Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075510-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211075468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 10:43:00 đến ngày 2021-11-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,947,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành t Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 tương tự(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy biến thế hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép - 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 05
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ dân phố 21 phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Asahi Điện Biên - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Thiện Thành Điện Biên


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số nhà 487, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ dân phố 21 phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ dân phố 21 phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ dân phố 21 phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Thái Bình tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Điện Biên Địa chỉ liên lạc: Số nhà 89, tổ dân phố 21 phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215.3810597; Fax: 0215.810598
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 3 BỂ 20M3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0638100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2832100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống nổi, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969tấn
7Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3198tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3198tấn
9Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
10Bu lông M 20x360 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
11Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0012m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền khu bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6279m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8241m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố van chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4831m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4156m3
17Đắp cát chống nổi cụm bể chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V132,9819m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8208m2
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8208m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2792m2
21Gia công tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0843tấn
22Bản lề chẻ chânMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
23Tôn S=1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9768m2
24Thanh chống phi 18mm, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0843tấn
26Sơn sắt thép tấm nắp các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3231m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0638100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0638100m3/1km
B HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1- ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
2- ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3- ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
4Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu - ống thép đen 4" - fi 114.3x6.02Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
5Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu - - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (10m đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
6Lắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm - ống thép 1 1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
7Lắp đặt ống thép đen, bọc chống gỉ loại tăng cường 2 lớp vải thuỷ tinh, dày 6mm - ống thép đen 3" - fi 88,9x5.49 (20m đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
8- Van chặn nối bích 3"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9- Van chặn nối bích 1-1/2"- P=2,5kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10- Van thở có bình ngăn tia lửa 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11- Crêpin 1-1/2" .Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12- Thiết bị nhập kín 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13- Thiết bị thu hồi 2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Lắp đặt van & thiết bị nối bích - Van nối bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt van & thiết bị nối bích - Van nối bích + Thiết bị nhập kín 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C Gia công bích thép các loại
1- Bích nối van thở 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2- Bích treo nối ống nhập fi 91-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3- Bích treo nối ống xuất fi 62-160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4- Bích nối 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5- Bích bịt 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6- Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7- Bích nối 1-1/2" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
D Lắp đặt bích thép các loại
1- Bích treo nối ống nhập fi 91-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
2- Bích treo nối ống xuất fi 62-160 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
3- Bích nối 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
4- Bích bịt 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
5- Bích nối 3" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
6- Bích nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5cặp bích
E Bulông + Êcu + Đệm các loại
1- Bulông M16x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
2- Bulông M14x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
3- Bulông M12x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
F Cút thép các loại (báo giá của Cty Việt Thịnh)
1- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cút
2- Cút thép 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cút
3- Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
4- Cút thép 45o ống 2 "Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cút
G Lắp đặt cút thép các loại
1- Cút thép 90o ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
2- Tê thép 4"x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3- Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt tê thép 2"x2" ( TT=1,5 lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt tê thép 4"x2" ( TT=1,5 lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Cổ nối lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Nắp lỗ đo dầu 4" :Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt cổ+nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Đệm các tông chịu dầu dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293M2
10Lắp và cài đặt cột bơm Nhật mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
11- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 3 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
12- Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x3 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
13- Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
14Thử áp lực đường ống thép đen 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
15Thử áp lực đường ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
16Nước thử ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5581m3
17Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
H * Hố nhập B: 800, L=1,65m (1 cái )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m2
4Nắp hố nhập chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I RÃNH CÔNG NGHỆ
J R2 - B400: 26,6 m
1Đào rãnh công nghệ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0532m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,512m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4788100m2
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn thép miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7556m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5985tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6cái
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,256m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835100m3
K TIỂU ĐẢO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
2Lát đá granite màu đen, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,64m2
L HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Hộp đặt cầu dao bằng thép 400x300x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 60A/18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 32A/18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
13Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
M MẶT BẰNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
6Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
7Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
N HT TÍN HIỆU - ỐNG BẢO VỆ CÁP
1Kéo rải RS485, 24WG bọc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
2Kép rải cáp cấp nguồn cho POST 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Kéo rải cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Kéo rải dây mạng lan CAT5 cho POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
9Giá đỡ POSTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
3Rải lớp nilong lót tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7566tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m3
P HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
Q BỂ LẮNG DẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,828m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9853m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4792m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7936m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
17Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R Rãnh B200 chịu lực đan thép CL - L=18m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0304m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2232100m2
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m3
S * Rãnh B200 đan BTCT sát NBH, L=14,5m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6815m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7337m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4263m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1677100m3
T * Bể nước, bể cát:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,096m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,678m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m2
10Nắp tôn bể KT 1,2mx1,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U Hố Ga G1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1249m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3355m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
V HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
W Phần móng:
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1593100m3
3Đào sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II (30% tổng KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1453m3
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3525m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2556tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7101tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5836100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0938m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1041tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7944m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
18Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803100m3
19Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0905100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0905100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9973m3
X Phần thân:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2683tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 1, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,573m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6308m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1629m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3494m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6947m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mái tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5965tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mái tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5753100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng mái nhà tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6217m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6153100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8179tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1533m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3256100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tầng 2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7908m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5646m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2109m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4501m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2833m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0331m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092tấn
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
Y * Phần mái:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2195tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2195tấn
3Sản xuất conson CS1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1138tấn
4Lắp dựng consonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1138tấn
5Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459tấn
6Sản xuất khung diềm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2142tấn
7Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2601tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1119m2
9Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7274100m2
10Máng inox 204 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
11Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Z * Phần hoàn thiện:
1Trát tường cổ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,772m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,9846m2
3Trát tường xung quanh mái nhà tắm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,218m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,2328m2
5Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,75m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,03m2
8Láng mái phòng tắm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3143m2
9Đánh màu thành trong tường trên mái WC-tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,218m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,2331m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,782m2
12Công tác ốp gạch men màu ghi sáng vào tường WC gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,967m2
13Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,744m2
14SXLD lan can inox cầu thang (Bao gồm cả trụ thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
15Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2846tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,072m2
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,072m2
18Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,325m2
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V71,6355m2
20Sơn tường ngoài nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,7566m2
21Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,0128m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2998100m2
AA Phần cửa:
1Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
2Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9725m2
3Vách kính cố định kết hợp cửa đi, kính trắng cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7075m2
4Cửa sắt ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V5,832m2
5Vách ngăn composite nhà vệ sinh dày 12mm chịu nước màu g hi sáng (linh kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,477m2
6Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48,669m2
AB MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH
1Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Lắp đặt đèn Led treo 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 36W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
16Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
17Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
20Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
22Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
26Kẹp kiểm tra KZ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
AC Cột thu sét 3m
1Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
2Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
3Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AD THIẾT BỊ VS
1Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera AR5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2LĐ Vòi rửa vệ sinh Viglacera VG-XP5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt Chậu rửa Viglacera VI5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG306Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Lắp đặt Gương soi viglacera VGG5 + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (Bao gồm cả van cảm ứng + pk)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Vòi đồng RumineMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt hộp đựng VIGLACERA VGPK02-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt Vòi sen tắm Viglacera VG 59Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
AE PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AF PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
5Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 110x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90x48, 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AG * Bể tự hoại (1 cái)
1Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3132m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3514m3
3Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4703m3
4Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0671m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
8SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3436m2
13Láng đáy bể dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m3
AH HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
AI * NHÀ BÁN HÀNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0678m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5663m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1824m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1226m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1744m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,2m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,04m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1135m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V94,1135m3
AJ * Nhà xe:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,425m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1892tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4125m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4125m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4125m3
AK * Kho Ga:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4996m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3108m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,822m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2255m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8579m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8579m3
AL * Van thở và Đường ống công nghệ:
1Phá dỡ van thở và tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1t/bộ
AM * Bể cứu hỏa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1616m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2698m3
3Tháo dỡ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314m3
AN * Bể gạn dầu:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4053m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5436m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9489m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9489m3
AO * Họng nhập kín
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6168m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8365m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4533m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4533m3
AP * Bể chứa xăng dầu:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7056100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m3
4Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển bể về kho, dùng cần trục ôtô 10 tấn. Tạm tính 1ca/1 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
5Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
6Đổ cát bể chứa xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
7- Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x 1 bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
8Thuê cọc cừ để ép trong vòng 20 ngày (2.000vnd/m/ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.000m
9Ép và nhổ cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Chứng chỉ giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình.(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành t Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công 01 tương tự(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít 250l1
2 Máy đầm bê tông - đầm bàn đầm bàn1
3 Máy đầm bê tông - đầm dùi đầm dùi1
4 Máy biến thế hàn 23KW 23KW1
5 Máy cắt uốn thép - 5,0Kw 5,0Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->