Gói thầu: Mua sắm vật tư huấn luyện bơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư huấn luyện bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:38:00 đến ngày 2021-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, gói thầu tại địa bàn Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết tại Số 789 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng TàuThời gian bảo hành là 12 tháng; - Thời gian đáp ứng việc bảo hành tối thiểu trong vòng 5 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư huấn luyện bơi Huấn luyện nghiệp vụ ngành Quân huấn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bản scan file sao y, thời hạn theo quy định hiện hành; 2- Bảo lãnh dự thầu, file scan bản gốc đính kèm; 3- Bản data sheet các sản phẩm đối với hàng nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài; 4- Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa bàn Tp Vũng Tàu (trừ nhà thầu có địa điểm đăng ký kinh doanh tại TP Vũng Tàu). 5- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư, thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa bàn TP Vũng Tàu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Phương Nam – Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: : Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0989.593.896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Trịnh Minh Quang, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0395.963.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quân huấn/Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0989.593.896. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi khô bơm bơi kết hợp phao bơi | 20 | Cái | + Vật liệu: Vải Nylon và nhựa PVC chống thấm nước, chống xước.+ Kích Thước: 70 x 37 cm. + Độ nổi tối đa: 12KG.+ Có 2 túi khí kép hoạt động độc lập. Dung tích khí tối đa: 20L | ||
| 2 | Phao tim tập bơi người lớn | 20 | Cái | + Làm bằng chất liệu xốp cao cấp, nhẹ, chịu mặn tốt.+ Kích thước 45x32x3 cm hoặc tương đương. | ||
| 3 | Phao lưng tập bơi người lớn | 20 | Cái | + Làm bằng chất liệu xốp có độ bền cao, an toàn với làn da người sử dụng + Có dây đeo dễ dàng điều chỉnh cho phù hợp với kích cỡ vòng bụng từ 70-90cm sức nổi 50-75kg+ Phao giúp bạn Giữ an toàn cho bạn khi tập bơi, giữ thăng bằng cho cơ thể khi thực hiện các động tác bơi. | ||
| 4 | Sào nhôm cứu hộ bơi 3,6m | 8 | Cái | + Chất liệu hợp kim nhôm khá nhẹ, không gỉ sét, không bị ăn mòn bởi hóa chất+ Cán và khớp nối sử dụng chất liệu nhựa HDPE có chất lượng cao, cùng khả năng chịu lực, chịu nhiệt cao, độ ma sát khá ít. | ||
| 5 | Phao xốp cứu sinh | 20 | Cái | + Vỏ phao bằng vải tổng hợp Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chất. Vật liệu nổi bên trong là Urethane Foam siêu bền, chịu dầu mỡ và hóa chất.+ Đường kính ngoài 725 mm, đường kính trong: 445 mm- Màu sắc: Cam – trắng (phản quang)- Nhiệt độ sử dụng: -100 C đến +650 C- Có dây dù và đai sợi để treo phao | ||
| 6 | Áo phao cứu hộ | 10 | Cái | + Chất liệu: Vải PE cao cấp chống nước, lõi xốp dai, chỉ may 100% nilon+ Độ dày áo: 2cm. Thiết kế ôm khít cơ thể, thoải mái không gây vướng víu, chốt khóa an toàn dễ dàng đóng mở, có thể thắt đai hoặc nới rộng theo nhiều kích cỡ+ Màu sắc: có phản quang báo hiệu với 2 màu cam và xanh+ Sức nâng: ≤ 80kg. | ||
| 7 | Phao phân làn bể bơi dạng xúc xích | 600 | Mét | + Quả phao dạng xúc xích, đường kính 9cm, dài 20cm. Có thể tự xoay tại vị trí để chống xoắn.+ Chất liệu: Nhựa Polyetylen cao cấp nhẹ, nổi trên mặt nước dễ dàng, giúp chống ăn mòn hóa chất, chịu mặn, chống tia UV và chịu áp lực từ nước.+ Dây kết nối: thép không gỉ chịu lực tốt và có độ bền cao.+ Kèm theo phụ kiện giúp cố định và căng dây phao. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, gói thầu tại địa bàn Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết tại Số 789 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng TàuThời gian bảo hành là 12 tháng; - Thời gian đáp ứng việc bảo hành tối thiểu trong vòng 5 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi