Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Xưởng sản xuất phục vụ hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Xưởng sản xuất phục vụ hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007511 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:13:00 đến ngày 2021-11-03 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,044,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.066.261(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.013.252,2VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp Hợp đồng + BBTL/BBNT + Hóa đơn(Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng đã thực hiện cải tạo, sửa chữa xưởng sản xuất)Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.030.922 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.061.844 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (Tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu). Đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 02 công trình cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng có chứng thực, và tài liệu chứng minh năng lực của CHT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, và bản sao chứng nhận đào tạo CHT công trình hoặc bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học, tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu. Đã từng Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng, Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Xưởng sản xuất phục vụ hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm Cải tạo, sửa chữa Xưởng sản xuất phục vụ hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2018, 2019, 2020 + Các file scan Bảo lãnh dự thầu; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Thành Trung – Giám đốc phụ trách Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hành chính Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học – Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ vách tường Panel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 260 | |
| 2 | Tháo dỡ trần Panel hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 144 | |
| 3 | Bóc nền gạch đỏ hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 38,5 | |
| 4 | Bóc nền gạch men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 56 | |
| 5 | Đục phá dỡ tường gạch dày 220 của cửa sổ, tạo cửa đi kích thước 1200x2200; | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 3,5 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa 4 cánh D5 và cửa sắt trượt ngoài D5, cửa đi hành lang và cửa Panel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 60 | |
| 7 | Tháo dỡ vách tôn, đường ống, dây điện, vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | lô | 1 | |
| 8 | Tôn nền phòng sản xuất cao 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 12 | |
| 9 | Tôn nền phòng ủ và phòng hấp 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 0,6 | |
| 10 | Cán nền, tạo phẳng sàn. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 194 | |
| 11 | Xây bịt cửa sổ và cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m3 | 2,8 | |
| 12 | Trát phần tường cửa sổ và cửa đi đã xây bịt lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 22,5 | |
| 13 | Cầm cạnh cửa đi đục mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 7 | |
| 14 | Lát gạch đỏ khu vực rửa phía sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 20 | |
| 15 | Sơn hoàn thiện các vị trí tường phía ngoài nhà xưởng dọc theo hành lang. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 167,3 | |
| 16 | Chậu rửa bằng Inox + chân, đặt trước sân rửa khu vực nghiền và phòng trộn. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 1 | |
| 17 | Bả tường phía trong phòng sạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 168 | |
| 18 | Sơn hoàn thiện tường phía trong phòng sạch bằng sơn trắng bóng 2 lớp. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 168 | |
| 19 | Gia cố hệ trần kỹ thuật bằng sắt UV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | tấn | 0,8 | |
| 20 | Nhân công lắp đặt cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 4 | |
| 21 | Vách panel:- Panel 3 lớp, tôn-eps-tôn, dày T50mm, tôn nền dày 0,40/0,40 ... mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa ..., lõi eps tỷ trọng 12 kg/m³. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 320 | |
| 22 | Trần panel:- Panel 3 lớp, tôn-eps-tôn, dày T50mm, tôn nền dày 0,40/0,40 ... mạ kẽm sơn tĩnh điện màu trắng sữa ..., lõi eps tỷ trọng 12 kg/m³. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 167 | |
| 23 | Trụ nhôm bo tròn ngoài dày 1,1mm. Thanh nhôm C72x72mm trụ góc ngoài, mạ Anod trắng bóngor sơn tĩnh điện | Kích thước (SCK) : 24 = 24 | md | 24 | |
| 24 | Thanh U bo 2 bên, mạ Anod trắng bóng or sơn tĩnh điện. | Kích thước (SCK) : 48 = 48 | md | 48 | |
| 25 | Thanh U bo 1 bên, mạ Anod trắng bóng or sơn tĩnh điện.. | Kích thước (SCK) : 42 = 42 | md | 42 | |
| 26 | Thanh nhôm C63x20mm, mạ Anod trắng bóng or sơn tĩnh điện.. | Kích thước (SCK) : 168 = 168 | md | 168 | |
| 27 | Chân nẹp nhôm V25x25. | Kích thước (SCK) : 84 = 84 | md | 84 | |
| 28 | U nhôm đế dày 0,8mm. Thanh nhôm U25x53mm, mạ Anod trắng bóng or sơn tĩnh điện... | Kích thước (SCK) : 108 = 108 | md | 108 | |
| 29 | Miếng bo góc ngoài. | Kích thước (SCK) : 8 = 8 | miếng | 8 | |
| 30 | Miếng bo góc trong. | Kích thước (SCK) : 32 = 32 | miếng | 32 | |
| 31 | Miếng bo chân cửa. | Kích thước (SCK) : 12 = 12 | miếng | 12 | |
| 32 | Thanh nhôm T90x60mm mạ Anod trắng bóng | Kích thước (SCK) : 24 = 24 | md | 24 | |
| 33 | Silicon | Kích thước (SCK) : 50 = 50 | tuýp | 50 | |
| 34 | Đinh tán, vít nở | Kích thước (SCK) : 1 = 1 | Lô | 1 | |
| 35 | Tăng đơ+tizen treo | Kích thước (SCK) : 25 = 25 | bộ | 25 | |
| 36 | Vật tư phụ khác | Kích thước (SCK) : 1 = 1 | lô | 1 | |
| 37 | Cửa đôi hai cánh lệch, kích thước 1200x2200, ô kính quan sát, bản lề, zoăng, tay nắm, … hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 12 | |
| 38 | Đèn bán nguyệt dài 1,2m- 36w, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 41 | |
| 39 | Ổ cắm đôi gắn tường (gồm cả đế và mặt và hạt.) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 25 | |
| 40 | Lắp đặt Công tắc đơn(gồm cả đế và mặt và hạt. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 12 | |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x1mm2+0,75mm2(E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 200 | |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2+1,5mm2(E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x4,0mm2+2,5mm2(E) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 40 | |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 2x6,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 40 | |
| 45 | Aptomat-1P-50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 46 | Aptomat-1P-30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 1 | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | tủ | 4 | |
| 48 | Ống gen cứng, ruột gà D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m | 100 | |
| 49 | Sàn nền dùng sơn epoxy tự phẳng, kháng khuẩn, chịu nước; sơn APT or KCC- Phủ epoxy tự phẳng nền sàn độ dày tương đương 2.5mm; Các bước gồm:- Trả ráp vệ sinh bề mặt- Chám vá bề mặt- Sơn lót Prime PS50- Sơn lớp Bcoat ADO30+ cát thạch anh- Sơn phủ hoàn thiện. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | m2 | 225 | |
| 50 | Quạt gió lưu lượng 6000-7000m3/h; cột áp 200 Pa; lọc bụi phòng nghiền, phòng trộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | cái | 2 | |
| 51 | Hệ thống đường ống dẫn khí, cửa hút khí, dây điện nguồn, giá đỡ…. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 2 | |
| 52 | Vật tư ống đồng, dây điện, nhân công tháo dỡ, lắp đặt hoàn thiện lại (thiết bị điều hòa đã có sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 5 | |
| 53 | Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa cũ đã có | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 5 | |
| 54 | Nạp gas các bộ điều hòa cũ đã có | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | bộ | 5 | |
| 55 | Dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HMST | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.20066261E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.013.252,2VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.066.261(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.013.252,2VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp Hợp đồng + BBTL/BBNT + Hóa đơn(Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng đã thực hiện cải tạo, sửa chữa xưởng sản xuất)Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.030.922 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.061.844 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (Tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu). Đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công 02 công trình cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng có chứng thực, và tài liệu chứng minh năng lực của CHT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, và bản sao chứng nhận đào tạo CHT công trình hoặc bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học, tính chính xác đến tháng tinh đến thời điểm đóng thầu. Đã từng Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng, Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng phải được chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy trắc đạt | Máy trắc đạt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi