Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075649-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211047288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:53:00 đến ngày 2021-11-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,660,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.706990321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41398064E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: trồng cây xanh, sân nền, rãnh thoát nước) cấp IV hoặc cao hơn .- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 1.203.106.809 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.Các hợp đồng tương tự nhà thầu phải chứng minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn tài chính kèm theo;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Chứng từ thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành phần lớn;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng phần lớn có xác nhận của chủ đâu tư, đơn vị giám sát
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.106.809 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.609.320.427 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào bứng cây và trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu : xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã qua tập huấn chăm sóc bảo dưỡng cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành cầu đường (hoặc giao thông) trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có gắn cẩu (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cẩu >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cưa máy
- Đặc điểm thiết bị Cưa cây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Ủy Ban nhân dân xã Tây Yên A
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Biên + Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát (Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định và dịch vụ xây dựng Sở Xây dựng Kiên Giang; + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát (Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Biên + Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát (Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 130 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Biên + Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát (Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện An Biên Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện An Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt11 cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >=3,5m: đk gốc 8-10cm)Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m: đk tán >= 50cm)Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt7cây
4Trồng cỏ. Cỏ NhungTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt211,84m2
5Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi HồngTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt721,5giỏ
6Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Chuỗi NgọcTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt270,75giỏ
7Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Ắc ÓTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1.054,8giỏ
8Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền Dứa Vàng sọcTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt537,5giỏ
9Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc >=10cm).Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt41cây
10Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hoàng Yến (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm).Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt20cây
11Trồng cỏ. Cỏ NhungTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt98,43m2
12Trồng thảm lá màu. Thảm Tuyết Sơn Phi HồngTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1.402,25giỏ
13Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt211 cây
14Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt271 cây
15Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt81 cây
16Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt121 cây
17Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (cao >= 3,5m; đk gốc 8-10cm).Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt12cây
18Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Col (cao >= 1m; đk tán >= 50cm).Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt10cây
19Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc (cao >= 1,2m; đk tán >= 50cm).Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt32cây
20Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh năm tầng (cao >= 1,6m; đk gốc >= 10cm).Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2cây
21Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh Trực trồng chậu (cao >= 1,8m; đk gốc >= 12cm).Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt6cây
22Chậu trang trí hoa văn Đk 1,2mTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt6cái
23Trồng cỏ. Cỏ Lá gừngTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1.066,4m2
24Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Viền ắc óTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt3.524,76giỏ
25Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Chiều TímTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1.443,6giỏ
26Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Trâm ổiTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt98,2giỏ
27Trồng thảm cỏ, cỏ lá màu. Thảm Huỳnh AnhTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt734giỏ
B NÂNG DỐC CẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0432100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0416100m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2,62m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,2134tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1872tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0508tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1104100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,3995100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt5,411m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0432100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0122100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,348m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK06mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0084tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1597tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1704tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0464tấn
18Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1104100m2
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,3224100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt4,6155m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,3942100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,3942100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,4902100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt8,34m3
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt40,65m3
26Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt5,058100m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,3023100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2,9336tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt70,39m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,3m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,013100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1469100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,3m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0754tấn
6Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,13100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,95m3
8Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt5,3173m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt20,1808m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,077tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0051tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,04m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0416100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt13cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt10,298m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,103100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,1809100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt10,16m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,508100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt10,16m3
21Xây rãnh bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt13,208m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt165,1m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,6147tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,3658100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt8,128m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt127cái
27Lắp dựng gối cống bằng máyTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt45cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt151 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt11mối nối
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1087100m3
31Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt1,0722100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,184m3
D XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,0332100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,6047100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,6378100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,629100m3
5Cung cấp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt62,901m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,4786100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,4786100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,3772100m3
9Cung cấp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt37,724m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt6,5492m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt40,2194m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,4677100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,2998100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2,0898100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2,3896100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2,7118100m3
17Cung cấp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt274,5752m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,595m3
19Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt3,936m3
20Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt73,8m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt73,8m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,2175100m3
23Rải Nilon đenTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt2,1754100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt172,465m3
25Làm ron sânTheo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt0,1775100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.706990321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41398064E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: trồng cây xanh, sân nền, rãnh thoát nước) cấp IV hoặc cao hơn .- Tương tự về quy mô: Có giá giá trị công việc xây lắp > 1.203.106.809 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.* Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.Các hợp đồng tương tự nhà thầu phải chứng minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn tài chính kèm theo;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo);+ Chứng từ thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành phần lớn;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng phần lớn có xác nhận của chủ đâu tư, đơn vị giám sát
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.106.809 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.609.320.427 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào bứng cây và trồng cây xanh 1 Kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu : xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương53
3 Cán bộ phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây 1 tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật Hoa viên hoặc kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét với vai trò phụ trách bảo dưỡng, chăm sóc cây: xác nhận Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh đã qua tập huấn chăm sóc bảo dưỡng cây xanh53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng 1 trình độ từ trung cấp xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành cầu đường (hoặc giao thông) trở lên. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
2 Ô tô tưới nước (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) tưới nước ≥ 5m31
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
4 Ô tô có gắn cẩu (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) Ô tô có cẩu >=2,5T1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
6 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
7 Cưa máy Cưa cây1
8 Máy đầm bàn đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->