Gói thầu: Lắp đặt hệ thống bảng thông tin điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống bảng thông tin điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ được giao cho Ban Quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:04:00 đến ngày 2021-11-06 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,159,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là công trình HTKT cấp IV trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao tối thiểu 9m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống bảng thông tin điện tử Lắp đặt hệ thống bảng thông tin điện tử 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ được giao cho Ban Quản lý năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/03/2021 + Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 6 năm 2021. b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Hạ tầng kỹ thuật/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại khoản 13 – Mục II - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật; + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị chính như: Màn hình điện tử LED; Card truyền, card màn hình, dây tín hiệu; Card nhận tín hiệu ; Bộ xử lý hình ảnh LVP; Thiết bị cắt lọc sét. - Có Catalog hoặc hình ảnh của toàn bộ các thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; d) Các tài liệu khác: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Địa chỉ: Tòa nhà CC02 khu đô thị Mỗ Lao, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.356.696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội. Địa điểm: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT KHUNG ĐẾ CỘT (KHU CÔNG NGHIỆP NAM THĂNG LONG, Q. BẮC TỪ LIÊM, TP. HÀ NỘI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4226 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,3743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1844 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2776 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0692 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0692 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9327 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9327 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,4099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung thép gắn màn hình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,4099 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 109,58 | m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm Aluminium ngoài trời độ dày tấm 6mm, độ dày nhôm 0,4mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất 0,5Kw | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện , độ cao của tủ điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Lăp đặt bộ hẹn giờ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,04 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,24 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 29 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 64 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt màn hình cabinnet | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| 34 | Đào tạo hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT KHUNG ĐẾ CỘT (KHU CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - ĐÀI TỪ, Q. LONG BIÊN, TP. HÀ NỘI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,4226 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,3743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1844 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2776 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0692 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0692 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9327 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,9327 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,4099 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,4099 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 109,58 | m2 |
| 16 | Lăp dựng tấm ALuminium ngoài trời độ dày tấm 6mm, độ dày nhôm 0,4mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x16mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất 0,5Kw | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện , độ cao của tủ điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Lăp đặt bộ hẹn giờ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,04 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,24 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 29 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 64 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt màn hình cabinnet | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| 34 | Đào tạo hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED: KHU CÔNG NGHIỆP NAM THĂNG LONG, Q. BẮC TỪ LIÊM, TP. HÀ NỘI | |||
| 1 | Màn hình điện tử LED P5 RGB, SMD2727, Lắp ráp 02 mặt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 27,65 | m2 |
| 2 | Card truyền, card màn hình, dây tín hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Card nhận tín hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 30 | Chiếc |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh LVP | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha 200ka | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED: KHU CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI – ĐÀI TƯ, Q. LONG BIÊN, TP. HÀ NỘI | |||
| 1 | Màn hình điện tử LED P5 RGB, SMD2727, Lắp ráp 02 mặt | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 27,65 | m2 |
| 2 | Card truyền, card màn hình, dây tín hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Card nhận tín hiệu | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 30 | Chiếc |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh LVP | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha 200ka | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là công trình HTKT cấp IV trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 2 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Tải trọng | 1 |
| 2 | Xe thang nâng người làm việc trên cao | Chiều cao tối thiểu 9m(Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô | Tải trọng | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi