Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:14:00 đến ngày 2021-11-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,698,286,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;+ Bó vỉa, đan rãnh, hè đường;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện AT, VS lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác). Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa đường > 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa đường > 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ôto tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôto tự đổ > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp cụm đường ngõ phường Thanh Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II/2021 hoặc không còn nợ đọng thuế đến thời điểm đóng thầu. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công gồm một trong các tài liệu sau: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký, đăng kiểm đối với xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đối với các máy khác, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai – Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CỐT ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,87 | 100m |
| 2 | Tháo, lắp đặt cút PE25 (thay thế 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 743,5 | cái |
| 3 | Tháo, lắp đăt cút PE 25*3/4 RN (thay thế 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 743,5 | cái |
| 4 | Tháo, lắp côn thu 3/4''-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.487 | cái |
| 5 | Tháo, Lắp đặt van bi 2 chiều 3/4'' Miha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.487 | cái |
| 6 | Tháo lắp đặt van 1 chiều 1/2'' Miha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.487 | cái |
| 7 | Tháo lắp đặt trong kép thép tráng kẽm 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.487 | cái |
| 8 | Tháo lắp hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.487 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,87 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T1 (Ngách 924/94 đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,292 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,398 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,398 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,91 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,584 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,092 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,705 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,484 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, ga đấu nối nền đường T2 (Ngách 924/107 đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,364 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,565 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,897 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,897 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,138 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,728 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,877 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,609 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,244 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,816 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 62 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,653 | m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,776 | m3 |
| 70 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,768 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, 3, nền đường T3 (Ngách 39/14 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,4 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,59 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,822 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,68 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,063 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,378 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,113 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,132 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,031 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,805 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T3A (Ngách 39/14 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,196 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,426 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,996 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,392 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,869 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,459 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,641 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,606 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,913 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T3B (Ngách 39/14 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,414 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,524 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,07 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,828 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,595 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,243 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,166 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,47 | 10m |
| 50 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,3 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,3 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,3 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 21m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,97 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,342 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,342 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,342 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,537 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,612 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,612 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,612 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,612 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,192 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,192 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,192 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,192 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 21m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, hố ga đấu nối, nền đường T4 (Ngách 39/42 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,856 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,909 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,541 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,222 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,712 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,957 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,047 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,495 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,557 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,419 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 65 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,57 | m3 |
| 68 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,57 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,664 | m3 |
| 73 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,826 | 10m |
| 74 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 2m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | m3 |
| 77 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,128 | m3 |
| 78 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,128 | m3 |
| 79 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 2m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,128 | m3 |
| 80 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,469 | m3 |
| 81 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,469 | m3 |
| 82 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 2m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,469 | m3 |
| 83 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 84 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 85 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 86 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 2m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 87 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,037 | tấn |
| 88 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,037 | tấn |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,037 | tấn |
| 90 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 2m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,037 | tấn |
| 91 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,552 | 1000v |
| 92 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,552 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,552 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 2m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,552 | 1000v |
| 95 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 96 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 97 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 98 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 2m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,774 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, nền đường T5 (Ngách 39/46 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,838 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,233 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,233 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,587 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,325 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,676 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,351 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,594 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,847 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,385 | 10m |
| 50 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,445 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,445 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,445 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,958 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,958 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,958 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,242 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,242 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,242 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,242 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,837 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,837 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,837 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,837 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T6 (Ngách 39/65 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,982 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120,473 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,205 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,87 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,892 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,964 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,694 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,595 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,312 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,981 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,718 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,789 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,291 | 10m |
| 50 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 155,4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 155,4 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 155,4 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,965 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,965 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 32m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,965 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,593 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,593 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,593 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,15 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,15 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,15 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 32m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,15 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,332 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,332 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,332 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,332 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,826 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 32m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,826 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T7 (Ngách 39/71 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,256 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,483 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,382 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,512 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,556 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,873 | 10m |
| K | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, xây ga thăm, cống D400 đấu nối, nền đường T8 (Ngõ 59 phố Đại Đồng) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,686 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,688 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,564 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,979 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,372 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,706 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,472 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,205 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Mua khung, nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,7 | 10m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,546 | m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 77 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Mua ống cống D400 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | đoạn ống |
| 81 | Bê tông mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 82 | Trát mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 83 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,506 | m3 |
| 86 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,324 | m3 |
| 92 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,445 | 10m |
| L | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga, 2, 2A, 3, nền đường T9 (Ngách 924/87 đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,436 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,555 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,555 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,908 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,929 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,872 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,953 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,531 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,706 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,226 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,98 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,796 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,686 | 10m |
| M | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T9A (Ngách 924/87 đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,598 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,023 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,023 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,911 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,468 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,196 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,959 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,511 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,67 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 10m |
| N | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, nền đường T10 (Ngách 924/93 đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,958 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,239 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,354 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,748 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,916 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,885 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,187 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,079 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,688 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,459 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,542 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,11 | 10m |
| O | HẠNG MỤC: Bờ vây thi công, kè đá hộc, lan can sắt, cống D600, ga thăm cống D300, D600, ga thu trực tiếp, bó vỉa đan rãnh, vỉa không đan, nền đường T11 (Đoạn từ ngõ 79 Thanh Đàm vào trường mới cơ sở Thanh Trì) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,575 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 203,5 | m2 |
| 3 | Thép fi D6 giằng bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,815 | kg |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc tre lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,575 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ phên nứa nhân công lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 203,5 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước thi công bờ vây 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,341 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,864 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,477 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,477 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,477 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 157,248 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,45 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 286,176 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 355,219 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lớp giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,972 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,328 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 36 | Gia công lan can sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 181,248 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 181,248 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 181,248 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 44 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | đoạn ống |
| 48 | Bê tông mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 49 | Trát mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,8 | m3 |
| 54 | Mua đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 365 | cái |
| 55 | Mua ống cống D600 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 228 | m |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 365 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,2 | đoạn ống |
| 58 | Bê tông mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 59 | Trát mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 60 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,447 | m3 |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,412 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 77 | Mua khung nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,889 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 86 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,974 | m3 |
| 87 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,016 | m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 92 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,456 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 96 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135,52 | m2 |
| 97 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 242 | m |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 484 | 1 cấu kiện |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 103 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 104 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 234 | m |
| 105 | Nhân cống nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lăp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phế thải 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 110 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 112 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,647 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,647 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,647 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,647 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,511 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,343 | 100m3 |
| 120 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,191 | 100m2 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,049 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,004 | 100m3 |
| 123 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,356 | 100m2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,356 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,942 | 100tấn |
| 126 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,942 | 100tấn |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 129,21 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T12 (Ngách 194/1 Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,94 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,067 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,748 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,748 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,329 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,252 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,429 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,082 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,077 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,511 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Nhân công tháo dỡ gạch Block P7+P10 lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,66 | m2 |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,66 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,285 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,01 | 10m |
| Q | HẠNG MỤC: Lắp đặt cống D600, Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, hố ga thu trục tiếp D600 loại 1,2 2A, nền đường T13 (Ngách 194/7 Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,7 | 10m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,753 | m3 |
| 3 | Mua đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 4 | Mua ống cống D600 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,5 | m |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,4 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 8 | Trát mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,344 | 10m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,594 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,594 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,594 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,594 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,808 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,466 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,466 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,29 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 197,298 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,688 | m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,294 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,072 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,703 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162 | 1 cấu kiện |
| 28 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,52 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,273 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,227 | m3 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,054 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 49 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,693 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,134 | m3 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,571 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,697 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 68 | Mua khung, nắp chắn rác tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,316 | 100m2 |
| 72 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 73 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,589 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,263 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,483 | m3 |
| 82 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,341 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 87 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141,362 | m3 |
| 93 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,256 | 10m |
| R | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 3, nền đường T14 (Hẻm 194/7/20 Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,512 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,428 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,823 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,024 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,629 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,422 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,357 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,041 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,586 | 10m |
| S | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T14A (Hẻm 194/7/20 Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,968 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,405 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,936 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,589 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,956 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,152 | 10m |
| T | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, hố ga đấu nối, nền đường T15 (Ngách 194/10 Phố Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,768 | 10m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,595 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,717 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,938 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,536 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,219 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,312 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,106 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 38 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 40 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,577 | m3 |
| 66 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,602 | 10m |
| U | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T16 (Ngách 194/11 Phố Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,334 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,957 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,504 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,668 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,417 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,651 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,364 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,63 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,437 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,804 | 10m |
| 50 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,6 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 131,6 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,812 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,812 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 22m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,812 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,774 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,774 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,774 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,194 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,194 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,194 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 22m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,194 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,065 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,065 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,065 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,065 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 22m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,361 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, hố ga thăm, nền đường T17 (Ngách 177/6 Phố Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,844 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,378 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,316 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,045 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,048 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,688 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,953 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,319 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,641 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,253 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,606 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Mua khung, nắp song ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,042 | m3 |
| 72 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,022 | 10m |
| W | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, hố ga thăm, xây bó gáy, nền đường T18 (Ngách 177/22 Phố Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,998 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,633 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,559 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,559 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,588 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,996 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,029 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,563 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,702 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Mua khung, nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,896 | m2 |
| 76 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,44 | m3 |
| 82 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,929 | 10m |
| X | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, hố ga thăm, nền đường T19 (Ngách 177/40 Phố Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,688 | 10m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,232 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,722 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,972 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,376 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,391 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,906 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,798 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 38 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,471 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 61 | Mua khung, nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,739 | m3 |
| 68 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,13 | 10m |
| Y | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, kè gạch xây, nền đường T20 (Ngách 896/31 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,108 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,413 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,998 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,998 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,426 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,216 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,498 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,074 | m2 |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,335 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,685 | 10m |
| Z | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, hố ga đấu nối, nền đường T21 (Ngách 896/59 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,138 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,869 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,015 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,762 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,276 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,898 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,341 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,208 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,485 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,205 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,159 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 65 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,93 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,93 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,93 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,372 | m3 |
| 72 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,045 | 10m |
| 73 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.272,8 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.272,8 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.272,8 | m3 |
| 76 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,14 | m3 |
| 77 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,14 | m3 |
| 78 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,14 | m3 |
| 79 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,252 | m3 |
| 80 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,252 | m3 |
| 81 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,252 | m3 |
| 82 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 83 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 84 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 85 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 86 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,923 | tấn |
| 87 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,923 | tấn |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,923 | tấn |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,923 | tấn |
| 90 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,275 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,275 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,275 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,275 | 1000v |
| 94 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 95 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 96 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 97 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| AA | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T22 (Ngách 896/60 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,686 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,961 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,955 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,116 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,372 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,806 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,208 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,658 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,585 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,702 | 10m |
| AB | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T23 (Ngách 896/72 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,954 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,542 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,951 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,695 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,354 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105,929 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,908 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,386 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,312 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,312 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,641 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,562 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,41 | 10m |
| AC | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T23A (Ngách 896/72 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,616 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,573 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,573 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,752 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,943 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,232 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,316 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,985 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,433 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,468 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,962 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,065 | 10m |
| AD | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T24 (Ngách 924/23 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,492 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,444 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,886 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,688 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,254 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,984 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,524 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,777 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,109 | 10m |
| AE | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T25 (Ngách 924/25 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,236 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,583 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,687 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,687 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,478 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,228 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,472 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,983 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,271 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,694 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,344 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,953 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,329 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,588 | 10m |
| AF | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T25A (Ngách 924/25 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,12 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,321 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,005 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,005 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,966 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,056 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,892 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,208 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,773 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,917 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,691 | 10m |
| AG | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 2A, nền đường T26 (Ngách 924/37 Đường Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,738 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,573 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,119 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,436 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,176 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,476 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,558 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,621 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,864 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,893 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,343 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,626 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,989 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,234 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,738 | 10m |
| AH | HẠNG MỤC: Rãnh B400 cải tạo, hố ga 2, 2A, 3, hoàn trả rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T27 (Ngõ 11 phố Thanh Lân) | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,28 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,073 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,323 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,073 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,864 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,456 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,302 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,29 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,59 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,759 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,134 | 10m |
| AI | HẠNG MỤC: Rãnh cải tạo B400, rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T27A (Ngõ 11 phố Thanh Lân) | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,09 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,843 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,127 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,488 | 10m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,507 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,533 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,976 | m2 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,971 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 33 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,208 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,312 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 53 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,574 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,525 | 10m |
| AJ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T28 (Ngõ 96 phố Thanh Lân) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,566 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,086 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,823 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,126 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,132 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,468 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,613 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,793 | 10m |
| AK | HẠNG MỤC: Cống D300, tấm đan mương B1000, bó vỉa, gạch block P7+P10, bó gốc cây, nền đường T29 (Ngõ 2 phố Nam Dư) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 6 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 10 | Bê tông mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 11 | Trát mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,099 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,896 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp các loại CKđúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,176 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,813 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 385 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,238 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,244 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 50 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 158,48 | m2 |
| 51 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 283 | m |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 566 | 1 cấu kiện |
| 55 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,821 | m3 |
| 57 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 256,42 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,437 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,55 | m2 |
| 62 | Lớp vưa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,14 | m2 |
| 63 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89 | m |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,477 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,7 | m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 78 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,552 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,016 | 100m3 |
| 85 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,213 | 100m2 |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,213 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,775 | 100tấn |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,775 | 100tấn |
| AL | HẠNG MỤC: Lắp đặt cống D300, ga thu kết hợp ga thăm rãnh B600, thu trực tiếp, nền đường T30 (Ngõ 55 phố Thanh Lân) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 6 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mua ống cống D300 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 10 | Bê tông mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 11 | Trát mối nối, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,812 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,818 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,206 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,905 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,894 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Mua khung, nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 37 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,46 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,495 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,187 | m3 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,563 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 55 | Mua khung, nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,66 | 10m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,959 | m3 |
| 71 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 76 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 78 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển BTN, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển BTN 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển BTN 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 82 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,977 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,313 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,977 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,946 | 100tấn |
| 86 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,946 | 100tấn |
| AM | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2A, 3, nền đường T31 (Ngõ 102 phố Ngũ Nhạc) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,426 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,665 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,632 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,928 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,308 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,314 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,859 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,941 | 10m |
| AN | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T32 (Ngõ 54 phố Ngũ Nhạc) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,366 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,31 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,698 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,698 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,345 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 149,659 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,732 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,625 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,416 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,819 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,274 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,273 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,755 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,777 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,303 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,8 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,262 | 10m |
| AO | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2A, nền đường T32A (Ngõ 54 phố Ngũ Nhạc) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,672 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,763 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,763 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,739 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,032 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,344 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,735 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,202 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,598 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,893 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,082 | 10m |
| 50 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,9 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,9 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,9 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,65 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,65 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,65 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,381 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,381 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,381 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,221 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,221 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,221 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,221 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,134 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,134 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,134 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,134 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| AP | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T32B (Ngõ 54 phố Ngũ Nhạc) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,428 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,783 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,391 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,391 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,871 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,568 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,856 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,568 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,837 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,313 | 10m |
| AQ | HẠNG MỤC: Rãnh BTCT B500, hố ga loại 1*, 2*, 3*, 4*, nền đường T33 (Đoạn từ cửa khẩu 683 Nguyễn Khoái đến công ty đóng tàu Hà Nội) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,004 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,764 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,617 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140,863 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,856 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,262 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400,18 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 800,36 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,04 | 100m |
| 15 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,088 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,309 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,963 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,423 | m3 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,848 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,791 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,065 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 33 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào khuôn nhựa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,515 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,515 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,515 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,515 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,371 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,371 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,081 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,081 | 100tấn |
| AR | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T34 (Cuối ngõ 733 Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,854 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,241 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,294 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,553 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,708 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,749 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,214 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,108 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,609 | 10m |
| 51 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 54 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,666 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,666 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 46m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,666 | m3 |
| 57 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,47 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,47 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,47 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 61 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,825 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,825 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,825 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 46m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,825 | tấn |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,173 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,173 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,173 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,173 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 73 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 46m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| AS | HẠNG MỤC: Cải tạo rãnh B400, hố ga loại 2, hoàn trả rãnh B400 đấu nối với ga, nền đường T35 (Ngách 753/8 Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,09 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,423 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,928 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,225 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,312 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,649 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,215 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,162 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 34 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,176 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,493 | m3 |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,732 | 10m |
| AT | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T36 (Ngách 785/7 Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,858 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,203 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,776 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,716 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,511 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,994 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,446 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,936 | 10m |
| AU | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, nền đường T37 (Ngách 785/9 Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,04 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,319 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,962 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,658 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,032 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,656 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,808 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,498 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,891 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,531 | 10m |
| AV | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, nền đường T38 (Ngách 1056/3 Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,546 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,708 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,855 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,855 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,361 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,367 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,092 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,091 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,364 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,296 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,317 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,113 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,091 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,727 | 10m |
| AW | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, nền đường T38A (Ngách 1056/3 Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,484 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,791 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,807 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,968 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cắt khe đường làm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,524 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 42 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,889 | m3 |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,776 | 10m |
| 50 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,9 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,9 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,9 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,27 | m3 |
| 54 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,27 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,27 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,482 | m3 |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,482 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,482 | m3 |
| 59 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 60 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,516 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,516 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,516 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,516 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 72 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| AX | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 1, 2, 3, nền đường T39 (Ngõ 1064 Nguyễn Khoái) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,952 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,371 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,146 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,574 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,574 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,947 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 239,712 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,904 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,983 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,559 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,986 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,072 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,502 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,126 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,713 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,588 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,24 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,808 | m3 |
| 48 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,001 | 10m |
| AY | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, hố ga loại 2, 2A, 3, hố ga đấu nối, nền đường T40 (Ngách 34/10B phố Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,208 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,919 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,832 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,426 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101,965 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,416 | m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,373 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,462 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,864 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,172 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,449 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,879 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua khung, nắp song chắn rác có ngăn mùi tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 42 | Cắt khe đường là ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,128 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 62 | Mua khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN (không có hộp ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,986 | m3 |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,359 | m3 |
| 70 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,844 | 10m |
| AZ | HẠNG MỤC: Rãnh xây B400, nền đường T40A (Ngách 34/10B phố Thanh Đàm) | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,402 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,642 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,412 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,804 | m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thảit 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,481 | 10m |
| 28 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 34 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,694 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,694 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,694 | m3 |
| 37 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 38 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 41 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,859 | tấn |
| 42 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,859 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,859 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,859 | tấn |
| 45 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,453 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,453 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,453 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,453 | 1000v |
| 49 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 50 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 51 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 4m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm và không giới hạn các công việc ( có hạng mục) sau:+ Kết cấu mặt đường bằng Bêtông Asphalt (bêtong nhựa) hoặc Bê tông ximăng;+ Bó vỉa, đan rãnh, hè đường;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác)- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập BCH công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ đáp ứng được các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng ĐH đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chủ nhiệm (hoặc quản lý) kỹ thuật thi công đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện AT, VS lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác). Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm (quản lý) kỹ thuật thi công: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc chủ nhiệm công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh: BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc; BBNT đưa vào sử dụng; BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …). Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia các chức vụ tương tự tại gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 2 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế giao thông hoặc kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T | Cần trục Ô tô hoặc cẩu bánh hơi ( hoặc ôtô tải gắn cầu) > 6T | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | Máy đào >= 0,4m3 | 2 |
| 3 | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | Đầm bàn, đầm cóc, đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy lu rung bánh lốp | Máy lu rung bánh lốp | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa đường > 4T | Ô tô tưới nhựa đường > 4T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Máy lu bánh thép tự hành 10T | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 750 – 900 tấn/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 3 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 12 | Ôto tự đổ > 5T | Ôto tự đổ > 5T | 3 |
| 13 | Máy thủy bình, toàn đạc | Máy thủy bình, toàn đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi