Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 09:53:00 đến ngày 2021-11-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,660,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.706990321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41398064E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: trồng cây xanh, sân nền, rãnh thoát nước) cấp IV hoặc cao hơn .- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 1.203.106.809 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.Các hợp đồng tương tự nhà thầu phải chứng minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn tài chính kèm theo;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Chứng từ thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành phần lớn;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng phần lớn có xác nhận của chủ đâu tư, đơn vị giám sát Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.106.809 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.609.320.427 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào bứng cây và trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu : xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã qua tập huấn chăm sóc bảo dưỡng cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành cầu đường (hoặc giao thông) trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có gắn cẩu (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cẩu >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng Ủy Ban nhân dân xã Tây Yên A 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Biên
+ Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát (Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện An Biên Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện An Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >=3,5m: đk gốc 8-10cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m: đk tán >= 50cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7 | cây |
| 4 | Trồng cỏ. Cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 211,84 | m2 |
| 5 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 721,5 | giỏ |
| 6 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Chuỗi Ngọc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 270,75 | giỏ |
| 7 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Ắc Ó | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.054,8 | giỏ |
| 8 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Dứa Vàng sọc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 537,5 | giỏ |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc >=10cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 41 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hoàng Yến (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20 | cây |
| 11 | Trồng cỏ. Cỏ Nhung | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 98,43 | m2 |
| 12 | Trồng thảm lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.402,25 | giỏ |
| 13 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 21 | 1 cây |
| 14 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 27 | 1 cây |
| 15 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | 1 cây |
| 16 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 12 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc 8-10cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 12 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m; đk tán >= 50cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 32 | cây |
| 20 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh năm tầng (cao >= 1,6m; đk gốc >= 10cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Trực trồng chậu (cao >= 1,8m; đk gốc >= 12cm). | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | cây |
| 22 | Chậu trang trí hoa văn Đk 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Trồng cỏ. Cỏ Lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.066,4 | m2 |
| 24 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền ắc ó | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3.524,76 | giỏ |
| 25 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Chiều Tím | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.443,6 | giỏ |
| 26 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Trâm ổi | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 98,2 | giỏ |
| 27 | Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Huỳnh Anh | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 734 | giỏ |
| B | NÂNG DỐC CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,62 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2134 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1872 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3995 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,411 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,348 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK06mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1597 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1704 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,6155 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3942 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3942 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,4902 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,34 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40,65 | m3 |
| 26 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,058 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3023 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,9336 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 70,39 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1469 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,95 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5,3173 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20,1808 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,077 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,04 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,298 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,1809 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10,16 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 13,208 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 165,1 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6147 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3658 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,128 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 127 | cái |
| 27 | Lắp dựng gối cống bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 11 | mối nối |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1087 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,0722 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,184 | m3 |
| D | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6378 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,629 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 62,901 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4786 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4786 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3772 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 37,724 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,5492 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 40,2194 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4677 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2998 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,0898 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,3896 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,7118 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 274,5752 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,595 | m3 |
| 19 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,936 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 73,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 73,8 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2175 | 100m3 |
| 23 | Rải Nilon đen | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,1754 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 172,465 | m3 |
| 25 | Làm ron sân | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1775 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.706990321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41398064E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: trồng cây xanh, sân nền, rãnh thoát nước) cấp IV hoặc cao hơn .- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 1.203.106.809 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.Các hợp đồng tương tự nhà thầu phải chứng minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn tài chính kèm theo;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Chứng từ thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành phần lớn;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng phần lớn có xác nhận của chủ đâu tư, đơn vị giám sát Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.106.809 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.609.320.427 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào bứng cây và trồng cây xanh | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu : xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã qua tập huấn chăm sóc bảo dưỡng cây xanh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | trình độ từ trung cấp xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành cầu đường (hoặc giao thông) trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Ô tô có gắn cẩu (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | Ô tô có cẩu >=2,5T | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Cưa máy | Cưa cây | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | đầm đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi