Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp trang thiết bị đơn nguyên sơ sinh và trạm y tế xã Dự án “Chăm sóc sức khỏe trẻ em tại các địa bàn khó khăn” thuộc huyện Trạm Tấu, Văn Chấn, Mù Cang Chải và thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp trang thiết bị đơn nguyên sơ sinh và trạm y tế xã Dự án “Chăm sóc sức khỏe trẻ em tại các địa bàn khó khăn” thuộc huyện Trạm Tấu, Văn Chấn, Mù Cang Chải và thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ do Tập đoàn GlaxoSmithKline (GSK) tài trợ thông qua tổ chức Save the Children International (SCI) tại Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 10:56:00 đến ngày 2021-11-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.549E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9098E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 891.240.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng. - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế cho các thiết bị thuộc gói thầu trong thời gian tối thiểu 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành; Có bảng báo giá các phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành, như: Kỹ thuật điện tử y sinh hoặc kỹ thuật thiết bị y tế, điện - điện tử, điện tử viễn thông hoặc Cao đẳng nghề thiết bị y tế. Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành, như: Kỹ thuật điện tử y sinh hoặc kỹ thuật thiết bị y tế, điện - điện tử, điện tử viễn thông hoặc Cao đẳng nghề thiết bị y tế. Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp trang thiết bị đơn nguyên sơ sinh và trạm y tế xã Dự án “Chăm sóc sức khỏe trẻ em tại các địa bàn khó khăn” thuộc huyện Trạm Tấu, Văn Chấn, Mù Cang Chải và thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái Dự toán Cung cấp trang thiết bị cho đơn nguyên sơ sinh và tạm y tế xã thuộc Dự án “Chăm sóc sức khỏe trẻ em tại các địa bàn khó khăn” thuộc huyện Trạm Tấu, Văn Chấn, Mù Cang Chải và thị xã Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ do Tập đoàn GlaxoSmithKline (GSK) tài trợ thông qua tổ chức Save the Children International (SCI) tại Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (còn hiệu lực). Đồng thời nhà thầu phải có tên trên hệ thống công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đến thời điểm dự thầu theo quy định hiện hành. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa theo quy định. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ các tài liệu cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Cung cấp phụ tùng, vật tư tiêu hao tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành thiết bị. Báo giá các phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành - Thời hạn bảo hành của hàng hóa được nêu tại Mục 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bản gốc; và 03 bản chụp - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g); E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban dự án chăm sóc sức khỏe trẻ em tại các địa bàn khó khăn thuộc tỉnh Yên Bái (Sở Y tế tỉnh Yên Bái) - Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - SĐT: 02163.852.479. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 0216.3852.409 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu - thẩm định - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trợ thở CPAP | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 2 | Monitor theo dõi bệnh nhân (người lớn và trẻ em) | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 3 | Đèn chiếu vàng da 2 mặt | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 4 | Bơm tiêm điện | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 5 | Máy truyền dịch | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 6 | Máy hút dịch 2 bình | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 7 | Máy tạo oxy 5 lít | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 8 | Mặt nạ sơ sinh số 0 và số 1 (mỗi loại 10 cái) | 20 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 9 | Bình ô xy kèm bộ làm ẩm và dây thở (8 lít) | 8 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 10 | Bóp bóng cỡ 200, 250 ml (mỗi loại 10 cái) | 20 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 11 | Đèn sưởi 1.200 w ( 3 bóng. Mỗi bóng 400w ) | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 12 | Bàn đẻ | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành | |
| 13 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | Theo quy định hiện hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.549E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9098E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 891.240.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng. - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có cam kết về việc cung cấp dịch vụ phụ tùng thay thế cho các thiết bị thuộc gói thầu trong thời gian tối thiểu 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành; Có bảng báo giá các phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành, như: Kỹ thuật điện tử y sinh hoặc kỹ thuật thiết bị y tế, điện - điện tử, điện tử viễn thông hoặc Cao đẳng nghề thiết bị y tế. Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành, như: Kỹ thuật điện tử y sinh hoặc kỹ thuật thiết bị y tế, điện - điện tử, điện tử viễn thông hoặc Cao đẳng nghề thiết bị y tế. Đã làm Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi