid fomic (TKPT)2LítHàm lượng Acid fomic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
9Acid Natri 1- Octan sulfonat (TKPT)1LọHàm lượng Acid Natri 1- Octan sulfonat : ≥ 99 %pH (100 g/l trong nước) 5.5 - 7.5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
10Acid nitric (TKPT)1LítHàm lượng Acid nitric: ≥ 65%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
11Acid phosphoric (TKPT)7LítHàm lượng Acid phosphoric ≥ 85,0 %Chỉ số mầu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 2 ppmFluoride (F) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
12Ammoniac (TKPT)1LítHàm lượng NH3: 28,0 - 30,0 %Góc quay quang: (d 20/20): 0,892 - 0,910Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
13Amonium clorua (TKPT)0,5KgHàm lượng Amonium clorua ≥ 99,8 %Chất không tan ≤ 0,005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
14Amonium nitrate (TKPT)0,5KgHàm lượng Amonium nitrate ≥ 95,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; water, 25 °C): 4,5 - 6,0Clo (Cl) ≤ 0,0003 %Nitrite (NO₂) ≤ 0,0005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
15Benzen (TKPT)3LítHàm lượng Benzen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
16Butyl acetate (TKPT)1LítHàm lượng Butyl acetate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0017 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
17Cloroform (TKPT)10LítHàm lượng Tricloromethan ≥ 99,5%; Ethanol ≤ 0,5 % (KL/KL); d ở 20°C: 1,475 - 1,481. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
18Cyclohexan (TKPT)3LítHàm lượng Cyclohexan ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
19Di-Amimonium hydrogen phosphate (TKPT)1KgHàm lượng Di-Amimonium hydrogen phosphate ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,005 %pH (5%; trong nước; 25°C): 7,8 - 8,1Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
20Dichlomethane (TKPT)10LítHàm lượng Dichlomethane ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
21Dichlomethane (TKPT)1LítHàm lượng Dichlomethane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
22Dimethylformamide (TKPT dùng cho HPLC)2LítHàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0005 meq/gChuẩn độ bazơ ≤ 0,003 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
23Dimethylformamide (TKPT)1LítHàm lượng Dimethylformamide ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
24Dioxan (TKPT)1KgHàm lượng Dioxan ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
25Di Potassium hydrogenphosphate (TKPT)4KgHàm lượng Dipotassium hydrogenphosphate ≥ 99,0 %Giá trị pH: 8,7 - 9,3Clo (Cl) ≤ 0,003 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
26Dung dịch đậm đặc rửa dụng cụ Extran MA 05 (TK) hoặc tương đương10LítThành phần chính: Alkalimetric 8,5 - 10,0%; Phosphate ≤ 0,002%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
27Ethanol (TKPT)20LítHàm lượng Ethanol ≥ 99,5% (tt/tt). Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
28Ethanol (dùng cho HPLC)6LítHàm lượng Ethanol ≥ 99,9 %Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,1 %Độ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
29Ethanol (TKPT)7LítHàm lượng Ethanol ≥ 99,9 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít hoặc kiềm ≤ 30 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
30Ether dầu 30-60 (TKPT) hoặc tương đương4LítNhiệt độ sôi 30 - 60°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
31Ether dầu 60-90(TKPT) hoặc tương đương3LítNhiệt độ sôi 60 - 90°CĐạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
32Ether ethylic (TKPT)5LítHàm lượng Ether ethylic ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
33Ethy aceate (TKPT)2LítHàm lượng Ethy aceate ≥ 99,5 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenChuẩn độ axit ≤ 0,0008 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
34Ethyl acetate (TKPT)9LítHàm lượng Ethyl acetate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
35Formandehyd (TKPT)1lítNồng độ Formandehyd ≥ 37,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
36Glycerin (TKPT)1LítHàm lượng Glycerin ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
37H2SO4 (TKPT)2LítHàm lượng H2SO4 ≥ 95%Chỉ số màu ≤ 10 HazenClo (Cl) ≤ 0,2 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0,5 ppmKim loại nặng (Pb) ≤ 1 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
38H2SO4 (TKPT)2LítHàm lượng H2SO4 ≥ 96 % ; Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
39Hydrazin sulfat (TKPT)0,5LítHàm lượng Hydrazin sulfat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
40Hydrochlorid acid (TKPT)4LítNồng độ Hydrochlorid acid ≥ 37,0%Chỉ số màu ≤ 10 HazenBromide (Br) ≤ 50 ppmĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
41Hydrochlorid acid (TKPT)4LítHàm lượng Hydrochlorid acid ≥ 36,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
42Hydrogen peroxyd (TKPT)1LítHàm lượng Hydrogen peroxyd ≥ 30% (kl/tt). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
43Isopropanol (dùng cho HPLC)7LítHàm lượng Isopropanol ≥ 99,8 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0001 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0001 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
44Kali dihydrogen phosphat (TKPT)4KgHàm lượng Kali dihydrogen phosphat 99,5 - 100,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
45Kali dihydrogen phosphat (TKPT)2KgHàm lượng Kali dihydrogen phosphat ≥ 99,5%; Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
46Methanol (TKPT)20LítHàm lượng ≥ 99,5%Cặn sau bay hơi ≤ 0,001 mg/lNước ≤ 0,01%Độ axít ≤ 0,04mmol/100gĐộ kiềm ≤ 0,08mmol/100gTỷ trọng (20°C): 0,791-0,793Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
47Methanol (dùng cho HPLC)370LítHàm lượng Methanol ≥ 99,8%Dư lượng bay hơi ≤ 2,0 mg/lHàm lượng nước ≤ 0,02 %Chỉ số màu ≤ 10 HazenĐộ axít ≤ 0,0002 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gTỷ trọng (20°C): 0,793Độ hấp thụ của chế phẩm ở 255nm không được lớn hơn 0,17 (dùng nước làm mẫu trắng). Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
48Môi trường Antibiotic No1 (pH 7,9) hoặc tương đương0,5KgGiá trị pH (25°C) 7,9; Thành phần Pepton: 6,0 gCasein thủy phân bởi pancreatin: 4,0 g; Cao thịt bò: 1,5g; Cao nấm men: 3,0 g; Glucose monohydrat: 1,0 g; Thạch: 15,0g; Nước: 1000 ml Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
49Môi trường Antibiotic No 12 pH 6,0 (Nystatine Assay Agar) hoặc tương đương0,5KgThành phần: Pepton: 10,0 g; Cao thịt: 3,0 g; Natri clorid: 30,0 g; Thạch: 20,0 g; Nước: 1000 ml. pH: 6,1 ± 0,2. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
50Macconkey agar hoặc tương đương0,5KgGiá trị pH (25 ° C) 6,9 - 7,3Thành phần: Pepton from gelatine: 17,0g; pepton from casein 1,5g; pepton from meat 1,5; Sodium chloride 5,0; lactose 10,0; Bile salt mixture 1,5; Neutralred 0,03; crystal violet 0,001g; Agar - Agar 13,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
51Môi trường lỏng Sabouraud 2% hoặc tương đương0,5KgLàm giàu vi sinh trên môi trường (Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763) > 7%; TP: Special peptone 10,0g; Glucose 20,0g; Giá trị pH (25 ° C) 5,6 ± 0,2. Hạn dùng ≥ 5 năm từ ngày SX. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
52Môi trường thạch Sabouraud 4% hoặc tương đương1KgThành phần (g/lít): Pepton from casein 5g; Pepton from meat 5g; D(+)Glucose 40,0g; Agar 15g. pH (25°C): 5,4 - 5,8. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
53Môi trường Manitol Salt phenol-red Agar hoặc tương đương0,5KgThành phần: Pepton from casein 5,0g; Enzymatic digest of animal tissue 5,0g; Beef extract 1,0g; Sodium chloride 75,0g; D(+)Malnitol 10,0g; Phenol red 0,025g; Agar - Agar 12,0. Giá trị pH (25°C): 7,2 - 7,6. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
54Natri Clorid (TKPT)1KgHàm lượng Natri Clorid ≥ 99,5 %Giá trị pH: 5,0 - 8,0Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
55n-butanol (TKPT)5LítHàm lượng n-butanol ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
56n-hexan (TKHH dùng cho HPLC)10LítHàm lượng n-hexan ≥ 97,0 %Dư lượng bay hơi ≤ 5 ppmHàm lượng nước ≤ 50 ppmĐộ axít ≤ 0,0003 meq/gĐộ kiềm ≤ 0,0002 meq/gĐạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
57n-hexan (TKPT)3LítHàm lượng n-hexane ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
58Peptone from casein pancreatically digested hoặc tương đương0,5Kg Hình thức: Bột mịn màu vàng nhạt đến hơi nâu nhẹ.Đặc trưng, ​​không có mùi thối; pH (5%; nước): 5,0 - 6,0Tổng hàm lượng Nitơ (N) (Kjeldahl): 13,8 - 15,8 %Amino nitrogen (as N): 4,7 - 6,7 % Tro sulfated (800 độ C) ≤ 5,0% mất nước do làm khô (105 độ C) ≤ 6,5%Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
59Poly amoni chloride (TKPT)100KgHàm lượng Poly amoni chloride ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
60Potassium aluminium sulfate (TKPT)2KgHàm lượng Potassium aluminium sulfate ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
61Potassium chloride (TKPT)5KgHàm lượng Potassium chloride ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
62Potassium dihydrogenphophat (TKPT)3KgHàm lượng Potassium dihydrogenphophat ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
63Potassium dihydrogenphosphate (TKPT)5KgHàm lượng Potassium dihydrogenphosphate ≥ 99,5%Giá trị pH: 4,2 - 4,5Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,003 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
64Pyridin (TKPT)1LítHàm lượng Pyridin ≥ 99,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Giá trị pH: 7,0 - 9,2Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
65Sodium acetate (TKPT)1Lọ(250g)Hàm lượng Sodium acetate: 99,0 - 100,5 %Chất không tan ≤ 0,15 %Giá trị pH: 4,2 - 4,5Hàm lượng clo (Cl) ≤ 0,0005 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
66Sodium dihydrogen phosphate dihydrate (TKPT)6Lọ(250g)Hàm lượng Sodium dihydrogen phosphate dihydrate ≥ 99 %pH (100g/l, nước): 5,0 - 7,0. Lọ ≥ 250g.Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
67Acid Natri 1-Butansulfonat (TKPT)1Lọ(25g)Hàm lượng Acid Natri 1-Butansulfonat ≥ 99 %. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
68Sodium heptane sulfonate (TKPT)1Lọ(25g)Hàm lượng 1-Heptanesulfonic acid sodium ≥ 99%. Giá trị pH (100g/l, water): 5,5 - 7,5. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
69Acid Natri 1-Pentansulfonat (TKPT)1Lọ(25g)Hàm lượng Acid Natri 1-Pentansulfonat ≥ 99,0 %. Lọ ≥ 25g. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
70Sodium lauryl sulfate (TKPT)3KgHàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 99,5%Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
71Sodium lauryl sulfate (TKPT)2KgHàm lượng Sodium lauryl sulfate ≥ 98,0%. Đạt tiêu chuẩn DĐVN V hoặc tương đương
72Sodium phosphate (TKPT)1KgHàm lượng Sodium phosphate: 98,0 - 102,0 %Chất không tan ≤ 0,01 %Excess alkali (as NaOH) ≤ 2,5 %Clo (Cl) ≤ 0,0005 %Fluoride (F) ≤ 0,0005 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,005 %Tổng nitơ (N) ≤ 0,001 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
73Sodium hydroxil (TKPT)3KgHàm lượng ≥ 99,0 %Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1,0 %Hàm lượng clo(Cl) ≤ 0,012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0,0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0,001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,010 %Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
74Sovent (TKPT) hoặc tương đương4LítDung môi để chuẩn độ thể tích Karl Fischer với thuốc thử hai thành phần Aquastar®. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
75Thạch Cetrimide hoặc tương đương0KgThành phần: Pepton from gelatin 20,0; Magnesium chloride 1,4g; Potassium sulfate 10,0g; N-cetyl-N,N,N trimethylammonium bromide 0,3g; Agar - Agar 13,6g. Giá trị pH: 7,0 - 7,4. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
76Titrant 5 (TKPT) hoặc tương đương5LítChất chuẩn độ để chuẩn độ Karl Fischer thể tích với thuốc thử hai thành phần 1ml = ca. 5mg H₂O Aquastar®. Hiệu quả ≥ 5,0mg/ml. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu hoặc tương đương
77Toluene (TKPT)3LítHàm lượng Toluene ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
78Triptic Soy broth hoặc tương đương0KgThành phần (g/l): Pepton from casein 17,0 g; Pepton from soymeal 3,0g; D(+)Glucose 2,5g; Sodium chlorid 5,0g; Potassium hydrogen phosphat 2,5g. Giá trị pH (25°C): 7,1 - 7,5. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
79Xylen (TKPT)1LítHàm lượng Xylen ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam V hoặc tương đương
80Ống ly tâm không vạch 50ml10Cái Thông số kỹ thuật:- Đáy nhọn, dung tích 50ml. - Thành ống dày ≥ 2mm, chịu được lực quay ly tâm ≥ 16000 RPM.- Không chứa DNase / Rnase- Thân nhựa PP trắng trong suốt, có nắp Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS
81Giấy lọc dùng trong định tính500TờĐường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc dùng trong định tính theo TCCS
82Giấy lọc10TờKích thước: 60 x 60mm. Vật liệu celluloseĐạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS
83Giấy lọc dùng trong định lượng3.000TờĐường kính: 11cm. Vật liệu cellulose. Đạt tiêu chuẩn giấy lọc không tro dùng trong định lượng theo TCCS.
84Đầu lọc Cellulose tái sinh900cáiChất liệu: Nylon. Đường kính: 25mm. Kích thước lỗ: 0,45μmNhiệt độ tiệt trùng: 135°C.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS
85Giấy parapin3CuộnRộng ≥ 10cm; Dài ≥ 38m. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương
86Màng lọc Cellulose acetate1.000CáiChất liệu: Cellulose acetate tinh khiết. Đường kính: 47mm. Kích thước lỗ: 0,45µm. Độ dày: 115mm. Nhiệt độ tối đa: 180oC. Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1023:1991 hoặc DĐVN V
87TLC Silica gel 60 F254 25Aluminium sheets 20 x 20 hoặc tương đương180TấmBản nhôm kích thước: 20 x 20cm.Chất liệu: SilicagelKích thước bề mặt: 480 - 540 m²/g. Thể tích lỗ: 0,74 - 0,84ml/g. Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương
88Màng lọc Membrane hoặc tương đương1.200ChiếcMàng lọc vô trùng; Kích thước lỗ 0,45µm, Đường kính: 47mm, có chia vạch.Đạt tiêu chuẩn chất lượng theo TCCS hoặc tương đương
89Que chấm sắc ký250QueThể tích: 5µl R£ 0,5% - CV£ 1,0%Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn ISO 7550 hoặc tương đương
90Bình chạy SKBM1CáiKích thước ngoài: Cao 10cm, rộng 10cmHình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh. Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
91Bình chạy SKBM1CáiKích thước ngoài: Cao 20cm, rộng 10cmHình hộp chữ nhật. Đáy có chia 2 rãnh. Chất liệu: Thủy tinhĐạt tiêu chuẩn thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
92Chén sấy có nắp mài20CáiThủy tinh trung tính. Kích thước 40mm x 50mm, đường kính 50mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng trong phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
93Bình nón nút nhám dung tích 250ml, NS 34/3520CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
94Bình nón nút nhám dung tích 100ml, NS 29/3220CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
95Bình định mức dung tích 2000ml, NS 29/322CáiĐạt tiêu chuẩnDIN 12664-2 hoặc tương đương
96Bình định mức dung tích 1000ml (màu nâu)2CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
97Bình định mức dung tích 500ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
98Bình định mức dung tích 200ml (màu nâu)10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
99Bình định mức dung tích 100ml; NS 1220CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
100Bình định mức dung tích 100ml (màu nâu) NS 1220CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
101Bình định mức dung tích 50ml (màu nâu)10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
102Bình định mức dung tích 50ml20CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
103Bình định mức dung tích 25ml20CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
104Bình định mức dung tích 20ml10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
105Bình định mức dung tích 10ml10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
106Cốc có mỏ dung tích 1000ml6CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
107Cốc có mỏ dung tích 500ml6CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
108Cốc có mỏ dung tích 250ml20CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
109Cốc có mỏ dung tích 100ml30CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
110Cốc có mỏ dung tích 50ml10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
111Ống đong có vạch chia độ, dung tích 250ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
112Ống đong có vạch chia độ, dung tích 100ml10CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
113Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
114Ống đong có vạch chia độ, dung tích 50ml5CáiLoại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương
115Ống đong có vạch chia độ, dung tích 25ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
116Ống đong có vạch chia độ, dung tích 25ml5CáiLoại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương
117Ống đong có vạch chia độ, dung tích 10ml5CáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
118Ống đong có vạch chia độ, dung tích 10ml5CáiLoại 1a; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn TCVN 8488:2010 hoặc tương đương
119Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 25ml5CáiLoại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
120Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 10ml5CáiLoại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
121Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 5ml5CáiLoại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
122Pipet chia độ dung tích 2ml5CáiLoại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
123Pipet thẳng có vạch chia độ, dung tích 1ml5CáiLoại 01 mức; Cấp chính xác: A. Đạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
124Pipet có bầu dung tích 10ml7cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
125Pipet có bầu dung tích 8ml2cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
126Pipet có bầu dung tích 7ml2cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
127Pipet có bầu dung tích 6ml2cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
128Pipet có bầu dung tích 5ml4cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
129Pipet có bầu dung tích 4ml4cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
130Pipet có bầu dung tích 3ml4cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
131Pipet có bầu dung tích 2ml4cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
132Pipet có bầu dung tích 1ml4cáiĐạt tiêu chuẩn DIN 12664-2 hoặc tương đương
133Phễu thủy tinh phi 640CáiPhễu thủy tinh phi 6cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
134Đũa thủy tinh dài 30cm5CáiĐũa thủy tinh, dài 30cm, đường kính 6mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
135Đũa thủy tinh dài 20cm5CáiĐũa thủy tinh, dài 20cm, đường kính 6mm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
136Bô can6CáiCao 10cm, đường kính 20cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thủy tinh dùng cho phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
137Cối chày sứ6BộSứ trắng, cao 12cm, đường kính 10cm. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
138Quả bóp cao su 3 van15QuảChất liệu cao su tự nhiên. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
139Bộ lọc hút chân không1BộThể tích phễu 250ml. Bình chứa 1000ml. Kẹp PTFE. Đạt tiêu chuẩn dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn cơ sở
140Bộ phun sắc ký (phun mù)1BộThể tích 100ml. Đạt tiêu chuẩn cơ sở
141Vòi phun sắc ký (phun sương)1CáiĐạt tiêu chuẩn cơ sở
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5000000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) mỗi năm phải có tối thiểu 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 550.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành sản phẩm: Tối thiểu là 12 tháng.- Hàng hóa phải được sản xuất từ sau năm 2019 trở đi, mới 100%,

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án: 01 người 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học.31
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 người 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:Hóa học; sinh học; dược; hóa sinh; công nghệ sinh học.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->