Gói thầu: Lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà của Khu Liên cơ 01 Trần Phú – Giai đoạn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà của Khu Liên cơ 01 Trần Phú – Giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:14:00 đến ngày 2021-11-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND.hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có tối thiểu 1 văn phòng đại diện tại TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết có nghĩa vụ bảo hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Các thiết bị được bảo hành tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm thiết bị được lắp đặt và đưa vào vận hành chính thức.- Nhà thầu cam kết có nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian 01 năm kể từ ngày kết thúc chế độ bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư (điện, điện tử, chế tạo máy, Xây dựng ..), Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC do công an phòng cháy chữa cấp.Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành kỹ thuậtTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành kỹ thuậtTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt Hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà của Khu Liên cơ 01 Trần Phú – Giai đoạn 3 Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà của Khu liên cơ 01 Trần Phú – Giai đoạn 3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp - Tài liệu kỹ thuật, catalogue thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSYC Xác nhận của chủ đầu tư (Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa) về việc khảo sát để lắp đặt thiết bị của gói thầu - Giấy phép đăng kí kinh doanh - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh lĩnh vực thi công PCCC |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản sao chứng nhận nguồn gôc xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp tại Việt Nam |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký văn phòng đại diện hoặc đăng ký chi nhánh hoặc tài liệu khác có liên quan để chứng minh nhà thầu/nhà sản xuất có đại lý tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3827095; Fax: (0258) 3812986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Trần Thu Mai, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258). 3822086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3827095 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3827095 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống chữa cháy DN 50 dày 2,6 mm | DN50/ Hòa phát-Việt Nam | 40 | Mét | - Chất liệu : Ông thép đen- Kích thước : L=6m , đường kính trong 50 mm , độ dày thành ống 2.6 mm- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Lắp bơm chìm cấp nước bù chữa cháy | Daphovina/Việt Nam | 1 | Cái | - Tính năng : Bơm lắp chìm trong nước- Điện năng sử dụng: Dùng điện xoay chiều ba pha- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 3 | Thiết bị bổ lắp vào tủ điện hiện hữu để điều khiển bơm trong quá trình chữa cháy | LS/Hàn Quốc | 1 | Lô | - Tính năng: giao thức đóng ngắt - Điện năng sử dụng : Xoay chiều - Xuất xứ: Hàn Quốc | Nhà thầu cần khảo sát và đưa phương án lắp đặt trước khi mở thầu |
| 4 | Tích hợp điều khiển bơm chìm vào hệ thống điều khiển của tủ điện bơm hiện hữu | Nhân công kỹ thuật | 1 | Lần | - Đấu nối , cài đặt cho tương thích hoạt động của bơm chìm đang lắp đặt của gói thầu này với hệ thống hiện hữu đã sử dụng đảm bảo hiệu quả và an toàn trong quá trình sử dụng | Nhà thầu cần khảo sát và đưa phương án lắp đặt trước khi mở thầu |
| 5 | Phao điều chỉnh việc ngắt và mở nước | Việt Nam | 1 | Cái | - Tính năng : Phao cơ điều chỉnh đóng ngắt theo mực nước- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 6 | Phá dỡ mặt bằng hiện hữu và giải phóng xà bần đảm bảo vệ sinh họng cứu hỏa | Nhân công | 1 | Lần | Nhân công thực hiện | |
| 7 | Xây bể nước 40 m3 (bê tông cốt thép kiên cố) kích thước: dài x rộng x cao = 4.000 mm x 5.000mm x 2.000mm | Việt Nam | 1 | Cái | - Kích thước: dài x rộng x cao = 4.000 mm x 4.000 mm x 2.000mm - Chất liệu: Bê tông cốt thép kiên cố - Kiểu bể nước: Bể chìm kiên cố - Xuất xứ: Việt Nam | Nhà thầu cần khảo sát đưa phương án thi công trước khi mở thầu |
| 8 | Đào bê tông và đất để xây bể và giải phóng đất, bê tông đảm bảo vệ sinh | Nhân công | 50 | Mét khối (m3) | Nhân công | Nhà thầu cần khảo sát và đưa phương án thi công trước khi mở thầu |
| 9 | Dây nguồn ba pha chạy bơm | Cadivi/Việt Nam | 30 | Mét | - Cáp dùng điện 3 pha đáp ứng công suất động cơ bơm chìm tại mục 2- Xuất xứ: Cadivi/Việt Nam | |
| 10 | Ống bảo vệ dây dẫn nguồn | Sino/Việt Nam | 30 | Mét | - Ông nhựa cứng - Kích thước: D = 20mm2, L = 2,9mm .- Xuất sứ: Sino/ Việt Nam | |
| 11 | Nhân công, vật tư đào và hoàn thiện bê tông sau khi đặt ống chữa cháy | Nhân công | 40 | Mét | Nhân công đào mương để đi ống chữa cháy và đổ bê tông hoàn thiện mặt nền sau khi hoàn thiện công tác lắp đường ống | |
| 12 | Vật tư phụ và phụ kiện | Việt Nam | 1 | Lô | - Vật tư phụ để tạo sự hoàn thiện cho gói thầu: bu - lông con tán , tắc kê, đinh vít, sắt V….. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND.hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có tối thiểu 1 văn phòng đại diện tại TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu cam kết có nghĩa vụ bảo hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Các thiết bị được bảo hành tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm thiết bị được lắp đặt và đưa vào vận hành chính thức.- Nhà thầu cam kết có nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian 01 năm kể từ ngày kết thúc chế độ bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư (điện, điện tử, chế tạo máy, Xây dựng ..), Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC do công an phòng cháy chữa cấp.Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật giám sát công trình | 1 | Kỹ sư các ngành kỹ thuậtTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công tại công trình | 1 | Kỹ sư các ngành kỹ thuậtTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học | 2 | 2 |
| 4 | Thợ thi công | 2 | Sơ cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi