Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075058-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210948263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 10:14:00 đến ngày 2021-11-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,698,286,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;+ Bó vỉa, đan rãnh, hè đường;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện AT, VS lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác). Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa đường > 4T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa đường > 4T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ôto tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Ôto tự đổ > 5T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp cụm đường ngõ phường Thanh Trì
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; + Tư vấn Thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng. Địa chỉ: Số 110, đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II/2021 hoặc không còn nợ đọng thuế đến thời điểm đóng thầu. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công gồm một trong các tài liệu sau: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký, đăng kiểm đối với xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đối với các máy khác, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai – Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CỐT ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,87100m
2Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT743,5cái
3Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT743,5cái
4Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.487cái
5Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' MihaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.487cái
6Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' MihaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.487cái
7Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.487cái
8Tháo lắp hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.487cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,87m3
B HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T1 (Ngách 924/94 đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,29210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,88m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,184100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,263100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,263100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,263100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,398m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,398m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,876m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,91m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,584m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,202m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,252100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,403tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,101100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,888m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,597m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,469m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,092m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,412m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,056100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,705m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,48410m
C HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, ga đấu nối nền đường T2 (Ngách 924/107 đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,36410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,565m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,286100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,286100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,286100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,092100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,897m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,897m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,054100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,13m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,138m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,728m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,877m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,215100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,344tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,609m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT271 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,665m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,515m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,244m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
42Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,625m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013100m3
49Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,019100m3
50Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,019100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,019100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
56Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,408m3
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,816m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
62Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
63Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
64Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,653m3
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100m3
66Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,156100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,156100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,156100m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,776m3
70Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,76810m
D HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 3, nền đường T3 (Ngách 39/14 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,59m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,434100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,62100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,62100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,62100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,248100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,696m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,696m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,822m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,68m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,8m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,34m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,496100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,794tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,198100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,72m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT621 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,063m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,048100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,378m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,113m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,132m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,143100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,204100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,204100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,204100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,031m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,80510m
E HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T3A (Ngách 39/14 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,19610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,09m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,352100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,503100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,503100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,503100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,426m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,426m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,082100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,196m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,996m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,392m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,869m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,328100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,525tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,459m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT411 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,466m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,245m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,641m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,606m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,26m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,91310m
F HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T3B (Ngách 39/14 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,41410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,56m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,346100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,346100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,346100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,133100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,004m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,004m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,524m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,07m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,828m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,595m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,297100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,475tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,119100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,224m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT371 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,243m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,098m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,166m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,03m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,94m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4710m
50Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,3m3
51Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,3m3
52Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,3m3
53Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,97m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,97m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 21m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,97m3
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,342m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,342m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,342m3
59Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,537m3
60Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,537m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,537m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,537m3
63Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,612tấn
64Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,612tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,612tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,612tấn
67Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,1921000v
68Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,1921000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,1921000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,1921000v
71Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55tấn
72Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 21m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55tấn
G HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, hố ga đấu nối, nền đường T4 (Ngách 39/42 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,85610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,909m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,559100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,559100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,559100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,154100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,322m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,322m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,099100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,541m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,222m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,712m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,45m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,394100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,631tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,158100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,957m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT491 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,047m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,785m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,495m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
44Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
46Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
48Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,557m3
50Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,026100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,026100m3
52Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,026100m3
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
57Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,587m3
58Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,419m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
60Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
65Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
66Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,57m3
68Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,57m3
69Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
70Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
71Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,664m3
73Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,82610m
74Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78m3
75Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78m3
76Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78m3
77Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,128m3
78Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,128m3
79Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,128m3
80Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,469m3
81Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,469m3
82Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,469m3
83Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,73m3
84Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,73m3
85Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,73m3
86Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,73m3
87Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,037tấn
88Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,037tấn
89Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,037tấn
90Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,037tấn
91Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5521000v
92Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5521000v
93Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5521000v
94Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5521000v
95Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,774tấn
96Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,774tấn
97Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,774tấn
98Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 2m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,774tấn
H HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, nền đường T5 (Ngách 39/46 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,83810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,038m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,43100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,43100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,43100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,127100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,233m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,233m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,078100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,587m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,325m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,676m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,743m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,314100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,502tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,351m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT391 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,698m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,208m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,594m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,6m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,847m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,38510m
50Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,8m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,8m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,8m3
53Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,445m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,445m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,445m3
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,958m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,958m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,958m3
59Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,563m3
60Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,563m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,563m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,563m3
63Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,242tấn
64Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,242tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,242tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,242tấn
67Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8371000v
68Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8371000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8371000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8371000v
71Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577tấn
72Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577tấn
I HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T6 (Ngách 39/65 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,98210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120,473m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,205100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,205100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,205100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,359100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,87m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,87m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,18m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT131,892m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,964m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,694m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,879100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,408tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,352100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,595m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1101 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,31210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,364m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,981m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,705m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,696m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,718m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,906m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,192tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,52m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,195100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,195100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,195100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,789m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,29110m
50Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT155,4m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT155,4m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT155,4m3
53Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,965m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,965m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 32m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,965m3
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,593m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,593m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,593m3
59Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,592m3
60Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,592m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,592m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,592m3
63Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,15tấn
64Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,15tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,15tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 32m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,15tấn
67Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,3321000v
68Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,3321000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,3321000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,3321000v
71Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,826tấn
72Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,826tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,826tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 32m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,826tấn
J HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T7 (Ngách 39/71 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,25610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,483m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,295100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,295100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,295100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,076100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,838m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,838m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,088m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,382m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,512m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,84m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,337tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,577m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT261 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,368m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,609m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,556m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,48m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,48100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,48100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,48100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,412m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,87310m
K HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, xây ga thăm, cống D400 đấu nối, nền đường T8 (Ngõ 59 phố Đại Đồng)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,68610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,688m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,553100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,79100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,79100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,79100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,244100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,47m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,47m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,157100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,564m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,979m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,372m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,49m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,627100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,005tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,251100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,706m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT791 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,268m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,076100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,027100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,947m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,421m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,014m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,472m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,755m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
42Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67210m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,338m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,031100m3
49Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
50Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,423m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
56Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m3
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,205m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,318m3
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077m3
63Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m2
64Mua khung, nắp ghi gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
65Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
66Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,710m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,76m3
68Vận chuyển phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
69Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
70Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,546m3
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,083100m3
73Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,118100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,118100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,118100m3
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m3
77Mua đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
78Mua ống cống D400 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6m
79Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4đoạn ống
81Bê tông mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024m3
82Trát mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01m3
83Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,506m3
86Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,945m3
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,092100m3
88Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131100m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,324m3
92Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,44510m
L HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, 2, 2A, 3, nền đường T9 (Ngách 924/87 đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,43610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,71m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,437100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,437100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,437100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,136100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,555m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,555m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,908m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,929m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,872m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,953m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,337100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,54tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,135100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,531m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT421 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,706m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,067100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,067100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,067100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,112m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,226m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,98m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,98100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,98100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,98100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,796m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,68610m
M HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T9A (Ngách 924/87 đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,59810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,42m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,334100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,334100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,334100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,099100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,023m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,023m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,056100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,911m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,468m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,196m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,959m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,359tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,679m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT281 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,698m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,206m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,511m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,06m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,67m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8810m
N HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, nền đường T10 (Ngách 924/93 đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,95810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,239m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,519100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,741100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,741100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,741100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,231100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,537m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,537m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,354m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,748m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,916m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,885m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,558100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,894tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,223100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,187m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT701 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,41m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,114100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,114100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,114100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,027100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,947m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,421m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,079m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,688m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,755m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,459m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,081100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,542m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,1110m
O HẠNG MỤC: Bờ vây thi công, kè đá hộc, lan can sắt, cống D600, ga thăm cống D300, D600, ga thu trực tiếp, bó vỉa đan rãnh, vỉa không đan, nền đường T11 (Đoạn từ ngõ 79 Thanh Đàm vào trường mới cơ sở Thanh Trì)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,575100m
2Ghép phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT203,5m2
3Thép fi D6 giằng bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT147,815kg
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111m3
5Nhổ cọc tre lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,575100m
6Tháo dỡ phên nứa nhân công lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT203,5m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,11100m3
8Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,11100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,11100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,11100m3
11Bơm nước thi công bờ vây 0,75kWMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5ca
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,214100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,214100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,214100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,214100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,341100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,864100m3
18Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,477100m3
19Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,477100m3
20Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,477100m3
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,669100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT157,248100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,45m3
24Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT286,176m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT355,219m3
26Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,029100m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
29Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,043100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m
31Lớp giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,972m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,518tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,328m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,566100m2
36Gia công lan can sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181,248m2
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181,248m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181,248m2
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
40Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
41Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
42Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,371m3
44Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22cái
45Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,5m
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,4đoạn ống
48Bê tông mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038m3
49Trát mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016m3
50Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,8m3
54Mua đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT365cái
55Mua ống cống D600 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT228m
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT365cái
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91,2đoạn ống
58Bê tông mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,368m3
59Trát mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,547m3
60Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,182100m3
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,47100m3
62Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,47100m3
63Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,47100m3
64Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,47100m3
65Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,054100m3
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,54m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,81m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,091100m2
69Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,447m3
70Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,412m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,864m3
72Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,544tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,138100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,034m3
76Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,094100m2
77Mua khung nắp ghi gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
78Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
80Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
81Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
82Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22100m3
83Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,889m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,358m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,072100m2
86Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,974m3
87Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,016m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,445m3
89Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,288tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
92Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
93Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,456m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,581100m2
96Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT135,52m2
97Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT242m
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,465100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,356m3
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4841 cấu kiện
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,084m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,468100m2
103Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,84m2
104Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT234m
105Nhân cống nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lăp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,324m3
107Vận chuyển đất, phế thải 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
108Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
109Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
110Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,534m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,038m3
112Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,43m2
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
114Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,647100m3
115Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,647100m3
116Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,647100m3
117Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,647100m3
118Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,511100m3
119Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,343100m3
120Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,191100m2
121Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,049100m3
122Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,004100m3
123Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,356100m2
124Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,356100m2
125Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,942100tấn
126Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,942100tấn
127Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT129,21m2
P HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T12 (Ngách 194/1 Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,9410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,067m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,521100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,521100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,521100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,748m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,748m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,329m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,252m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,88m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,429m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,278100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,445tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,082m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT351 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,077m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,206m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,511m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
44Nhân công tháo dỡ gạch Block P7+P10 lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,66m2
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,661000v
46Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
48Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,285m3
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0110m
Q HẠNG MỤC: Lắp đặt cống D600, Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, hố ga thu trục tiếp D600 loại 1,2 2A, nền đường T13 (Ngách 194/7 Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,710m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,753m3
3Mua đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150cái
4Mua ống cống D600 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,5m
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,4đoạn ống
7Bê tông mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,561m3
8Trát mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,075100m3
10Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,34410m
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,594100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,594100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,594100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,594100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,808100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,466m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,466m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,323100m2
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,29m3
20Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT197,298m2
21Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,688m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,32m3
23Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,294100m2
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,072tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,518100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,703m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1621 cấu kiện
28Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5210m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,273m3
30Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
31Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
32Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224100m3
34Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224100m3
35Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224100m3
36Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224100m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,054100m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,894m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,842m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,083100m2
41Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,227m3
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,054m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,509m3
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,32tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,099100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
47Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
48Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
49Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3610m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,693m3
51Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
52Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
53Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,255100m3
55Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,255100m3
56Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,255100m3
57Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,255100m3
58Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,087100m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,411m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,117m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
62Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,134m3
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,571m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,697m3
65Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,766tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
68Mua khung, nắp chắn rác tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
69Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,844m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,316100m2
72Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,44m2
73Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT158m
74Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,589m3
76Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
77Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
78Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,263m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095100m2
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,483m3
82Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,341m3
83Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,591100m3
84Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,844100m3
85Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,844100m3
86Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,844100m3
87Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,93100m3
88Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,93100m3
89Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,93100m3
90Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,93100m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,872100m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT141,362m3
93Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,25610m
R HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T14 (Hẻm 194/7/20 Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,51210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,22m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,362100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,362100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,362100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,122100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,056m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,056m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,075100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,428m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,823m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,024m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,629m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,481tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,254m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT381 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,422m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,518m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,357m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,91m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,079100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,079100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,079100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,041m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,58610m
S HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T14A (Hẻm 194/7/20 Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,96810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,43m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,274100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,274100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,274100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,223m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,223m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,696m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,405m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,936m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,089m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,239100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,382tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,79m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT301 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,084m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,623m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,589m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,75m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,75100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,75100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,75100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,956m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,15210m
T HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, hố ga đấu nối, nền đường T15 (Ngách 194/10 Phố Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,76810m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,991100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,991100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,991100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,991100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,292100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,595m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,595m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,178100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,717m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,938m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,536m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,219m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,711100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,138tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,33m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT891 cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,31210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,364m3
21Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,139100m3
25Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,139100m3
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,139100m3
27Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,139100m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,705m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,816m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,106m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,906m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,192tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
38Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
39Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
40Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67210m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
42Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
43Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
44Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
46Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
48Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
49Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,423m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,08m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
56Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
59Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
60Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149100m3
62Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149100m3
63Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149100m3
64Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,577m3
66Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,60210m
U HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T16 (Ngách 194/11 Phố Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,33410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101,18m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,012100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,012100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,012100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,29100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,9m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,9m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,183100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,957m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,504m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,668m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,417m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,733100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,174tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,293100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT921 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,651m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,947m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,421m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,979m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,364m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,755m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,63m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,437m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,80410m
50Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT131,6m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT131,6m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT131,6m3
53Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86,812m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86,812m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 22m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86,812m3
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,774m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,774m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,774m3
59Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,326m3
60Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,326m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,326m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,326m3
63Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,194tấn
64Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,194tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,194tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 22m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,194tấn
67Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0651000v
68Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0651000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0651000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0651000v
71Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,361tấn
72Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,361tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,361tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 22m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,361tấn
V HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, hố ga thăm, nền đường T17 (Ngách 177/6 Phố Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,84410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,378m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,336100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,141100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,316m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,316m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,098100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,045m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,048m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,688m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,445m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,394100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,631tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,158100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,953m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT491 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,319m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,031100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,245m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,641m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
42Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67210m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,253m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,029100m3
49Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
50Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,423m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
56Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,73m3
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,606m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,318m3
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077m3
63Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m2
64Mua khung, nắp song ghi gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
65Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
66Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,541m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,059100m3
68Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m3
69Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m3
70Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,042m3
72Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,02210m
W HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, hố ga thăm, xây bó gáy, nền đường T18 (Ngách 177/22 Phố Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,99810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,633m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,504100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,72100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,72100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,72100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,246100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,559m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,559m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,09m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,588m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,996m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,899m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,56100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,897tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,199m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT701 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,029m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,067100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,067100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,067100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,828m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,563m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
42Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67210m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,279m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m3
49Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,043100m3
50Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,043100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,043100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,423m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
56Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,756m3
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,702m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,318m3
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077m3
63Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m2
64Mua khung, nắp ghi gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
65Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,466m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,518m3
69Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
70Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
71Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,454m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034100m2
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,478m3
75Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,896m2
76Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,373m3
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125100m3
78Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,179100m3
79Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,179100m3
80Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,179100m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,44m3
82Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,92910m
X HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, hố ga thăm, nền đường T19 (Ngách 177/40 Phố Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,68810m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,525100m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,525100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,525100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,525100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,158100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,232m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,232m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,097100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,722m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,972m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,376m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,391m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,388100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,621tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,155100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,906m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT481 cấu kiện
19Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
21Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
25Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
27Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,299m3
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,798m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
38Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
39Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
40Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67210m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
42Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
43Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
44Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
46Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
48Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
49Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,423m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,693m3
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,471m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,318m3
56Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077m3
60Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m2
61Mua khung, nắp ghi gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
62Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074100m3
64Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074100m3
65Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074100m3
66Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074100m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,739m3
68Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,1310m
Y HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, kè gạch xây, nền đường T20 (Ngách 896/31 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,10810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,413m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,43100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,614100m3
5Vận chuyển phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,614100m3
6Vận chuyển phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,614100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,191100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,998m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,998m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,73m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,426m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,216m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,888m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,444100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,711tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,178100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,332m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,131m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,808m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,498m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,215m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,239m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,262m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,019100m2
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,64m3
51Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,074m2
52Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,335m3
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,101100m3
54Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,144100m3
55Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,144100m3
56Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,144100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,4m3
58Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,68510m
Z HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, hố ga đấu nối, nền đường T21 (Ngách 896/59 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,13810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,869m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,649100m3
4Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,649100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,649100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,185100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,015m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,015m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,762m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,6m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,276m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,898m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,446100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,713tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,178100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,341m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,20810m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,909m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,472m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,758m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,033100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,41m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,485m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,604m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
44Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,67210m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
46Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
48Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,205m3
50Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
52Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,423m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
57Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,873m3
58Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,159m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,339m3
60Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
65Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
66Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
67Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,93m3
68Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,93100m3
69Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,93100m3
70Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,93100m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,372m3
72Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,04510m
73Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.272,8m3
74Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.272,8m3
75Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.272,8m3
76Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,14m3
77Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,14m3
78Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,14m3
79Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,252m3
80Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,252m3
81Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,252m3
82Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,833m3
83Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,833m3
84Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,833m3
85Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,833m3
86Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,923tấn
87Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,923tấn
88Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,923tấn
89Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,923tấn
90Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2751000v
91Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2751000v
92Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2751000v
93Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2751000v
94Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,91tấn
95Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,91tấn
96Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,91tấn
97Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,91tấn
AA HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T22 (Ngách 896/60 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,68610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,961m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,466100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,666100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,666100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,666100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,85m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,85m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,127100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,955m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,116m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,372m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,44m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,507100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,813tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,203100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,806m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT631 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,20810m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,909m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,682m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,758m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,033100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,464m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,658m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,604m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,06m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,585m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,70210m
AB HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T23 (Ngách 896/72 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,95410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,542m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,666100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,951100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,951100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,951100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,297100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,695m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,695m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,18100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,354m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105,929m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,908m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,284m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,718100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,15tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,287100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,386m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT901 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,31210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,364m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,092m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,136100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,136100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,136100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,033100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,705m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,95m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,312m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,906m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,192tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,641m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,108100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,154100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,154100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,154100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,562m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,4110m
AC HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T23A (Ngách 896/72 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,61610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,52m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,345100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,345100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,345100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,573m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,573m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,752m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50,943m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,232m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,316m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,265100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,424tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,106100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,985m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT331 cấu kiện
21Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,433m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,192m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,468m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,22m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,062100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,062100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,062100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,962m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,06510m
AD HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T24 (Ngách 924/23 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,49210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,444m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,127100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,181100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,181100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,181100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,886m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,886m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,035100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,688m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,254m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,984m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,222m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,056100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,048m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT181 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,676m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,602m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,524m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,191m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,04100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,04100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,04100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,777m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10910m
AE HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T25 (Ngách 924/25 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,23610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,583m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,597100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,853100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,853100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,853100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,292100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,687m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,687m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,142100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,478m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98,228m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,472m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,983m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,569100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,912tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,228100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,271m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT711 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,694m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,947m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,421m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,572m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,344m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,755m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,953m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,166100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,166100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,166100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,329m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,58810m
AF HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T25A (Ngách 924/25 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,1210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,321m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,427100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,61100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,61100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,61100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,204100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,005m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,005m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,966m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,056m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,24m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,892m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,445100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,712tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,178100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,336m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,20810m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,909m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,773m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,758m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,033100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,544m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,917m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,604m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,156m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,106100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,106100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,106100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,66m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,69110m
AG HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2A, nền đường T26 (Ngách 924/37 Đường Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,73810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,573m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,737100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,053100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,053100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,053100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,324100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,119m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,119m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,187100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,436m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116,176m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,476m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,558m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,75100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,621m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT941 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,86410m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,591m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,893m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,114100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,04100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,326m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,989m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,058100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,343m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,626m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,057m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,989m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,116100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,166100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,166100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,166100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,234m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,73810m
AH HẠNG MỤC: Rãnh B400 cải tạo, hố ga 2, 2A, 3, hoàn trả rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T27 (Ngõ 11 phố Thanh Lân)
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100,281 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,212m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,073m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,303100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,303100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,303100m3
7Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,923100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,323m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,073m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,897tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1001 cấu kiện
14Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,86410m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,591m3
16Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,456m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,104100m3
21Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,149100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,036100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,326m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,989m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,058100m2
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,302m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,29m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,057m3
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,162m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,162m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003100m2
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,59m2
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6m2
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,105m3
43Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m2
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,019tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
48Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
50Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
52Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,759m3
54Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,13410m
AI HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T27A (Ngõ 11 phố Thanh Lân)
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,091 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,298m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,843m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100m3
7Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,652m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,127m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
14Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,48810m
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,507m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,362100m3
17Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,517100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,517100m3
19Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,517100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,156100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,584m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,584m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,085100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,59m3
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,533m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,976m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,971m3
28Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,34100m2
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,544tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,136100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,546m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT431 cấu kiện
33Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,20810m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,909m3
35Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
36Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
37Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,842m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066100m3
40Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,094100m3
41Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,094100m3
42Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,094100m3
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,758m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,033100m2
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,357m3
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,312m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,604m3
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
53Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
54Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
55Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,195m3
56Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,075100m3
57Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,107100m3
58Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,107100m3
59Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,107100m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,574m3
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,52510m
AJ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T28 (Ngõ 96 phố Thanh Lân)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,56610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,19m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,331100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,473100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,473100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,473100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,129100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,086m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,086m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,076100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,823m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,126m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,132m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,648m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,303100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,485tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,121100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,27m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT381 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,489m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,035100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,192m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,468m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,135m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,073100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,104100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,104100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,104100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,613m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,79310m
AK HẠNG MỤC: Cống D300, tấm đan mương B1000, bó vỉa, gạch block P7+P10, bó gốc cây, nền đường T29 (Ngõ 2 phố Nam Dư)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,275m3
6Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
7Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10m
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
10Bê tông mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028m3
11Trát mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,037100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,098100m3
16Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,098100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,098100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,098100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,839m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,048m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032100m2
23Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,099m3
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,896m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,642m3
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
29Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
30Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,176tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,11100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,813m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3851 cấu kiện
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,146100m3
36Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,146100m3
37Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,146100m3
38Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,146100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,238m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,388100m2
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,95m3
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT97m2
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111100m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,244m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,679100m2
50Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT158,48m2
51Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT283m
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,543100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,094m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5661 cấu kiện
55Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,256100m3
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,821m3
57Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT256,42m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,705m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,178100m2
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,437m3
61Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65,55m2
62Lớp vưa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,14m2
63Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT89m
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,477m3
65Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,7m2
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,472m3
68Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
69Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
70Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,558m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039100m2
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,637m3
74Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,836100m3
75Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,836100m3
76Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,836100m3
77Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,836100m3
78Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,733100m3
79Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,733100m3
80Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,733100m3
81Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,733100m3
82Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,089100m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,552100m3
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,016100m3
85Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,213100m2
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,977100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,213100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,775100tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,775100tấn
AL HẠNG MỤC: Lắp đặt cống D300, ga thu kết hợp ga thăm rãnh B600, thu trực tiếp, nền đường T30 (Ngõ 55 phố Thanh Lân)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,122100m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,122100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,122100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,122100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,206m3
6Mua đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
7Mua ống cống D300 HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5m
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
10Bê tông mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021m3
11Trát mối nối, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
15Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,81210m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,818m3
17Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
19Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,317100m3
21Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,317100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,317100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,317100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,126100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,794m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,206m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,078100m2
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,905m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,894m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,513tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,346100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,833m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
34Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
35Mua khung, nắp ghi gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
36Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT241 cấu kiện
37Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,4610m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,794m3
39Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
40Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
41Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202100m3
43Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202100m3
44Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202100m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,495m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,243m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,052100m2
49Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,187m3
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,563m2
51Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,305tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,078100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,725m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
55Mua khung, nắp ghi gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
56Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
57Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6610m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,048m3
59Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
60Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
61Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117100m3
63Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117100m3
64Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117100m3
65Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117100m3
66Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m3
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,873m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,31m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,266100m2
70Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,959m3
71Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,728m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,803m3
73Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,172tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
76Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
78Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,087100m2
79Vận chuyển BTN, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
80Vận chuyển BTN 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
81Vận chuyển BTN 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
82Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,977100m2
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,313100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,977100m2
85Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,946100tấn
86Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,946100tấn
AM HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2A, 3, nền đường T31 (Ngõ 102 phố Ngũ Nhạc)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,42610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,12m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,291100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,291100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,291100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,47m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,47m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,665m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,632m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,852m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,249m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,257100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,412tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,103100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,928m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,308m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,964m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,314m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,07m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,859m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,94110m
AN HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T32 (Ngõ 54 phố Ngũ Nhạc)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,36610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,31m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,894100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,277100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,277100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,277100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,395100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,698m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,698m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,254100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,345m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT149,659m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50,732m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,878m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,015100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,625tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,406100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,61m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1271 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,41610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,819m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,274m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,176100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,043100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,516m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,273m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,755m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,777m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,208m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,256tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,079100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,303m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,147100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,8m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,26210m
AO HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T32A (Ngõ 54 phố Ngũ Nhạc)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,67210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,01m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,204100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,763m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,763m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,107100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,739m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,032m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,344m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,735m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,427100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,684tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,171100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,202m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT541 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,698m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,047100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,232m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,598m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,68m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,137100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,137100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,137100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,893m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,08210m
50Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,9m3
51Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,9m3
52Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,9m3
53Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,65m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,65m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,65m3
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,381m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,381m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,381m3
59Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,761m3
60Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,761m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,761m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,761m3
63Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,221tấn
64Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,221tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,221tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,221tấn
67Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1341000v
68Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1341000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1341000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1341000v
71Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,763tấn
72Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,763tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,763tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,763tấn
AP HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T32B (Ngõ 54 phố Ngũ Nhạc)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,42810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,783m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,158100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,226100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,226100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,226100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,391m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,391m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,871m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,568m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,856m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,55m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,177100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,328m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT221 cấu kiện
20Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,654m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,006100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,616m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,568m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,077m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,036100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,036100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,036100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,837m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,31310m
AQ HẠNG MỤC: Rãnh BTCT B500, hố ga loại 1*, 2*, 3*, 4*, nền đường T33 (Đoạn từ cửa khẩu 683 Nguyễn Khoái đến công ty đóng tàu Hà Nội)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,004100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,764100m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,764100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,764100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,764100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,848100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,617m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140,863m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,856tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,262100m2
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT400,1810 tấn/1km
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT800,361 cấu kiện
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,04100m
15Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,088m2
16Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,844100m3
20Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,844100m3
21Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,844100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,844100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,309m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,963m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,196100m2
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,423m3
28Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT124,848m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,791m3
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,065tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,298100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
33Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
34Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT401 cấu kiện
35Đào khuôn nhựa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,515100m3
36Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,515100m3
37Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,515100m3
38Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,515100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,793100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,893100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,371100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,371100m2
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,081100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,081100tấn
AR HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T34 (Cuối ngõ 733 Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,85410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,04m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,088100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,241m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,241m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,079100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,294m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,553m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,708m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,749m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,314100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,503tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,126100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,356m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT391 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,854m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,059100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,059100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,059100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,112m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,214m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,97m3
45Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
47Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
48Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,099100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,108m3
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,60910m
51Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,6m3
52Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,6m3
53Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,6m3
54Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,666m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,666m3
56Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 46m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,666m3
57Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,47m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,47m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,47m3
60Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,579m3
61Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,579m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,579m3
63Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,579m3
64Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,825tấn
65Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,825tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,825tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 46m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,825tấn
68Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,1731000v
69Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,1731000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,1731000v
71Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,1731000v
72Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,611tấn
73Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,611tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,611tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 46m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,611tấn
AS HẠNG MỤC: Cải tạo rãnh B400, hố ga loại 2, hoàn trả rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T35 (Ngách 753/8 Nguyễn Khoái)
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,091 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,784m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,423m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,272100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,272100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,272100m3
7Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,865100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,928m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,225m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,807tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,202100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,78m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT901 cấu kiện
14Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,31210m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,364m3
16Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,649m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,085100m3
21Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,121100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,121100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,121100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,029100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,705m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,215m3
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,162m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,906m3
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,192tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
34Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
35Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,13m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,13m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m2
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,206m3
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,176m2
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48m2
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084m3
43Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m2
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,004100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,072m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,21 cấu kiện
48Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,402m3
49Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
50Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013100m3
52Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013100m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,493m3
54Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,73210m
AT HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T36 (Ngách 785/7 Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,85810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,203m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,285100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,407100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,407100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,407100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,115100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,703m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,703m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,242m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,776m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,716m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,274100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,439tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,11100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,057m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT351 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,10410m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,455m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,466m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,206m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,511m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,302m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,994m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,446m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,93610m
AU HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T37 (Ngách 785/9 Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,0410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,319m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,404100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,577100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,17100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,962m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,962m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,11100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,658m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,032m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,08m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,864m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,442100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,707tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,177100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,312m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT551 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,682m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,046m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,048100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,568m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,852m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,808m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,498m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,453m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,766m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,093100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,891m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,53110m
AV HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T38 (Ngách 1056/3 Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,54610m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,708m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,506100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,723100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,723100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,723100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,211100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,855m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,855m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,145100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,361m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,367m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,092m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,091m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,582100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,932tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,233100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,364m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT731 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,137m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,011100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,296m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,11100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,11100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,11100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,027100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,947m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,421m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,041100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,317m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,2m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,755m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,113m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,137100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,137100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,137100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,091m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,72710m
AW HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T38A (Ngách 1056/3 Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,48410m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,17m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,282100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,088100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,961m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,961m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,055100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,791m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,807m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,968m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,919m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,219100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,351tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,088100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,645m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT281 cấu kiện
21Cắt khe đường làm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,254m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,004100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,602m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,524m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
42Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
43Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
44Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,19m3
45Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,052100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,052100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,052100m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,889m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,77610m
50Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,9m3
51Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,9m3
52Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,9m3
53Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,27m3
54Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,27m3
55Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,27m3
56Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,482m3
57Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,482m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,482m3
59Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391m3
60Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391m3
61Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391m3
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391m3
63Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,17tấn
64Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,17tấn
65Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,17tấn
66Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,17tấn
67Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5161000v
68Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5161000v
69Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5161000v
70Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5161000v
71Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391tấn
72Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,391tấn
AX HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, nền đường T39 (Ngõ 1064 Nguyễn Khoái)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,95210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,371m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,502100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,146100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,146100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,146100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,66100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,574m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,574m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,947m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT239,712m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,904m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,983m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,598100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,559tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,639100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,986m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2001 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,07210m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,501m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,025100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,502m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,175100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,084m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,126m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,091100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,713m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,588m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,661m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,352tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,109100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT221 cấu kiện
42Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,24m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,356100m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,508100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,508100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,508100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88,808m3
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,00110m
AY HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, hố ga đấu nối, nền đường T40 (Ngách 34/10B phố Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,20810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,919m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,908100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,297100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,297100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,297100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,256100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,832m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,832m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,182100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,426m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101,965m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,416m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,373m3
15Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,728100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,166tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,291100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,462m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT911 cấu kiện
20Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,86410m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,591m3
22Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,172m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,121100m3
27Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173100m3
29Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,173100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,326m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,989m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,058100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,449m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,879m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,057m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,224tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
40Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
41Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
42Cắt khe đường là gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55210m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227m3
44Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
45Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002100m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,71m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
49Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
50Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
51Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009100m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,284m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,008100m2
56Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,506m3
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,128m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151m3
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,032tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
62Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
63Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
64Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,986m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,186100m3
66Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,266100m3
67Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,266100m3
68Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,266100m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,359m3
70Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,84410m
AZ HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T40A (Ngách 34/10B phố Thanh Đàm)
1Cắt khe đường làm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,40210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,93m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,169100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,169100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,169100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,297m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,297m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,642m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,412m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,804m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,841m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,154tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,721m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,1m3
22Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,55m3
23Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051100m3
24Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051100m3
25Vận chuyển phế thảit 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,051100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,452m3
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48110m
28Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22m3
29Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22m3
30Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22m3
31Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,79m3
32Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,79m3
33Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,79m3
34Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,694m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,694m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,694m3
37Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,165m3
38Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,165m3
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,165m3
40Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,165m3
41Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,859tấn
42Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,859tấn
43Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,859tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,859tấn
45Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4531000v
46Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4531000v
47Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4531000v
48Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4531000v
49Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,157tấn
50Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,157tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,157tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,157tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;+ Bó vỉa, đan rãnh, hè đường;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;73
2 Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện AT, VS lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác). Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác;73
3 Kỹ sư giao thông 2 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
4 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
5 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
6 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
7 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
8 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: 1 - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.53
10 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
11 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T1
2 Máy đào >= 0,4m3 Máy đào >= 0,4m32
3 Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW2
4 Máy lu rung bánh lốp Máy lu rung bánh lốp 1
5 Ô tô tưới nhựa đường > 4T Ô tô tưới nhựa đường > 4T1
6 Máy lu bánh thép tự hành 10T Máy lu bánh thép tự hành 10T1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h1
8 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L3
9 Máy ủi Máy ủi1
10 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
11 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
12 Ôto tự đổ > 5T Ôto tự đổ > 5T3
13 Máy thủy bình, toàn đạc Máy thủy bình, toàn đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->