Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:15:00 đến ngày 2021-11-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Công trình cấp IV - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.130.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy căt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Hạ tầng khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông, thị trấn Hợp Châu, huyện tam Đảo (Giai đoạn 4). Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt chiếu sáng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị trấn (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại chỗ) và các nguồn vốn khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình công nghiệp còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 560kVA- 22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Cầu dao 24kV DN-24kV/630A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì ống PK-24kV-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT 24-30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | VT |
| 4 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | VT |
| 5 | Dây, sứ phụ kiện đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.18-190 - 11,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cột |
| 7 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 1 sứ cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xà bò 2 sứ cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Xà bò 3 sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao cách ly cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo 2,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Giằng cột đúp 14-16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột đúp 18-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | phần tử |
| 20 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bát |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | vị trí |
| 22 | Thí nghiệm mẫu dây AsXH 95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 23 | Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| 24 | Lắp đặt cầu dao cách ly ≤ 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm thiết bị đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế 400V-1000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù 440V-180kVAr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Đo đếm đầu nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 5 | Móng cột MT-3A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Móng cột MT-5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa trạm + tiếp địa phần tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 12C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cột |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm X2BL-22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xà lánh sứ chuỗi X2BL-SC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà bò 3 sứ cột đơn Xbo - 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cầu dao XCD-3.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Giá lắp cầu chì XCC-3.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp máy biến áp XMBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác GTT-3.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Giá tay giật và hệ truyền động cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Tay giữ cáp 4 lõi trạm 1 cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp tổng+hòm công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4 kV- 560kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Rút ruột máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV- 560kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 29 | Thí nghiệm máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 30 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 35 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 36 | Thí nghiệm máy cắt không khí, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm rơle: cắt (đầu ra); kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm rơle : Tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn (AC-DC ) (Ngăn thiết bị ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 41 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | phần tử |
| 48 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | tụ |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 54 | Thí nghiệm công tơ 3pha điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột ly tâm M1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm M3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | VT |
| 4 | Lắp đặt đường dây hạ thế 0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47 | cột |
| 6 | Cổ dề néo cáp cột bê tông dựng đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo cáp cột bê tông dựng đúp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | vị trí |
| 9 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | mẫu |
| 10 | Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | bộ |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,49 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,19 | 100m |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | cái |
| 8 | Móc treo MG-16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136 | cái |
| 10 | Ghíp đa năng 1BL đấu dây lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | cái |
| 11 | Ghíp đa năng 02BL đấu dây đường trục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng ( ≥ 5% x (A+B+C+D+E)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Công trình cấp IV - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.130.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần trục | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy căt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi