Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021161-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210975601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết, nguồn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:59:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,046,037,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=40CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị động cơ điện , Công suất >=2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hà sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường Tiểu học Phương Viên, huyện Chợ Đồn
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết, nguồn cân đối ngân sách tỉnh và nguồn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.127 - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. SĐT: 02093.882.392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn , - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn ; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Đôn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.127 - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. SĐT: 02093.882.392


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.127 - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. SĐT: 02093.882.392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn SĐT: 02093.871.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:02093.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2665100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7592100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1188100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4978m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6905tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5078tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9038m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4558100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2242m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8328tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8452tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7754m3
15Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6744m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6611100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1894m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6375100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,4358100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0115tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8921tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3174m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1356100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4561tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1434tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,3898tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4063m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,4189100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,9925tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V255,0567m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4784m3
33Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8037m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4695100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1189tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9994m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8997100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3121tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6416m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,0797m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5251m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8485m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8509m3
46Đắp đất tôn nền bục giảng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0781100m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.937,2964m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187,722m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.431,016m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,2416m2
51Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.086,7665m2
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8567m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4553m3
57Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm, loại chống nước, chống ẩm (giá bao gồm phụ kiện liên kết + công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
58Lát nền, sàn gạch chống trơn-tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,5356m2
59Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V194,8026m2
60SXLD trần tôn khung xương kim loại (bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8674m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,3335m2
62Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
63Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
64SXLD trụ cầu thang loại trụ tròn bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
65SXLD tay vịn lan can bằng Inox 304 D76 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,74md
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
67Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,066m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,73121m2
69Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1248m3
71Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6732m3
72Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V79,2766m2
73Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8652m3
75Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2692m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955m3
78Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V17,825m2
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538m3
80Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,1962m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2601m2
83Gia công lam chắn nắng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0905tấn
84Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V85,0349m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,3741m2
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1265m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3789m2
88Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,5787tấn
89Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V146,7576m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,4241m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,301m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V156,306m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6282m2
94Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
95Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,258m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.448,425m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.292,3576m2
98Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,5018100m2
101Cửa đi mở quay, khung nhôm hệ 450 tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V244,35m2
102Khóa cửa đi tương đương ASSAMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
103Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ 4400 tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38nnm (giá bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,04m2
104Vách kính khung nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá bao gồm phụ kiện, công lăp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,16tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V169,92m2
107Đào móng bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2654m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9332m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
112Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
113Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1774m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,496m2
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6828m2
116Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,4448m2
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
119Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
121Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC - HIỆU BỘ
1Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 380x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 210x160x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 1-2 AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
8Lắp đặt đèn downlight D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
10Mặt và đế ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Mặt và đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
15Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
16Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Aptomat MCCB -3P-180AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Aptomat MCB -2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Aptomat MCB -2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt Aptomat MCB -2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21Lắp đặt Aptomat MCB -2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Aptomat MCB -2P-1,5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.210m
29Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
32Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m3
35Đai đỡ dây dẫn thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V87Cái
36Tấm đế thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V87Cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
38Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
39Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ kèm van vòi xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp đặt gương soi và kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt xí bệt hai khối màu trắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt Xí xổm và két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Lắp đặt Thoát sàn Inox chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Hộp để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
47Lắp đặt Van khóa D32-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Van khóa D32-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
62Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
65Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2909100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0653m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,848m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1355m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7913m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5538m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3767100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5118m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7713m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5264tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5264tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3506tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3506tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,7841m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3288100m2
26Tôn úp nóc, ốp viềnMô tả kỹ thuật theo chương V32,388md
27Sắt V63x63x5 dùng để treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,364Kg
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,84961m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
32Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2798100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9946m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,4477m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,673m2
39Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,952m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,35m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,1476m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,35m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,1476m2
44Lắp dựng khung xương thép hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
45Lắp dựng khung sương thép hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
46Làm trần tôn, vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V56,9204m2
47Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
60Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
64Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ga thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,72m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1692m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7623m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2655m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5288m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1198m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1763100m2
22Tôn úp nóc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,792md
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7695m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4476m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8364m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,809m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0324m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m2
32Cửa đi, cửa nhôm hệ kính màu trắng, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện công lắp đặt (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
33Cửa sổ, cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
34Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6114m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,8364m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,8414m2
38Lắp đặt tủ điện 200x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Sứ đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Mặt và đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0139m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2198m3
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211tấn
12Thép bản mã 250x250x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,33Kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,3741m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9021100m2
15Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6md
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,594m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2825100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2824m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4382tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5834m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4017100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2298tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3928tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9019m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4052tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,214m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5504100m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V378,28m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
23Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,9232m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,1009m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,5708m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V90,8208m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,9021m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,332m2
7Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9232m2
8Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1009m2
9Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5708m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,6468m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,003m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7 - nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
13Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Tủ aptomat kích thước 200x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V125,8796m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2588100m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
30Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ tương đươngViệt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
31Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Gia công lắp đặt cửa sổ mỏ quay nhôm hệ tương đươngViệt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
37Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
38Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,604m2
H HẠNG MỤC: SAN NỀN - HÀNG RÀO - PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5231100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5231100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5231100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,115100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép ,độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8032100m3
6Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9873100m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,66m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,4m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5973100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6284tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8748m3
14Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0561100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5417m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,23m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
18Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,5472m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1368m3
23Đào móng bằng máy đào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2329m3
25Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2579m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5782m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9388m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,146m2
32Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9891m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
38Lát gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7922m2
40Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5588m3
42Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9413m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3353m3
47Sản xuất, lắp đặt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9108tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,45441m2
49Sản xuất, lắp đặt lưới thép B40 vào khung, lưới B40 khổ 1,5m, sợi 3mm (trọng lượng 2,7 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V283,878kg
50Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3473100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3021m3
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1289m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V370,174m2
54Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,505m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7467100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0707tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6112m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1921cấu kiện
59Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3603100m3
60Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,605100m2
61Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7156m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
65Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0157m3
67Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2086m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5623m3
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,826m2
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0254100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
78Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
80Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
81Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
82Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3365m3
83Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4944m2
84Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
85Bánh xe đáy cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
86Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931tấn
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,81471m2
89Chốt, móc, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
90Gia công lắp dựng biển công tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
92Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m ống
94Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m ống
95Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m ống
96Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
97Lắp đặt van lọc rọ bơm d48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99LĐ kép nhựa d32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100LĐ Máy bơm nước giếng khoan 750WMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
101LĐ chõ bơm + van phao (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1732m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1732m3
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9084m2
106Tôn úp nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Khóa nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
111Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8426m3
113Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
114Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,69161m2
116Phụ kiện treo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 1 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m31
2 Máy ủi - Công suất >=40CV1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5T1
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw2
5 Máy đầm bàn Công suất >=1Kw2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,62Kw2
7 Máy bơm nước, động cơ điện động cơ điện , Công suất >=2Kw1
8 Máy hàn Công suất >=23 Kw1
9 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l2
10 Máy trộn vữa Dung tích >=150l2
11 Máy mài Công suất >=2,7 Kw2
12 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7 Kw2
13 Máy khoan xoay Khoan giếng1
14 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=70Kg2
15 Máy vận thăng Sức nâng >=0,5T1
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
17 Máy hàn điện Hà sắt thép1
18 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nối ống nhựa1
19 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng >=10T1
20 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->